Switch Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP
Switch Ruijie Layer 3
RG-NBS5100-48GT4SFP là switch Layer 3 Reyee 52 cổng không PoE: 48 cổng Gigabit RJ45, 4 khe SFP 1GE, 104 Gbps, RAM 1 GB, OSPFv2/OSPFv3, 500 tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, DHCP server, quản lý Ruijie Cloud/eWeb/app, hai quạt, lắp rack.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 3
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBS5100-48GT4SFP chiếm vị trí nào trong dòng RG-NBS5100?
Với 48 cổng đồng, RG-NBS5100-48GT4SFP là model nhiều cổng nhất trong ba mã RG-NBS5100 mà trang Ruijie Reyee liệt kê ở nhóm "Thiết bị chuyển mạch L3 1G Up Cố định". Tiêu đề datasheet là "52-Port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch": 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T cộng 4 khe SFP 1GE, Layer 3, không PoE. Thông số chính: chuyển mạch 104 Gbps, chuyển tiếp 77,38 Mpps, RAM 1 GB, flash 256 MB, hai quạt, lắp rack. Trang hãng kể các nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
Hai mã 28 cổng cùng dòng là RG-NBS5100-24GT4SFP (không PoE) và RG-NBS5100-24GT4SFP-P (PoE 370 W). So datasheet, ngoài số cổng, mã 48 cổng còn khác ở RAM, bảng tuyến và mức camera khuyến nghị.

Những dòng datasheet khác nhau giữa ba mã RG-NBS5100
| Dòng datasheet | RG-NBS5100-48GT4SFP | RG-NBS5100-24GT4SFP | RG-NBS5100-24GT4SFP-P |
|---|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 48 | 24 | 24 (PoE/PoE+, 370 W) |
| RAM | 1 GB | 512 MB | 512 MB |
| Forwarding rate / switching | 77,38 Mpps / 104 Gbps | 41,66 Mpps / 56 Gbps | 41,66 Mpps / 56 Gbps |
| IPv6 static routes / IPv6 routing table | 500 / 500 | 128 / 128 | 128 / 128 |
| IPv4 host routes | 12000 | 6000 | 6000 |
| Camera limit 200 W / 400 W H265 | 400 / 200 | 350 / 170 | 350 / 170 |
| Max power | 46,4 W | 28,028 W | 431,8 W (PoE đầy tải) |
| Max input current | 2 A | 1,5 A | 6 A |
| Fan / airflow | 2 quạt, bên → sau | 1 quạt, trái → sau | 2 quạt, trái → phải |
| Dimensions / weight | 440 x 267,5 x 43,6 mm / 3,6 kg | 440 x 207,5 x 43,6 mm / 2,9 kg | 440 x 357,6 x 43,6 mm / 4,75 kg |
Đọc bảng: RG-NBS5100-48GT4SFP có RAM, Mpps/Gbps, số tuyến IPv6, bảng host IPv4 và mức camera khuyến nghị cao nhất trong ba mã. Hai mã không PoE cùng ghi độ ồn 45 dB ở 25 °C; bản PoE ghi 49 dB. Các dòng phần mềm khác (VLAN, MAC, ARP, OSPF, DHCP, bảo mật, quản trị) ghi giống nhau ở ba datasheet, trừ ba dòng PoE của bản -P.
Bảng tuyến lớn hơn ở bản 48 cổng
Datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP ghi tối đa 500 tuyến tĩnh IPv4 và 500 tuyến tĩnh IPv6, bảng tuyến mạng IPv6 500, bảng host IPv4 12000, ARP 2000. Định tuyến động: OSPFv2 và OSPFv3 — Yes; datasheet không có dòng RIP. Dịch vụ IP: DHCP server, DHCP relay, DHCP client, DNS client và DNSv6 client, ARP, ping, traceroute cho IPv4 và IPv6, ICMPv6. Multicast: IGMP snooping v1/v2/v3 (cơ bản, đầy đủ), IGMP filtering, IGMPv1/v2/v3.
Lớp 2 giống hai mã 28 cổng: 4094 VLAN theo 802.1Q, Voice VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN, 16.000 MAC, MAC tĩnh và lọc MAC, STP, RSTP, MSTP, ERPS, LLDP/LLDP-MED, gộp kênh tĩnh và LACP, giới hạn tốc độ theo lưu lượng cổng, QoS 802.1p/DSCP với hàng đợi SP, WRR, SP+WRR, Global QoS, jumbo 9216 byte, EEE, kiểm tra cáp. QinQ, VLAN theo MAC, VLAN theo subnet: No.

