Access point Ruijie RG-RAP2200(E)
Wifi Ruijie
RG-RAP2200(E): AP ốp trần Reyee Wi-Fi 5 1266 Mbps của Ruijie, 2 cổng 10/100/1000BASE-T, cấp điện DC 12 V hoặc PoE 802.3af/at, có Mesh, 802.11k/v/r, IPv6, portal và 802.1X; khác bản RG-RAP2200(F) 2 cổng 10/100BASE-T.
Thông tin sản phẩm Access point Ruijie RG-RAP2200(E)
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-RAP2200(E) nằm ở đâu trong nhóm AP ốp trần Wi-Fi 5 của Reyee?
RG-RAP2200(E) là AP ốp trần (Product Type: Ceiling AP) Reyee Wi-Fi 5 của Ruijie, bản có hai cổng 10/100/1000BASE-T — danh sách Model của hãng chú "Dual-band, 2* GE Port" để phân biệt với bản RG-RAP2200(F) "2* FE Port". Hai radio 2x2 MIMO cho tốc độ vô tuyến tối đa 1266 Mbps theo bảng thông số; máy cấp điện được bằng adapter DC 12 V hoặc PoE 802.3af/at, gắn trần hoặc tường. Hãng ghi nơi dùng là khách sạn, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục, cơ quan nhà nước và bán lẻ.
Trên web Ruijie, mã này thuộc Vô tuyến › AP Ốp trần › AP Ốp trần Wi-Fi 5. Danh sách Model của trang chỉ có hai mã Wi-Fi 5 là RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F), còn lại là các mã Wi-Fi 6 (RG-RAP2260(G), RG-RAP2260, RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(H), RG-RAP2266, RG-RAP62) và Wi-Fi 7 (RG-RAP72, RG-RAP72Pro, RG-RAP73HD). Hai datasheet của (E) và (F) giống nhau gần hết phần phần cứng vô tuyến; bảng dưới ghi những dòng khác nhau.

RG-RAP2200(E) khác RG-RAP2200(F) ở những dòng nào?
| Dòng datasheet | RG-RAP2200(E) (18/12/2025) | RG-RAP2200(F) (24/02/2026) |
|---|---|---|
| Cổng mạng | 2 x 10/100/1000BASE-T | 2 x 10/100BASE-T |
| Máy khách khuyến nghị (2.4 GHz; 5 GHz; hai băng) | 16; 64; 80 | 16; 32; 48 |
| Internet access mode (chế độ router) | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE | IP tĩnh, IP động, PPPoE |
| IPv6, IPv6 ping | Yes | No |
| 802.11k/v, 802.11r, AI roaming | Yes | No |
| Layer 2 isolation | Yes | No |
| Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode | Yes | No |
| AP portal authentication, 802.1X | Yes | No |
| One-Click Network Optimization | Yes | No |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 300 | 150 |
| Danh sách MAC chặn/cho phép của một SSID | 256 | 30 |
| Flash / RAM | 16 MB / 128 MB DDR3 | 8 MB / 64 MB DDR2 |
| Khối lượng cả hộp | không quá 0,69 kg | không quá 0,76 kg |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus | CE, CB |
Phần giống nhau của hai mã: 1266 Mbps (866 Mbps ở 5 GHz, 400 Mbps ở 2.4 GHz), 2x2 MIMO mỗi băng với eFEM, công suất phát, ăng-ten 2 dBi, vùng phủ 115 m², 8 SSID, giới hạn 64/110/110 máy khách, kích thước 194 x 194 x 35 mm, cấp điện DC 12 V hoặc PoE, 12,95 W, MTBF 400.000 giờ. Như vậy RG-RAP2200(E) là bản đầy đủ hơn ở cổng Gigabit, Mesh, chuyển vùng 802.11k/v/r, IPv6, portal và 802.1X. Tên trang và danh sách Model ghi 1267 Mbps, bảng thông số của hai datasheet ghi 1266 Mbps; bài theo bảng thông số.
