Access point Ruijie RG-RAP2266
Wifi Ruijie
RG-RAP2266: AP ốp trần Reyee Wi-Fi 6 AX3000 vỏ tròn Ø 220 mm, 2 x 2 MU-MIMO mỗi băng, 2974 Mbps theo datasheet, kênh 5 GHz tới 160 MHz, một cổng 10/100/1000BASE-T, PoE 802.3af/at hoặc adapter 12 V/2 A, tối đa 512 máy khách, phủ 145 m², IP41.
Thông tin sản phẩm Access point Ruijie RG-RAP2266
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-RAP2266 là AP nào trong họ ốp trần Wi-Fi 6 của Reyee?
RG-RAP2266 là AP ốp trần Wi-Fi 6 AX3000 vỏ tròn của Ruijie, tên trên datasheet "Reyee Wi-Fi 6 AX3000 Indoor Ceiling-Mount Access Point". Theo bảng thông số ngày 11/03/2026, máy có hai radio 2 x 2 MU-MIMO (4 luồng), tốc độ vô tuyến tối đa 2974 Mbps, kênh 5 GHz rộng tới 160 MHz, một cổng 10/100/1000BASE-T, nhận PoE IEEE 802.3af/802.3at hoặc adapter DC 12 V, 2 A; kích thước ghi theo đường kính: Ø 220 mm x 52,6 mm. Trang hãng nêu nơi dùng "Hotel, Office, etc." và Highlights viết "New circular aesthetics, more in line with the hotel decoration style".
Mã nằm ở mục Vô tuyến › AP Ốp trần › AP Ốp trần Wi-Fi 6 trên web Ruijie. Danh sách Model chú cho mã này "Wi-Fi 6,2976Mbps,1* GE,Round Decent Design"; con số 2976 lệch 2 Mbps so với bảng datasheet (2974 Mbps), bài theo datasheet. Cùng danh sách có các AP Wi-Fi 6 RG-RAP2260, RG-RAP2260(G), RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(H) và RG-RAP62.

RG-RAP2266 đặt cạnh RG-RAP2260 và RG-RAP62
RG-RAP2260 dùng cùng con số radio với RG-RAP2266; RG-RAP62 cũng ghi kích thước theo đường kính và có một cổng GbE. Số trong bảng lấy từ ba datasheet cùng ngày 11/03/2026.
| Hàng | RG-RAP2266 | RG-RAP2260 | RG-RAP62 |
|---|---|---|---|
| Tên trên datasheet | Wi-Fi 6 AX3000 Indoor Ceiling-Mount | Wi-Fi 6 AX3000 High Performance Multi-G Ceiling | Wi-Fi 6 AX1800 Ceiling-Mount |
| Tốc độ vô tuyến tối đa | 2974 Mbps | 2974 Mbps | 1774 Mbps |
| Kênh 5 GHz | tới 160 MHz | tới 160 MHz | tới 80 MHz |
| Cổng Ethernet | 1 x 10/100/1000BASE-T | 1 x 10/100/1000/2500BASE-T, 1 x 10/100/1000BASE-T | 1 x 10/100/1000BASE-T |
| Kích thước | Ø 220 x 52,6 mm | 194 x 194 x 45,1 mm | Ø 175 x 39 mm |
| Khối lượng máy / kèm hộp | ≤ 0,5 / ≤ 0,7 kg | ≤ 0,65 / ≤ 0,85 kg | ≤ 0,4 / ≤ 0,6 kg |
| Độ lợi ăng-ten 5 / 2.4 GHz | 5.15 / 3.53 dBi | 3.00 / 3.00 dBi | 4.58 / 3.13 dBi |
| RAM | 256 MB DDR3 | 512 MB DDR3 | 256 MB DDR3 |
| Adapter DC; điện năng tối đa | 12 V 2 A; 18 W | 12 V 2 A; 18 W | 12 V 1,5 A; 12,95 W |
| Vùng phủ công bố | 145 m² | 145 m² | 125 m² |
So với RG-RAP2260, bản RG-RAP2266 giữ nguyên 2974 Mbps, kênh 160 MHz, 145 m², 18 W và adapter 12 V/2 A, nhưng chỉ có một cổng GbE (không có cổng 2,5 GbE), RAM 256 MB thay vì 512 MB và độ lợi ăng-ten ghi cao hơn (5.15 dBi ở 5 GHz, 3.53 dBi ở 2.4 GHz). So với RG-RAP62, mã này có tốc độ, kênh, vùng phủ và điện năng lớn hơn, đường kính vỏ 220 mm so với 175 mm.
