Router Ruijie RG-EG105GW(T)
Router Ruijie
RG-EG105GW(T): router doanh nghiệp có sẵn Wi-Fi 5 (1266 Mbps) của Ruijie Reyee, 5 cổng Gigabit trong đó tối đa 4 cổng làm WAN, khuyến nghị 150 máy khách, thông lượng 700 Mbps, có VPN và Reyee Mesh.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-EG105GW(T)
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-EG105GW(T) là router gì, đứng ở đâu trong dòng router không dây Reyee?
Ruijie Reyee đặt tên RG-EG105GW(T) là "Wireless All-in-One Business Router" — một router doanh nghiệp có sẵn Wi-Fi, được hãng viết là dành cho doanh nghiệp nhỏ. Máy gộp trong một thân: 5 cổng Ethernet 1 Gbps (tối đa 4 cổng làm WAN), Wi-Fi 5 băng kép tốc độ vô tuyến 1266 Mbps theo datasheet, VPN, cân bằng tải và quản lý qua Ruijie Cloud. Trang sản phẩm ghi các nơi dùng: văn phòng nhỏ (SOHO), cửa hàng bán lẻ, nhà hàng, quán cà phê, khách sạn.
Trên web Ruijie, mã này nằm ở mục Bộ định tuyến › Bộ định tuyến không dây › Wi-Fi 5. Danh sách Model của trang chỉ có hai mã: RG-EG105GW(T) (Wi-Fi 5) và RG-EG105GW-X (Wi-Fi 6). Phần so sánh bên dưới đặt hai datasheet ngày 01/09/2026 cạnh nhau.

RG-EG105GW(T) so với RG-EG105GW-X
| Tiêu chí | RG-EG105GW(T) | RG-EG105GW-X |
|---|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 / IEEE 802.11ac, chạy cùng thiết bị a/b/g/n | Wi-Fi 6 (802.11ax), tương thích a/b/g/n/ac |
| Tốc độ vô tuyến cao nhất | 1266 Mbps | 2974 Mbps |
| Băng 5 GHz / 2.4 GHz | 866 Mbps / 400 Mbps | 2401 Mbps / 573 Mbps |
| Kênh rộng nhất ở 5 GHz | 80 MHz | 160 MHz |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten đa hướng gắn trong, dùng chung hai băng | 5 ăng-ten đa hướng gắn ngoài (2 cho 2.4 GHz, 3 cho 5 GHz) |
| Số máy khách hãng khuyến nghị | 150 | 160 |
| Phiên đồng thời tối đa | 12.000 | 30.000 |
| Thông lượng | 700 Mbps | 1200 Mbps |
| IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN | 24 / 140 / 140 / 15 Mbps | 100 / 400 / 400 / 80 Mbps |
| WireGuard | 80 Mbps, 8 tunnel đồng thời | 300 Mbps, 32 tunnel đồng thời |
| SD-WAN | 80 Mbps | 300 Mbps |
| CPU, RAM, Flash | 2 nhân 880 MHz; 256 MB DDR3; 32 MB SPI NOR | 2 nhân 1,3 GHz; 512 MB DDR3; 128 MB SPI NAND |
| Cổng USB | 1 cổng USB 2.0 | 1 cổng USB 3.0 |
| Nguồn, điện năng | Adapter DC (kèm theo), tối đa 15 W | Nguồn cố định, tối đa 20 W |
| Cách đặt | Để bàn hoặc treo tường | Để bàn |
| Kích thước, khối lượng | 120 x 28 x 120 mm; 0,251 kg | 283 x 172 x 46 mm; 1,2 kg |
Hai mã có cùng cách chia 5 cổng Gigabit (1 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 cổng đổi được LAN/WAN), cùng địa chỉ quản trị mặc định và cùng giới hạn quản lý thiết bị ở chế độ router. Khác biệt chính gồm chuẩn Wi-Fi, ăng-ten, số máy khách, sức xử lý (phiên, thông lượng, băng thông VPN), CPU và bộ nhớ, cổng USB, cách cấp nguồn, cách đặt và kích thước. Trang Model của hãng ghi RG-EG105GW(T) là 1267 Mbps (tiêu đề datasheet cũng ghi 1267Mbps) và RG-EG105GW-X là 2976 Mbps; bảng thông số trong datasheet ghi 1266 Mbps và 2974 Mbps, bảng trên theo bảng thông số.