Hai radio Wi-Fi 5 của RG-RAP2200(E)
| Băng | Chuẩn | Dải tần | Độ rộng kênh | Tốc độ | Ăng-ten gắn trong | Công suất gộp (một luồng) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 GHz | IEEE 802.11b/g/n (Wi-Fi 4) | 2400–2483,5 MHz | tự chọn, 20, 40 MHz | 400 Mbps | 2 chiếc đa hướng, 2 dBi | 25 dBm (22 dBm) |
| 5 GHz | IEEE 802.11a/n/ac (Wi-Fi 4, Wi-Fi 5) | 5150–5350, 5470–5725, 5725–5850 MHz (tuỳ nước) | tự chọn, 20, 40, 80 MHz | 866 Mbps | 2 chiếc đa hướng, 2 dBi | 26 dBm (23 dBm) |
Mỗi radio là 2x2 MIMO với hai eFEM, cộng lại 4 luồng; datasheet đánh dấu Yes cho beamforming, WMM, DFS, đánh dấu No cho OFDMA, MLO, 4K-QAM và băng 6 GHz; điều chế MIMO-OFDM lên tới 256-QAM. Mức phát thực tế theo luật từng nước; riêng Việt Nam, datasheet kê EIRP không quá 23 dBm trên hai dải 2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz và không quá 30 dBm trên hai dải 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz. Diện tích phủ hãng công bố là 115 m², đo ở môi trường lý tưởng không vật cản. Highlights của datasheet và trang hãng viết "802.11ac wave 2's MU-MIMO technology", còn dòng Radio design ghi "2 x 2, MIMO" — bài nêu nguyên văn cả hai.

Số máy khách, chuyển vùng và xác thực
Datasheet đặt hai ngưỡng máy khách: ngưỡng tối đa 64 (2.4 GHz), 110 (5 GHz), 110 (hai băng cùng bật) và ngưỡng khuyến nghị 16, 64, 80 theo cùng thứ tự. Mỗi máy phát tối đa 8 SSID, giới hạn được số máy khách theo radio, cho nhiều SSID chung một VLAN (VLAN 802.1Q) và cách ly được máy khách ở lớp 2. Toàn bộ các dòng chuyển vùng — 802.11k/v, Fast transition 802.11r, Layer 2 roaming, Layer 3 roaming, AI roaming — đều ghi Yes; AP load balancing ghi No.
Ở mục xác thực, datasheet đánh dấu Yes cho PSK (WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK), cho 802.1X và cho portal ngay trên AP; blocklist/allowlist tĩnh theo MAC có 256 mục cho mỗi SSID và 256 mục toàn cục; chỉnh được công suất phát của khung beacon và probe. Ô gộp OWE (Enhanced Open) / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi No.
Cổng, hai cách cấp điện, lắp đặt
Hai cổng 10/100/1000BASE-T, một nút Reset, một đèn trạng thái. Cấp điện bằng adapter DC 12 V/1,5 A (jack ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm) hoặc PoE 802.3af / PoE+ 802.3at; khi có cả hai, máy ưu tiên adapter. Hộp không kèm adapter. Điện năng tối đa 12,95 W. Thân máy 194 x 194 x 35 mm (chưa tính giá treo), màu trắng, không quá 0,45 kg; gắn trần hoặc tường; datasheet ghi IP rating: No. Dải nhiệt độ vận hành là 0 đến 40 °C, bảo quản -40 đến 70 °C, độ ẩm 5–95 % RH không ngưng tụ; cổng mạng chịu xung ±2 kV common mode; MTBF 400.000 giờ; Flash 16 MB, RAM 128 MB DDR3; chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus, an toàn EN 62368-1, RoHS.
Trong hộp: 1 AP, 1 giá treo, 2 vít đầu chữ thập ST4.2 x 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn. Khối lượng cả hộp theo datasheet không quá 0,69 kg; mục Order Information trên trang hãng ghi 0,64 kg và hộp 197 x 197 x 63 mm — bài theo datasheet.

Reyee Mesh, chế độ router và quản lý
- Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode: Yes. Trang hãng viết "Easily Install Extra AP with Reyee Mesh — Less wiring, more relaxing".
- One-Click Network Optimization: Yes (trang hãng gọi là WIO).
- AP mode và Routing mode; khi định tuyến nhận Internet bằng IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động hoặc PPPoE; DHCP server, NAT tĩnh/động, ARP binding, ping IPv4 và IPv6, traceroute; PPPoE client. IPTV transparent transmission: No.
- Ba kênh cấu hình — app Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud — dùng chung một bộ cấu hình được đồng bộ; Ruijie Cloud hiện thông tin thiết bị; SNMP: No. Dòng Maximum number of devices that can be managed ghi 300.
- Web mặc định: 10.44.77.254 cấu hình một máy, 10.44.77.253 cấu hình toàn mạng; mật khẩu ban đầu admin. Trang hãng: với SON (mạng tự tổ chức), dựng cả mạng Wi-Fi bằng app Ruijie Cloud.