Radio 2x2 MU-MIMO, kênh 160 MHz
Ở 2.4 GHz, máy chạy Wi-Fi 4 và Wi-Fi 6 (IEEE 802.11b/g/n/ax) trên 2,400–2,4835 GHz, kênh Auto/20/40 MHz, 573 Mbps. Ở 5 GHz là Wi-Fi 4, 5 và 6 (IEEE 802.11a/n/ac/ax) trên 5,150–5,350, 5,470–5,725 và 5,725–5,850 GHz, kênh Auto/20/40/80/160 MHz, 2401 Mbps; dải nào dùng được còn tuỳ quy định từng nước. Phần khuếch đại gồm 2 eFEM cho 2.4 GHz và 3 eFEM cho 5 GHz. Điều chế MIMO-OFDM tới 1024-QAM, kèm OFDMA; Beamforming, WMM, DFS và AP load balancing ghi Yes; MLO, 4K-QAM và 6 GHz ghi No.
Năm ăng-ten đa hướng đặt trong vỏ: hai cho 2.4 GHz, ba cho 5 GHz. Công suất phát gộp 29,7 dBm ở 5 GHz và 28 dBm ở 2.4 GHz (mỗi luồng 25 dBm), thay đổi theo luật nơi dùng; mục Việt Nam ghi EIRP ≤ 23 dBm cho 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, ≤ 30 dBm cho 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. Vùng phủ 145 m² là số đo trong điều kiện lý tưởng không vật cản.

Máy khách, roaming và bảo mật
Tối đa 64 máy khách ở 2.4 GHz, 512 ở 5 GHz, 512 khi bật hai băng. Mức khuyến nghị (2.4 GHz / 5 GHz / hai băng): 16 / 94 / 110 cho thiết bị hỗ trợ 802.11ax và 160 MHz, 16 / 84 / 100 cho 802.11ax với 80 MHz, 16 / 64 / 80 cho thiết bị 802.11ac. Mỗi AP phát tối đa 8 SSID, có giới hạn máy khách theo radio, nhiều SSID chung VLAN, VLAN 802.1Q và cách ly lớp 2.
Highlights ghi "Capable of Reyee Mesh and 802.11K/V"; trang sản phẩm viết thêm về Smart AI Roaming dựa trên thuật toán Cloud và 802.11k/v. Bảng thông số liệt kê 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, lớp 3 và AI roaming đều Yes. Bảo mật: PSK; WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; AP portal authentication (Highlights: "Powerful Standalone Portal via Ruijie Cloud"); danh sách chặn/cho phép theo địa chỉ MAC: 256 mục cho một SSID, 256 mục dùng chung; công suất phát của khung beacon và probe chỉnh được.
Cổng, nguồn và vỏ tròn Ø 220 mm
Port Specifications: 1 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 nút Reset, 1 đèn trạng thái. Nguồn cấp: PoE, hoặc adapter DC 12 V, 2 A cắm vào jack có đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; mục Accessories ghi Power adapter: No nên adapter mua riêng. Với IEEE 802.3af, datasheet lưu ý radio chỉ thu phát 2T2R ở hai băng và tốc độ 5 GHz còn 60 % so với tốc độ gốc; IEEE 802.3at không kèm lưu ý. Nếu cùng lúc có adapter và PoE, adapter được chọn. Công suất tiêu thụ lớn nhất: 18 W.
