Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST100-E
Wifi Ruijie
RG-EST100-E là cầu nối vô tuyến 2.4 GHz hai luồng 500 m của dòng RG-EST, bán theo cặp: radio 2x2 802.11n 300 Mbps, ăng-ten định hướng 8 dBi 70° x 70° gắn trong, 2 cổng 10/100, cấp điện DC 12 V hoặc PoE thụ động 12 V, tiêu thụ tối đa 5 W, vỏ IP55, làm việc –30 tới +60 °C; datasheet ghi 60 Mbps ở 100 m, 30 Mbps ở 500 m.
Thông tin sản phẩm Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST100-E
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-EST100-E đứng ở đâu trong dòng cầu nối vô tuyến RG-EST?
RG-EST100-E thuộc nhóm 500 m PTP — mức cự ly ngắn nhất trong mục "Dòng" của RG-EST — và là mã duy nhất mà danh sách Model của Ruijie Reyee ghi "2.4GHz": "2.4GHz Dual-stream 500m Wireless Bridge (Pair)" — cầu nối vô tuyến 2.4 GHz hai luồng 500 m, bán theo cặp. Datasheet ghi radio 2.4 GHz 2x2 chuẩn 802.11n với tốc độ vô tuyến 300 Mbps, ăng-ten định hướng 8 dBi gắn trong, hai cổng Ethernet 10/100, nguồn DC 12 V hoặc PoE thụ động 12 V, tiêu thụ tối đa 5 W, vỏ IP55 làm việc từ –30 tới +60 °C. Kịch bản áp dụng trong datasheet là CCTV; trang hãng ghi nơi dùng: thang máy, khuôn viên, tòa nhà.
Trên web Ruijie, mã này nằm ở Cầu nối Vô tuyến › Dòng EST › 500 m PTP. Mục "Dòng" của EST chia theo cự ly: 500 m PTP, 1 km PTP (bản tiếng Việt ghi 1 km PTP/PTMP), 3 km PTP/PTMP, 5 km PTP (bản tiếng Việt: 5 km PTP/PTMP) và PTMP Station. Danh sách Model có sáu mã: RG-EST100-E, RG-EST310 V2 (1 km, 1 cổng FE), RG-EST350G (5 km, 3 cổng GE), RG-EST350 V2 (5 km, 2 cổng GE), RG-EST330F-P (3 cổng FE gồm 2 cổng PoE ra) và RG-EST450G (120°, 3 cổng GE). Bảng dưới so bốn mã có datasheet trên trang này.

RG-EST100-E so với RG-EST310 V2, RG-EST330F-P và RG-EST350 V2
| Tiêu chí | RG-EST100-E | RG-EST310 V2 | RG-EST330F-P | RG-EST350 V2 |
|---|---|---|---|---|
| Băng tần, radio | 2.4 GHz, 1 radio 2x2 | 5 GHz, 1 radio 2x2 | 2.4 GHz 1x1 + 5 GHz 2x2 | 5 GHz, 1 radio 2x2 |
| Chuẩn, tốc độ vô tuyến | 802.11n, 300 Mbps | 802.11ac, 866 Mbps | 802.11ac, tối đa 1166 Mbps (2.4 GHz 300, 5 GHz 866) | 802.11ac, 866 Mbps |
| Ăng-ten gắn trong | 8 dBi, 70° x 70° | 10 dBi, 60° x 30° | 13 dBi, 30° x 30° (5 GHz) | 15 dBi, 31° x 14° |
| Cự ly cầu nối tối đa | 0,5 km | 1 km | 3 km | 5 km |
| Thông lượng xa nhất theo datasheet | 30 Mbps ở 500 m (HT20) | 40 Mbps ở 2 km (HT40) | 40 Mbps ở 3 km (HT40) | 150 Mbps ở 5 km (HT40) |
| Cổng Ethernet | 2 x 10/100 | 1 x 10/100 | 3 x 10/100 (2 cổng PoE ra) | 2 x 10/100/1000 |