Bảo mật và quản trị
Ba datasheet RG-NBS5100 ghi cùng một bộ tính năng an ninh, chi tiết đã liệt kê ở trang RG-NBS5100-24GT4SFP. Tóm lại theo nhóm: xác thực (RADIUS, 802.1X theo cổng hoặc MAC, Guest VLAN); lọc gói (bốn loại ACL, tối đa 1900 mục chiều vào trên mỗi giao diện, chiều ra 0); chống giả mạo (DHCP snooping, IP source guard, ARP anti-spoofing, ràng buộc IP-MAC-cổng); chống bão ba loại lưu lượng; cách ly cổng; CPP bảo vệ CPU. Về chống sét lan truyền, Highlights viết 6 kV giúp giảm khả năng hỏng cổng.
Máy quản lý được bằng bốn đường: nền tảng Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee trên điện thoại, giao diện web eWeb và SNMP (v1, v2c, v3); không có SSH. Phần giám sát ghi nhận diện camera, phát hiện máy khách, báo vòng lặp, báo đầy bảng MAC/ARP và trùng dải địa chỉ IP. Firmware nâng cấp trực tuyến; Uboot có bản sao lưu kép, còn sao lưu kép hệ thống chỉ áp cho máy ra xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên.

Khe SFP, nguồn và môi trường
Bốn khe SFP 1GE (datasheet: SFP+ 10GE No, combo No, khe module No; 1 nút reset, không DIP). Trang danh sách switch Reyee ghi module quang Ruijie "tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS"; module 1G có trên web: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550.
Nguồn AC cố định: định mức 100–240 V, 50/60 Hz, tối đa 90–264 V, 47–63 Hz, dòng vào tối đa 2 A; công suất tối đa 46,4 W; Power output: No. Hai quạt cố định, gió từ cạnh bên ra sau, 45 dB ở 25 °C, quạt không thay nóng. Vỏ kim loại 440 x 267,5 x 43,6 mm, 3,6 kg (5,14 kg vận chuyển), lắp rack. MTBF 400.000 giờ; 0–50 °C làm việc, -40–70 °C lưu kho; ẩm 10–90 % RH (lưu kho 5–95 %) không ngưng tụ; độ cao -500 đến 5.000 m. ESD 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí. CE, FCC, IEC 62368-1. Hộp: bốn đệm cao su, kẹp dây nguồn, tám vít M4 x 8 mm, dây đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, hai tai rack, sách.
Trên web này còn có switch Layer 2 48 cổng RG-NBS3100-48GT4SFP-P và hai mã 28 cổng cùng dòng: RG-NBS5100-24GT4SFP, RG-NBS5100-24GT4SFP-P.

Thông số kỹ thuật RG-NBS5100-48GT4SFP
| Thông số | RG-NBS5100-48GT4SFP |
|---|---|
| Loại | Switch Layer 3 có quản lý, không PoE |
| Cổng đồng | 48 x 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 x SFP 1GE |
| Hiệu năng | 104 Gbps; 77,38 Mpps |
| Bộ nhớ | RAM 1 GB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | 4094 VLAN; 16.000 MAC; jumbo 9216 byte |
| Tuyến tĩnh | 500 IPv4; 500 IPv6 |
| Host IPv4 / ARP | 12000 / 2000 |
| Định tuyến động | OSPFv2, OSPFv3 |
| DHCP | Server, relay, client |
| ACL | 1900 ACE chiều vào/cổng |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 400; 400 W H265: 200 |
| Quản trị | Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb, SNMP v1/v2c/v3 |
| Nguồn | AC cố định, 100–240 V, tối đa 2 A |
| Công suất tối đa | 46,4 W |
| Làm mát | 2 quạt cố định, gió bên → sau, 45 dB |
| Kích thước | 440 x 267,5 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg |
| Nhiệt độ / ẩm | 0–50 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ |
| Bảo vệ | Xung ±6 kV; ESD 6/8 kV |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3 |
Đặt mua RG-NBS5100-48GT4SFP
RG-NBS5100-48GT4SFP được xếp ở danh mục Switch Ruijie Layer 3, nhánh thiết bị mạng Ruijie. File thông số gốc: datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP, 09/12/2025.
Hỏi đáp về RG-NBS5100-48GT4SFP
RG-NBS5100-48GT4SFP có cấp PoE không?
Không. Tiêu đề datasheet là "Non-PoE Switch". Khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng" trên trang tiếng Việt của mã này không khớp datasheet và không được dùng ở đây.
Vì sao gọi là 52 cổng?
Datasheet đặt tên "52-Port": 48 cổng RJ45 Gigabit và 4 khe SFP 1GE.
Chuyển tiếp 77,38 hay 78 Mpps?
Datasheet ghi 77,38 Mpps; trang tiếng Việt ghi 78 Mpps. Trang này dùng số datasheet.
Có định tuyến OSPF không?
Có. Datasheet ghi OSPFv2 và OSPFv3 Yes; tuyến tĩnh IPv4 và IPv6 mỗi loại tối đa 500.
Uplink có lên 10G được không?
Không. Bốn khe là SFP 1GE; datasheet ghi SFP+ 10GE: No.
Máy dùng mấy quạt?
Hai quạt cố định, gió từ cạnh bên ra phía sau, độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