Năm cổng Gigabit, tối đa bốn cổng WAN
Cả 5 cổng của RG-EG105GW(T) là 10/100/1000BASE-T. Một cổng cố định là LAN, một cổng cố định là WAN, ba cổng còn lại chuyển qua lại giữa LAN và WAN, nên số WAN tối đa là 4 (và số LAN tối đa cũng là 4). Trang sản phẩm ghi "4 WAN Load Balancing". Theo datasheet, tải được chia theo luồng, theo IP nguồn hoặc theo trọng số cổng; có định tuyến dựa trên ứng dụng, chọn tuyến dựa vào chất lượng đường truyền và gộp băng thông, với hiệu suất gộp đa WAN từ 80 % trở lên (số đo phòng thí nghiệm). Khi cổng chính hỏng, chế độ Active/Standby tự chuyển sang cổng dự phòng; giao thức RRLDP (Ruijie Rapid Link Detection Protocol) dò lỗi liên kết và chuyển mạng trong vòng 10 giây.
Về định tuyến, máy có tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, PBR cho IPv6, RIP và RIPng; không có OSPF, BGP hay ECMP. Cổng WAN hỗ trợ PPPoE client, nhân bản địa chỉ MAC, tránh xung đột địa chỉ IP trên cổng WAN và cho nhiều cổng WAN cùng lớp mạng; datasheet còn ghi tính năng tự nhận chế độ truy cập Internet và tự học tài khoản PPPoE từ router khác. Thêm vào đó là một cổng USB 2.0, nút Reset, đèn báo hệ thống và ba đèn Mesh.

Wi-Fi 5 và Reyee Mesh trên RG-EG105GW(T)
Phần không dây gồm hai radio 2x2 MIMO, tổng 4 luồng. Băng 2.4 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), tốc độ ghi trong datasheet là 400 Mbps; băng 5 GHz chạy 802.11a/n/ac, tốc độ 866 Mbps. Độ rộng kênh chọn được: tự động, 20 hoặc 40 MHz ở 2.4 GHz; tự động, 20, 40 hoặc 80 MHz ở 5 GHz. Máy dùng 2 ăng-ten đa hướng tích hợp cho cả hai băng. Công suất phát gộp 29 dBm, một luồng 26 dBm, tùy quy định nước sở tại; datasheet liệt kê giới hạn EIRP tại Việt Nam là 23 dBm (2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz) và 30 dBm (5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz). Vùng phủ công bố 115 m² trong điều kiện không vật cản.
Theo hãng, chỉ cần nhấn nút là ghép xong mạng Reyee Mesh; datasheet ghi có AP Mesh và Wireless Intelligent Optimization (WIO). Các tùy chỉnh WLAN gồm ngưỡng RSSI cho phép kết nối, ngắt máy khách sóng yếu, độ nhạy chuyển vùng, chỉnh công suất, cách ly người dùng, đặt SSID khác nhau cho từng AP và WMM.
VPN, SD-WAN và xác thực người dùng
RG-EG105GW(T) có IPsec VPN (24 Mbps), L2TP VPN (140 Mbps), PPTP VPN (140 Mbps) và OpenVPN (15 Mbps); mạng VPN của mỗi loại tối đa 8 chi nhánh, số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN là 100. WireGuard chạy được vai trò server lẫn client, tốc độ 80 Mbps, ở vai trò server giữ tối đa 8 tunnel cùng lúc. SD-WAN cho 80 Mbps, tối đa 24 tunnel, 8 site chi nhánh. Datasheet ghi không có SSL VPN.