| Cấp điện | DC 12 V hoặc PoE thụ động 12 V | PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V | DC 24 V, PoE thụ động 24 V, 802.3af/at, jack 12 V | PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V |
| Tiêu thụ điện tối đa | 5 W | 7 W | 9 W (24,4 W khi cấp PoE ra) | 9 W |
| TDMA | Không | Không | Có | Không |
| Cấp bảo vệ; nhiệt độ làm việc | IP55; –30 tới +60 °C | IP54; –30 tới +55 °C | IP55; –30 tới +55 °C | IP54; –30 tới +65 °C |
| Khối lượng, kích thước | 0,14 kg; 68,7 x 42 x 165,5 mm | 0,20 kg; 76 x 37 x 147 mm | 0,37 kg; 103 x 53,4 x 199 mm | 0,49 kg; 132 x 48 x 230 mm |
| Đóng gói | Cặp 2 máy | Cặp 2 máy | 1 máy | Cặp 2 máy |
Trong bảng, RG-EST100-E là mã nhẹ nhất, tiêu thụ ít điện nhất và là mã duy nhất chạy 2.4 GHz với chuẩn 802.11n; nó cũng là mã duy nhất cấp điện ở mức 12 V cho cả hai cách (DC lẫn PoE thụ động). Cự ly tối đa 0,5 km bằng một nửa RG-EST310 V2 và bằng một phần mười RG-EST350 V2.
Radio 2.4 GHz và ăng-ten 70° của RG-EST100-E
Máy dùng một radio 2.4 GHz hai luồng (2x2 MIMO), chuẩn Wi-Fi 4 (802.11n) tương thích 802.11b/g, dải 2,400–2,483 GHz, kênh rộng 20 hoặc 40 MHz hoặc tự động, tốc độ vô tuyến tối đa 300 Mbps. Ăng-ten định hướng gắn trong có độ lợi 8 dBi, búp sóng 70° theo cả chiều ngang và chiều đứng. Công suất phát tối đa 23 dBm gộp (20 dBm một luồng), thay đổi theo quy định từng nước; giới hạn EIRP tại Việt Nam ghi trong datasheet là 23 dBm cho dải 2400–2483,5 MHz. Độ nhạy thu 802.11n từ –83 dBm (MCS0) tới –65 dBm (MCS7/MCS15); điều chế cao nhất 64-QAM.
Datasheet ghi cự ly cầu nối tối đa 0,5 km, với thông lượng 60 Mbps ở 100 m và 30 Mbps ở 500 m (kênh HT20), RSSI –58 dBm ở 100 m và –68 dBm ở 500 m. Số camera khuyến nghị ở 100 m / 500 m: luồng 3 Mbps 10 / 5; luồng 4–5 Mbps 6 / 3; luồng 6–7 Mbps 3 / 1; luồng 7–8 Mbps 3 / 1. Phần Highlights viết cùng ý: tối đa 10 camera 3MP ở 100 m và 5 camera 3MP ở 500 m — datasheet ghi cột theo tốc độ luồng (Mbps), Highlights ghi theo độ phân giải (MP); bài này dùng bảng.

Ghép nối, phần mềm và quản lý
Highlights của hãng (bản tiếng Việt) ghi cấu hình đơn giản, không cần căn chỉnh phức tạp; datasheet có ghép nối một chạm với cự ly hiệu lực 20 m và cho chuyển giữa vai trò trạm gốc/CPE. Phần WLAN gồm ẩn SSID cầu nối, mã hóa WPA2-PSK (không WPA-PSK, không WPA/WPA2-PSK), gợi ý kênh, đo tốc độ cầu nối, đặt SSID – kênh – công suất, WMM, khóa bảo mật cho toàn mạng / nhóm / từng cầu nối, hiển thị cường độ tín hiệu tức thời và mức tối ưu. Datasheet ghi "No" ở TDMA, lệch kênh 5 MHz, kênh chính/dự phòng và quay về kênh chính; số kết nối PTMP khuyến nghị là 1.
