Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360
Wifi Ruijie
RG-ANT13-360 là ăng-ten đa hướng 360° của dòng cầu nối vô tuyến RG-AirMetro: 5 GHz 2x2, độ lợi 13 dBi, góc đứng 7°, vỏ IP55, lắp trên cột. Lắp trạm gốc RG-AirMetro550G-B lên ăng-ten này đạt cự ly 2 km, 179 Mbps ở 1 km và 111 Mbps ở 2 km theo datasheet. Hộp kèm 2 cáp RF, 2 giá đỡ.
Thông tin sản phẩm Ăng-ten Ruijie RG-ANT13-360
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-ANT13-360 là ăng-ten nào trong bộ ba ăng-ten của dòng RG-AirMetro?
RG-ANT13-360 là ăng-ten đa hướng 360° của dòng cầu nối vô tuyến RG-AirMetro — tên đầy đủ trong datasheet: "360° Omnidirectional Antenna of RG-AirMetro Series Wireless Bridges", loại sản phẩm: ăng-ten. Đây là ăng-ten 5 GHz cấu hình 2x2, độ lợi 13 dBi, búp sóng 360° theo chiều ngang và 7° theo chiều đứng, vỏ IP55, lắp trên cột; kịch bản áp dụng ghi trong datasheet là WISP. Trong danh sách Model của dòng, hãng ghi "360°, 2 km Omnidirectional Antenna, Sold individually" — bán lẻ từng chiếc.
Dòng RG-AirMetro có ba ăng-ten cho trạm gốc RG-AirMetro550G-B: RG-ANT20S-90 (sector 90°, 10 km), RG-ANT16S-120 (sector 120°, 5 km) và RG-ANT13-360 (đa hướng 360°, 2 km). Phần Highlights của datasheet gọi đây là lựa chọn "từ ba ăng-ten cho các kịch bản khác nhau". Trang hãng xếp mã này ở Cầu nối Vô tuyến › Dòng AirMetro, cùng trang với trạm gốc và hai CPE RG-AirMetro460G, RG-AirMetro460F.

RG-ANT13-360 so với RG-ANT16S-120 và RG-ANT20S-90
| Tiêu chí | RG-ANT13-360 | RG-ANT16S-120 | RG-ANT20S-90 |
|---|---|---|---|
| Loại ăng-ten 5 GHz (2x2) | Đa hướng | Panel sector | Panel sector |
| Độ lợi | 13 dBi | 16 dBi | 20 dBi |
| Góc ngang / góc đứng | 360° / 7° | 120° / 10° | 90° / 7° |
| Cự ly cầu nối xa nhất với RG-AirMetro550G-B | 2 km | 5 km | 10 km |
| Thông lượng HT40 ở cự ly xa nhất | 111 Mbps | 94 Mbps | 77 Mbps |
| Kích thước (chưa kể giá đỡ) | 120 x 82 x 769 mm | 110 x 48,5 x 361 mm | 139,9 x 48,9 x 694 mm |
| Khối lượng ăng-ten; cả hộp | 1,06 kg; 2,35 kg | 0,79 kg; 2,5 kg | 1,82 kg; 4,5 kg |
| Giá đỡ trong hộp | 2 giá đỡ | 1 giá chữ U, 1 giá cột, 1 kẹp cột | 1 giá ngẩng (uptilt), 1 giá chúc (downtilt), 2 giá cột, 2 kẹp cột |
| Cấp bảo vệ; nhiệt độ làm việc | IP55; –40 tới +80 °C | IP55; –40 tới +80 °C | IP55; –40 tới +80 °C |
RG-ANT13-360 là ăng-ten duy nhất trong bảng phủ trọn 360° theo chiều ngang; đổi lại độ lợi thấp nhất (13 dBi) và cự ly cầu nối ngắn nhất (2 km) trong ba mẫu. Về hình dáng, nó là thanh đứng cao 769 mm — dài nhất bảng — nhưng khối lượng 1,06 kg nằm giữa hai ăng-ten sector. Ba mẫu dùng chung cấp bảo vệ IP55 và dải nhiệt độ làm việc.
Số liệu khi lắp RG-AirMetro550G-B lên RG-ANT13-360
Datasheet của trạm gốc RG-AirMetro550G-B ghi riêng một bộ số cho trường hợp "installing the device on the RG-ANT13-360": cự ly cầu nối tối đa 2 km; thông lượng HT40 đạt 179 Mbps ở 1 km và 111 Mbps ở 2 km; RSSI –64 dBm ở 1 km và –70 dBm ở 2 km. Số camera khuyến nghị: luồng 4–5 Mbps 25 camera ở 1 km, 15 ở 2 km; luồng 6–7 Mbps 18 ở 1 km, 11 ở 2 km; luồng 7–8 Mbps 15 ở 1 km, 9 ở 2 km. Mục luồng 3 Mbps trong datasheet trạm gốc có chỗ ghi tên mã không tồn tại và quy đổi dặm lệch, nên bài này không dùng mục đó. Theo datasheet trạm gốc, ăng-ten 2.4 GHz gắn trong của RG-AirMetro550G-B chỉ dùng để quản lý; dữ liệu giữa các cầu nối đi qua ăng-ten ngoài như RG-ANT13-360.