Vỏ trắng, đường kính 220 mm, dày 52,6 mm (không tính giá treo), máy ≤ 0,5 kg, cả hộp ≤ 0,7 kg; lắp trần hoặc tường; IP41. Highlights: "Easy installation, rotating and done"; trang hãng: "Installation With Rotating, Quick and Easy". Máy chạy ở 0–40 °C, cất kho ở –40 °C tới +70 °C, độ ẩm 5–95 % RH không ngưng tụ. Mức chống xung trên cổng Ethernet là ±2 kV (common mode); thời gian trung bình giữa hai lỗi (MTBF) 400.000 giờ. Bộ nhớ trong: flash 128 MB, RAM 256 MB DDR3. Datasheet liệt kê chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus, tiêu chuẩn an toàn EN 62368-1 và RoHS. Hộp sản phẩm có một AP, một giá treo, hai vít đầu tròn ST4.2 x 20 mm, hai tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm và một sách hướng dẫn.

Mesh, chế độ router và quản lý
Bốn dòng liên quan tới việc nối thêm AP không dây đều Yes trong datasheet RG-RAP2266: quản lý Mesh, AP Mesh, chế độ lặp sóng (Wireless repeater mode) và tối ưu mạng một chạm. Trang sản phẩm viết về Reyee Mesh: "Less wiring, more relaxing."
Ngoài vai AP, máy có Routing mode. Kiểu kết nối Internet được liệt kê gồm địa chỉ IPv4 tĩnh hoặc động, IPv6 tĩnh hoặc động và PPPoE; các dịch vụ IP đi kèm là cấp phát DHCP, NAT (Static/Dynamic), gắn ARP, lệnh ping cho IPv4 và IPv6, traceroute. Riêng truyền IPTV trong suốt (IPTV transparent transmission) ghi No.
Có bốn đường để cấu hình: ứng dụng Ruijie Reyee, giao diện web eWeb, nền tảng Ruijie Cloud, giao thức SNMP. Datasheet ghi ba đường đầu đồng bộ cấu hình với nhau và Cloud hiển thị thông tin thiết bị; hàng "Maximum number of devices that can be managed" là 300. Vào eWeb bằng 10.44.77.254 khi đăng nhập riêng máy hoặc 10.44.77.253 khi đăng nhập cả mạng; mật khẩu gốc admin.

Thông số kỹ thuật RG-RAP2266
| Mục | RG-RAP2266 (datasheet 11/03/2026) |
|---|---|
| Loại | Ceiling AP, Wi-Fi 6 AX3000, gắn trong nhà |
| Tốc độ | 2974 Mbps tối đa; 2401 Mbps (5 GHz); 573 Mbps (2.4 GHz) |
| Radio | Hai radio, 4 luồng, 2 x 2 MU-MIMO mỗi băng; 2 eFEM (2.4 GHz), 3 eFEM (5 GHz) |
| Chuẩn và dải tần | 802.11b/g/n/ax 2,400–2,4835 GHz; 802.11a/n/ac/ax 5,150–5,850 GHz (ba dải) |
| Độ rộng kênh | Auto/20/40 MHz; Auto/20/40/80/160 MHz |
| Ăng-ten | 2 + 3 đa hướng trong; 3.53 dBi (2.4 GHz), 5.15 dBi (5 GHz) |
| Công suất phát gộp | 28 dBm (2.4 GHz), 29,7 dBm (5 GHz); một luồng 25 dBm |
| Vùng phủ | 145 m², môi trường lý tưởng |
| Máy khách | Tối đa 512 (hai băng); khuyến nghị 110 / 100 / 80 |
| SSID | 8 |
| Cổng; nút; đèn | 1 x 10/100/1000BASE-T; Reset; 1 đèn trạng thái |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af (giới hạn 2T2R, 5 GHz còn 60 %) / PoE+ 802.3at; DC 12 V 2 A; ưu tiên DC |