Quản lý qua Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee (khởi động lại từ app), eWeb đăng nhập bằng tài khoản – mật khẩu, nâng cấp cục bộ, sao lưu cấu hình, đặt giờ, ngôn ngữ Trung (giản thể) và Anh; SON tối đa 200 thiết bị, cấu hình SSID quản lý toàn mạng, chẩn đoán lỗi (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi), thông báo lý do khởi động lại. Không có SNMP, AI heatmap, nhận diện camera, thông báo lý do rớt kết nối và cảnh báo DFS. Chuyển mạch: cổng tự thương lượng 10/100 Mbps, VLAN, không gộp liên kết; dịch vụ IP: ping, traceroute, DHCP server/client; chặn bão quảng bá. Datasheet không ghi IP hay mật khẩu mặc định.

Cổng, nguồn 12 V, vỏ máy và hộp sản phẩm
Mỗi máy có 2 cổng LAN cố định 10/100BASE-T, nút Reset, 1 đèn hệ thống, 2 đèn cổng Ethernet và 3 đèn trạng thái tín hiệu. Nguồn cấp theo hai cách: adapter DC (vào 100–240 V AC 0,3 A, ra 12 V DC 1 A) cắm jack 5,5/2,1 mm sâu 9 mm, hoặc bộ tiêm PoE thụ động (vào 12 V DC 1 A, ra 12 V DC 1 A) qua cổng PoE In; tiêu thụ tối đa 5 W. CPU một nhân 575/580 MHz, 8 MB flash, 64 MB DDR2. Vỏ IP55, làm mát tự nhiên, lắp tường hoặc cột; nhiệt độ làm việc –30 tới +60 °C, lưu kho –40 tới +70 °C; độ ẩm 5–95 % RH không ngưng tụ; độ cao –500 tới +5.000 m; MTBF 400.000 giờ. ESD 8 kV tiếp xúc / 15 kV không khí (Class B); chống xung ±6 kV common mode cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode đầu nguồn. Chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus. Mục Features của trang hãng nêu thiết kế chống gỉ và tem dạ quang để nhận biết trong tối.
Thân máy 68,7 x 42 x 165,5 mm, nặng 0,14 kg (không tính bao bì), màu trắng; hộp 224 x 208 x 92 mm, cả hộp 0,3 kg. Mỗi hộp gồm 2 thiết bị, 2 adapter DC 12 V/1 A, 2 bộ tiêm PoE, 4 dây rút, 1 khuôn đánh dấu lắp đặt và sách hướng dẫn.