Môi trường, kích thước và hộp sản phẩm RG-ANT13-360
Ăng-ten đạt IP55, làm mát tự nhiên, lắp trên cột. Nhiệt độ làm việc –40 tới +80 °C, lưu kho –40 tới +85 °C; độ ẩm làm việc và lưu kho 5–95 % RH không ngưng tụ; độ cao làm việc và lưu kho –500 tới +5.000 m; MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm). Thân ăng-ten 120 x 82 x 769 mm (chưa kể giá đỡ), nặng 1,06 kg không tính bao bì, màu trắng; hộp 905 x 155 x 115 mm, cả hộp 2,35 kg.
Trong hộp: ăng-ten, 2 cáp RF, 2 giá đỡ, 4 đai ốc lục giác có vành, 4 bu-lông đầu tròn cổ vuông, 1 nắp bảo vệ và sách hướng dẫn. Datasheet không ghi loại đầu nối RF hay chiều dài cáp.

Thông số kỹ thuật RG-ANT13-360
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Ăng-ten đa hướng 360° cho cầu nối vô tuyến dòng RG-AirMetro |
| Băng tần, cấu hình | 5 GHz, 2x2 |
| Độ lợi | 13 dBi |
| Góc ngang | 360° |
| Góc đứng | 7° |
| Cự ly cầu nối tối đa (lắp RG-AirMetro550G-B) | 2 km |
| Thông lượng HT40 (lắp RG-AirMetro550G-B) | 179 Mbps ở 1 km; 111 Mbps ở 2 km |
| RSSI (lắp RG-AirMetro550G-B) | –64 dBm ở 1 km; –70 dBm ở 2 km |
| Kịch bản áp dụng | WISP |
| Lắp đặt | Trên cột |
| Cấp bảo vệ, tản nhiệt | IP55; làm mát tự nhiên |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | –40 tới +80 °C / –40 tới +85 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH không ngưng tụ |
| Độ cao | –500 tới +5.000 m |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Kích thước | 120 x 82 x 769 mm (chưa kể giá đỡ) |
| Khối lượng | 1,06 kg; cả hộp 2,35 kg |
| Hộp sản phẩm | Ăng-ten, 2 cáp RF, 2 giá đỡ, 4 đai ốc, 4 bu-lông, 1 nắp bảo vệ, hướng dẫn |
| Màu | Trắng |
Đặt mua RG-ANT13-360
RG-ANT13-360 nằm trong danh mục Wifi Ruijie của nhánh thiết bị mạng Ruijie. Mọi số liệu cự ly và thông lượng ở trên là của trạm gốc RG-AirMetro550G-B khi lắp lên ăng-ten này, nên hai sản phẩm thường được đặt cùng nhau. Datasheet ngày 07/09/2026: tải datasheet RG-ANT13-360 (PDF).
Hỏi đáp về RG-ANT13-360
RG-ANT13-360 dùng với thiết bị nào?
Với trạm gốc RG-AirMetro550G-B: datasheet của trạm gốc ghi cự ly, thông lượng, RSSI và số camera "khi lắp thiết bị lên RG-ANT13-360", và ghi rõ trạm gốc cần ăng-ten ngoài để truyền dữ liệu giữa các cầu nối.
RG-ANT13-360 phủ xa bao nhiêu?
Theo datasheet trạm gốc, cự ly cầu nối tối đa là 2 km khi RG-AirMetro550G-B lắp lên RG-ANT13-360; thông lượng HT40 179 Mbps ở 1 km và 111 Mbps ở 2 km. Danh sách Model trên trang hãng cũng ghi "360°, 2 km".
RG-ANT13-360 khác hai ăng-ten sector ở điểm gì?
Nó là ăng-ten đa hướng 360° với độ lợi 13 dBi và cự ly 2 km; RG-ANT16S-120 là sector 120°, 16 dBi, 5 km; RG-ANT20S-90 là sector 90°, 20 dBi, 10 km. Góc đứng của RG-ANT13-360 và RG-ANT20S-90 đều 7°, của RG-ANT16S-120 là 10°.
Hộp RG-ANT13-360 có sẵn cáp và giá đỡ không?
Có: 2 cáp RF, 2 giá đỡ, 4 đai ốc lục giác có vành, 4 bu-lông đầu tròn cổ vuông, 1 nắp bảo vệ và sách hướng dẫn, theo mục Package Contents của datasheet.
RG-ANT13-360 lắp ngoài trời được không?
Datasheet ghi cấp bảo vệ IP55, lắp trên cột, nhiệt độ làm việc –40 tới +80 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, độ cao tới 5.000 m và MTBF 400.000 giờ.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