| Điện năng | Tối đa 18 W |
| Flash / RAM | 128 MB / 256 MB DDR3 |
| Kích thước (đường kính x cao) | Ø 220 mm x 52,6 mm, chưa gồm giá treo |
| Khối lượng | ≤ 0,5 kg; kèm hộp ≤ 0,7 kg |
| Lắp; IP | Trần hoặc tường; IP41 |
| Nhiệt độ | 0–40 °C chạy; –40 °C tới +70 °C cất giữ |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Chống xung; MTBF | ±2 kV common mode (cổng Ethernet); 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; EN 62368-1; RoHS |
| WLAN | OFDMA, beamforming, 802.11k/v/r, AI roaming, WPA3, 802.1X, portal trên AP, cách ly lớp 2 |
| Quản lý | Ruijie Reyee App, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; 300 thiết bị; 10.44.77.254 / 10.44.77.253 / admin |
Đặt mua RG-RAP2266 và tải datasheet
Trên Thế Giới Cáp Quang, RG-RAP2266 xếp trong Wifi Ruijie thuộc nhóm thiết bị mạng Ruijie. Ở chế độ router, RG-EG105GW(T) có datasheet ghi quản lý được tới 150 thiết bị thuộc dòng AP và NBS. Mục Products Compatible trên trang PoE injector thụ động RG-POE-AT30 của Ruijie có tên RG-RAP2266. Datasheet RG-RAP2266 ngày 11/03/2026 của Ruijie: tải datasheet RG-RAP2266 (PDF).
Hỏi đáp về RG-RAP2266
RG-RAP2266 và RG-RAP2260 khác nhau ở những điểm nào?
Cùng 2974 Mbps, kênh 160 MHz, 2 x 2 MU-MIMO, 145 m², 18 W, adapter 12 V/2 A, tối đa 512 máy khách. Khác: RG-RAP2266 có một cổng GbE, vỏ Ø 220 x 52,6 mm, RAM 256 MB, ăng-ten 5.15/3.53 dBi; RG-RAP2260 có một cổng 2,5 GbE cộng một cổng GbE, vỏ 194 x 194 x 45,1 mm, RAM 512 MB, ăng-ten 3.00 dBi.
Tốc độ của RG-RAP2266 là 2974 hay 2976 Mbps?
Bảng thông số datasheet ghi Maximum wireless data rate 2974 Mbps; 2976 Mbps là số ở danh sách Model trên web Ruijie. Bài theo datasheet.
Dùng PoE 802.3af cho RG-RAP2266 được không?
Được, nhưng datasheet ghi rõ: với 802.3af, radio chỉ thu phát 2T2R trên cả hai băng và tốc độ băng 5 GHz chỉ còn 60 % tốc độ gốc. PoE+ 802.3at hoặc adapter 12 V/2 A không có lưu ý này.
RG-RAP2266 có gắn tường được không?
Có; dòng Mounting options ghi Ceiling/Wall. Hộp có giá treo, 2 vít ST4.2 x 20 mm và 2 tắc kê φ9 x 25,4 mm.
RG-RAP2266 chịu bao nhiêu thiết bị kết nối?
Tối đa 512 khi bật cả hai băng (64 ở 2.4 GHz). Khuyến nghị khi bật hai băng: 110 thiết bị 802.11ax dùng 160 MHz, 100 thiết bị 802.11ax dùng 80 MHz, 80 thiết bị 802.11ac.
RG-RAP2266 quản lý bằng gì?
App Ruijie Reyee, giao diện eWeb (10.44.77.254, mật khẩu admin), Ruijie Cloud hoặc SNMP; datasheet ghi cấu hình đồng bộ giữa app, eWeb và Ruijie Cloud.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