Thông số kỹ thuật RG-EST100-E
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Cầu nối vô tuyến 2.4 GHz hai luồng 500 m, dòng RG-EST, bán theo cặp |
| Kịch bản áp dụng | CCTV |
| Radio | 1 radio 2.4 GHz, 2x2 MIMO, 2 luồng |
| Chuẩn | Wi-Fi 4 (802.11n), tương thích 802.11b/g |
| Tốc độ vô tuyến | 300 Mbps |
| Độ rộng kênh | Tự động/20/40 MHz |
| Ăng-ten | Định hướng gắn trong, 8 dBi, 70° ngang x 70° đứng |
| Công suất phát tối đa | 23 dBm gộp, 20 dBm một luồng |
| Cự ly cầu nối tối đa | 0,5 km |
| Thông lượng (HT20) | 60 Mbps ở 100 m; 30 Mbps ở 500 m |
| RSSI | –58 dBm ở 100 m; –68 dBm ở 500 m |
| Camera khuyến nghị (luồng 3 Mbps) | 10 ở 100 m; 5 ở 500 m |
| Ghép nối một chạm | Có, hiệu lực tối đa 20 m |
| Cổng | 2 x 10/100BASE-T (LAN cố định); nút Reset; LED 1 hệ thống, 2 Ethernet, 3 tín hiệu |
| Nguồn | Adapter DC 12 V/1 A hoặc bộ tiêm PoE thụ động 12 V/1 A (1 cổng PoE In) |
| Tiêu thụ điện tối đa | 5 W |
| CPU / Flash / RAM | 1 nhân 575/580 MHz / 8 MB / 64 MB DDR2 |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb; SON tối đa 200 thiết bị; không SNMP |
| Mã hóa cầu nối | WPA2-PSK |
| Chuyển mạch | 10/100 tự thương lượng; VLAN có; gộp liên kết không |
| Cấp bảo vệ, tản nhiệt, lắp đặt | IP55; làm mát tự nhiên; tường hoặc cột |
| Nhiệt độ, độ ẩm làm việc | –30 tới +60 °C; 5–95 % RH không ngưng tụ |
| Độ cao; MTBF | –500 tới +5.000 m; 400.000 giờ |
| ESD, chống xung | 8 kV tiếp xúc / 15 kV không khí; ±6 kV cổng dịch vụ; ±4 kV CM, ±2 kV DM đầu nguồn |
| Kích thước, khối lượng | 68,7 x 42 x 165,5 mm; 0,14 kg; cả hộp 0,3 kg |
| Chứng nhận; màu | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; trắng |
| Hộp sản phẩm | 2 thiết bị, 2 adapter DC 12 V/1 A, 2 bộ tiêm PoE, 4 dây rút, 1 khuôn lắp, hướng dẫn |
Đặt mua RG-EST100-E
RG-EST100-E thuộc danh mục Wifi Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie của thegioicapquang.vn; mỗi hộp là một cặp hai máy theo danh sách Model và mục Package Contents của hãng. Datasheet ngày 07/09/2026: tải datasheet RG-EST100-E (PDF).
Hỏi đáp về RG-EST100-E
RG-EST100-E bán theo cặp hay từng chiếc?
Theo cặp: trang hãng ghi "(Pair)" và "Sold as a pair", mục Package Contents của datasheet ghi Device: 2 kèm 2 adapter DC và 2 bộ tiêm PoE.
RG-EST100-E truyền xa bao nhiêu?
Cự ly cầu nối tối đa 0,5 km (500 m). Datasheet ghi 60 Mbps ở 100 m và 30 Mbps ở 500 m với kênh HT20; RSSI –58 dBm và –68 dBm tương ứng.
RG-EST100-E chạy được bao nhiêu camera?
Datasheet khuyến nghị theo tốc độ luồng: 3 Mbps — 10 camera ở 100 m, 5 ở 500 m; 4–5 Mbps — 6 và 3; 6–7 Mbps — 3 và 1; 7–8 Mbps — 3 và 1. Highlights ghi tối đa 10 camera 3MP ở 100 m và 5 camera 3MP ở 500 m.
RG-EST100-E cấp điện thế nào?
Hai cách, đều 12 V: adapter DC 12 V/1 A qua jack 5,5/2,1 mm hoặc bộ tiêm PoE thụ động (vào và ra 12 V DC 1 A) qua cổng PoE In. Tiêu thụ điện tối đa 5 W. Hộp có sẵn 2 adapter và 2 bộ tiêm PoE cho hai máy.
RG-EST100-E có TDMA hay PTMP không?
Datasheet ghi TDMA: No và số kết nối PTMP khuyến nghị: 1; trang hãng xếp mã này vào nhóm "500 m PTP" (điểm – điểm). Máy có chuyển chế độ trạm gốc/CPE và ghép nối một chạm trong 20 m.
Địa chỉ IP mặc định của RG-EST100-E là gì?
Datasheet ngày 07/09/2026 không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định; máy đăng nhập eWeb bằng tài khoản – mật khẩu, quản lý qua Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