Về xác thực, máy có portal trên đám mây và portal cục bộ, xác thực một chạm, bằng mật khẩu, bằng SMS, bằng mã QR; có 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS (client, accounting theo thời gian hoặc lưu lượng, proxy) và PPPoE server với 50 tài khoản, 15 máy khách đồng thời. Trang sản phẩm có câu "Customize Portal Page", nhưng datasheet ngày 01/09/2026 ghi "Custom portal page: No", nên trang này không xem đó là tính năng của máy.

Quản lý, kiểm soát truy cập và bảo mật
Có ba đường quản lý: trình duyệt web (hỗ trợ HTTPS), nền tảng Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee; qua app có thể theo dõi thiết bị từ xa, khởi động lại và nâng cấp phần mềm. Có SNMPv1/v2c/v3, NTP client, SON, chẩn đoán lỗi và hẹn giờ khởi động lại; không có SSH và Telnet. Địa chỉ mặc định là 192.168.110.1, mật khẩu admin. Ở chế độ router, datasheet ghi số thiết bị quản lý được là 150 với AP và switch dòng NBS, 128 với switch dòng ES.
Phần kiểm soát gồm nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, QoS, quản lý hành vi, chặn theo thời gian và theo IP, lọc URL tự định nghĩa, kiểm toán lưu lượng và nhật ký URL (đẩy lên máy chủ log). Bảo mật gồm ACL và ACL IPv6, ACL có trạng thái, chặn các kiểu tấn công LAND, Teardrop, Smurf, SYN flood cùng tấn công bằng gói lỗi định dạng hoặc gói bị phân mảnh, gắn IP với MAC, ngăn chia sẻ mạng và vùng bảo mật. Có VLAN (tối đa 16) cấu hình trên cổng LAN.
Để xem NVR, camera IP hay máy chủ nội bộ từ xa, Ruijie viết rằng dù cổng WAN nhận IP động hay IP riêng vẫn truy cập an toàn được. Phần IP Service liệt kê Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, Cloudflare và 3322.org, kèm UPnP và 256 quy tắc mở cổng (port mapping).
Phần cứng, cấp nguồn và cách đặt máy
Bên trong là CPU hai nhân 880 MHz, RAM 256 MB DDR3 và 32 MB SPI NOR Flash. Không có quạt, máy làm mát thụ động; cấp bảo vệ vỏ IP30. Thân máy 120 x 28 x 120 mm (chưa tính giá đỡ), nặng 0,251 kg; trang sản phẩm minh họa ba cách đặt: đứng trên bàn, nằm trên bàn và treo tường. Nguồn lấy từ adapter DC (jack 5,5 x 2,1 mm), hộp có sẵn 1 adapter và 2 vít CA3 x 24 mm; điện năng tối đa 15 W. Nhiệt độ làm việc 0–40 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ. Chống xung: ±2 kV common mode ở cổng dịch vụ; ở cổng nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode.