Thông số kỹ thuật RG-RAP2200(E)
| Hạng mục | Theo datasheet 18/12/2025 |
|---|---|
| Loại | Ceiling AP, Reyee Wi-Fi 5 |
| Chuẩn vô tuyến | 2.4 GHz: 802.11b/g/n; 5 GHz: 802.11a/n/ac; không 6 GHz |
| Dải tần, kênh | 2400–2483,5 MHz (tự chọn/20/40); 5150–5350, 5470–5725, 5725–5850 MHz (tự chọn/20/40/80) |
| Tốc độ vô tuyến | 866 Mbps (5 GHz); 400 Mbps (2.4 GHz); tối đa 1.266 Mbps |
| Radio, FEM | 2 radio 2x2 MIMO, 4 luồng; 2 eFEM mỗi băng |
| Ăng-ten | 2 (2.4 GHz) + 2 (5 GHz) đa hướng gắn trong; 2 dBi |
| Công suất gộp / một luồng | 26 / 23 dBm (5 GHz); 25 / 22 dBm (2.4 GHz) |
| Vùng phủ công bố | 115 m² |
| Máy khách tối đa; khuyến nghị | 64; 16 (2.4 GHz) — 110; 64 (5 GHz) — 110; 80 (hai băng) |
| SSID | 8 |
| Cổng | 2 x 10/100/1000BASE-T; 1 Reset; 1 đèn trạng thái |
| Nguồn | DC 12 V/1,5 A (jack 5,5/2,1 mm) hoặc PoE 802.3af / PoE+ 802.3at; ưu tiên DC; không kèm adapter |
| Điện năng | Tối đa 12,95 W |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3 |
| Kích thước, khối lượng | 194 x 194 x 35 mm (không tính giá treo); không quá 0,45 kg; cả hộp không quá 0,69 kg |
| Lắp đặt, màu, IP | Trần hoặc tường; trắng; IP rating: No |
| Nhiệt độ vận hành / bảo quản | 0 đến 40 °C / -40 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Chống xung, MTBF | ±2 kV common mode cổng mạng; 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; EN 62368-1; RoHS |
| Chuyển vùng | 802.11k/v, 802.11r, lớp 2, lớp 3, AI roaming |
| Xác thực | PSK, 802.1X, portal trên AP; không WPA3 |
| Mesh, lặp sóng, một chạm | Yes |
| Chế độ router | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; DHCP server; NAT |
| Quản lý | App Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud; 300 thiết bị; không SNMP |
| Web mặc định | 10.44.77.254 (một máy); 10.44.77.253 (toàn mạng); admin |
Đặt mua RG-RAP2200(E) và tải datasheet
RG-RAP2200(E) nằm trong danh mục Wifi Ruijie thuộc nhánh thiết bị mạng Ruijie. Cùng nhóm AP ốp trần có bản Wi-Fi 6 RG-RAP2260(G); datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi máy đó quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Datasheet RG-RAP2200(E) đề ngày 18/12/2025: tải datasheet RG-RAP2200(E) (PDF).
Hỏi đáp về RG-RAP2200(E)
Nên chọn RG-RAP2200(E) hay RG-RAP2200(F)?
Bài không khuyên, chỉ nêu khác biệt theo hai datasheet: (E) có cổng 10/100/1000BASE-T, Mesh, lặp sóng, 802.11k/v/r, AI roaming, IPv6, portal trên AP, 802.1X, cách ly lớp 2, tối ưu một chạm, quản lý 300 thiết bị, khuyến nghị 16/64/80 máy khách; (F) có cổng 10/100BASE-T, ghi No cho các mục đó, quản lý 150 thiết bị, khuyến nghị 16/32/48.
RG-RAP2200(E) có kèm adapter nguồn không?
Không, mục Accessories ghi Power adapter: No. Máy nhận PoE 802.3af/802.3at qua cáp mạng hoặc adapter DC 12 V/1,5 A mua riêng; nếu cắm cả hai thì dùng adapter.
RG-RAP2200(E) phục vụ được bao nhiêu máy khách?
Hai ngưỡng trong datasheet: khuyến nghị 16 (2.4 GHz), 64 (5 GHz), 80 (hai băng cùng bật); tối đa 64, 110, 110 theo cùng thứ tự.
Tốc độ của RG-RAP2200(E) là 1266 hay 1267 Mbps?
Bảng thông số datasheet ghi Maximum wireless data rate 1266 Mbps (866 Mbps ở 5 GHz và 400 Mbps ở 2.4 GHz); con số 1267 Mbps nằm ở tên trang và danh sách Model. Bài này theo bảng thông số.
RG-RAP2200(E) có WPA3 không?
Không. Ô OWE / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi No; máy dùng WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, có thêm 802.1X và portal trên AP.
Vào trang quản trị RG-RAP2200(E) bằng địa chỉ nào?
10.44.77.254 để cấu hình riêng máy, 10.44.77.253 để cấu hình toàn mạng, mật khẩu ban đầu admin; ngoài web còn app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