Thông số kỹ thuật RG-EG105GW(T)
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại | Router không dây tất cả trong một, Wi-Fi 5 |
| Cổng mạng | 5 x 10/100/1000BASE-T: 1 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 4 |
| Cổng khác | 1 x USB 2.0, nút Reset, 1 LED hệ thống, 3 LED Mesh |
| Wi-Fi | IEEE 802.11ac (Wi-Fi 5); hai radio, mỗi radio 2x2 MIMO |
| Tốc độ vô tuyến | Tổng 1266 Mbps; 400 Mbps ở 2.4 GHz, 866 Mbps ở 5 GHz |
| Độ rộng kênh | 2.4 GHz: tự động, 20, 40 MHz; 5 GHz: tự động, 20, 40, 80 MHz |
| Ăng-ten | Hai ăng-ten omni gắn bên trong cho cả 2.4 và 5 GHz |
| Công suất phát | 29 dBm gộp, 26 dBm mỗi luồng (theo quy định từng nước) |
| Vùng phủ | 115 m² (không vật cản) |
| Máy khách cùng lúc (khuyến nghị) | 150 |
| Số session đồng thời | 12.000 |
| Thông lượng | 700 Mbps |
| VPN | IPsec 24 Mbps; L2TP, PPTP 140 Mbps; OpenVPN 15 Mbps; WireGuard 80 Mbps |
| SD-WAN | 80 Mbps; 24 tunnel; tối đa 8 site |
| Định tuyến | Tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, RIP, RIPng |
| VLAN | Tối đa 16 |
| Quản lý thiết bị (router mode) | AP và NBS: 150; ES: 128 |
| Truy cập quản trị ban đầu | IP 192.168.110.1 / admin |
| CPU / RAM / Flash | 2 nhân 880 MHz / 256 MB DDR3 / 32 MB SPI NOR |
| Nguồn | Adapter DC đi kèm; tối đa 15 W |
| Tản nhiệt, cấp bảo vệ | Làm mát thụ động, không quạt; vỏ IP30 |
| Kích thước | 120 x 28 x 120 mm |
| Khối lượng | 0,251 kg; cả hộp 0,56 kg |
| Lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Môi trường | Chạy ở 0 tới 40 °C; độ ẩm tương đối 5 tới 95 %, không đọng nước |
Đặt mua RG-EG105GW(T)
RG-EG105GW(T) thuộc danh mục Router Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie. Vì datasheet ghi máy quản lý được AP Reyee và switch dòng NBS, ES khi chạy chế độ router, có thể xem thêm các AP trong danh mục Wifi Ruijie và switch quản lý trong danh mục Switch Ruijie Layer 2. Datasheet ngày 01/09/2026 của hãng: tải datasheet RG-EG105GW(T) (PDF).
Hỏi đáp về RG-EG105GW(T)
RG-EG105GW(T) phục vụ được bao nhiêu máy khách?
Datasheet ngày 01/09/2026 và trang tiếng Anh ghi 150 máy khách đồng thời khuyến nghị, tối đa 12.000 phiên đồng thời và thông lượng 700 Mbps. Danh sách Model trên trang tiếng Việt ghi "100 máy khách"; trang này theo datasheet là 150.
Vào trang quản trị RG-EG105GW(T) bằng IP nào?
Theo mục Web login information của datasheet, địa chỉ mặc định là 192.168.110.1 và mật khẩu mặc định là admin. Ngoài trình duyệt, có thể quản lý bằng app Ruijie Reyee hoặc Ruijie Cloud.
RG-EG105GW(T) có tối đa mấy cổng WAN?
Tối đa 4 cổng WAN: 1 cổng WAN cố định cộng 3 cổng đổi LAN/WAN. Datasheet ghi có cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng liên kết và chế độ dự phòng Active/Standby.
RG-EG105GW(T) chạy được những giao thức VPN nào?
IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN và WireGuard (cả server lẫn client). Theo datasheet, L2TP và PPTP mỗi loại 140 Mbps, WireGuard 80 Mbps, IPsec 24 Mbps, OpenVPN 15 Mbps; máy không có SSL VPN.
Hai mã RG-EG105GW(T) và RG-EG105GW-X khác nhau ra sao?
RG-EG105GW-X dùng Wi-Fi 6 (2974 Mbps) với 5 ăng-ten ngoài, 160 máy khách khuyến nghị, thông lượng 1200 Mbps, USB 3.0 và chỉ đặt bàn. RG-EG105GW(T) dùng Wi-Fi 5 (1266 Mbps), ăng-ten trong, 150 máy khách, 700 Mbps, USB 2.0, đặt bàn hoặc treo tường, nhỏ gọn 120 x 28 x 120 mm.
Mua RG-EG105GW(T) có kèm adapter nguồn không?
Có. Mục Accessories trong datasheet ghi Power adapter: 1, cùng 2 vít CA3 x 24 mm; máy dùng nguồn DC qua jack 5,5 x 2,1 mm, công suất tối đa 15 W.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

