Module quang Ruijie MINI-GBIC-SX-MM850
Module quang 10/100/1000M
MINI-GBIC-SX-MM850: module SFP 1G của Ruijie bám chuẩn IEEE 1000BASE-SX, sợi đa mode, đầu Duplex LC, 850 nm, đi tối đa 550 m, có DDM, ăn điện tối đa 1,5 W.
Thông tin sản phẩm Module quang Ruijie MINI-GBIC-SX-MM850
Dòng sản phẩm: Module quang 10/100/1000M
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
MINI-GBIC-SX-MM850 nằm ở đâu trong dòng RG 1000BASE của Ruijie?
Trong bốn module quang hai sợi MINI-GBIC mà Ruijie xếp vào dòng RG 1000BASE Series, MINI-GBIC-SX-MM850 là mã duy nhất chạy sợi đa mode và cũng là mã có cự ly ngắn nhất: bám theo chuẩn IEEE 1000BASE-SX, đầu nối LC, bước sóng 850 nm, đi tối đa 550 m. Theo phần tổng quan của datasheet, các module 1G này dành cho mạng trung tâm dữ liệu và mạng campus, nối switch với router, máy chủ hay card mạng.
Trên web Ruijie, mã đứng ở mục Phụ kiện (Accessories) của nhóm switch, dòng "RG 1000BASE Series" bên cạnh hai dòng 2.5G BASE và RG 10GBASE. Danh sách Model trên trang hãng gồm bốn module quang hai sợi MINI-GBIC (SX 550 m, LX 10 km, LH40 40 km, ZX80 80 km), một module đồng Mini-GBIC-GT và các module một sợi GE-SFP BIDI.

So sánh mã SX với các module cùng dòng theo datasheet
| Mã | Cự ly | Sợi, đầu nối | Bước sóng | Chuẩn | Laser | Công suất phát | Độ nhạy thu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 550 m | MMF, Duplex LC | 850 nm | 1000BASE-SX | VCSEL | –9,5 tới 0 dBm | dưới –17 dBm |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 10 km | SMF, Duplex LC | 1310 nm | 1000BASE-LX | DFB | –11 tới –3 dBm | dưới –19 dBm |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 40 km | SMF, Duplex LC | 1310 nm | 1000BASE-LH | DFB | –5 tới 0 dBm | dưới –23 dBm |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 80 km | SMF, Duplex LC | 1550 nm | 1000BASE-ZX | DFB | 0 tới 5 dBm | dưới –27 dBm |
| Mini-GBIC-GT | 100 m | Cat 5e/6/6a, RJ45 | — | 1000base-X sang 1000base-T | — | — | — |
| GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI | 20 km | SMF, BIDI LC (1 sợi) | TX 1310 / RX 1550 nm | 1000BASE-LX | FP | –9 tới –3 dBm | dưới –20 dBm |
| GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI | 20 km | SMF, BIDI LC (1 sợi) | TX 1550 / RX 1310 nm | 1000BASE-LX | DFB | –9 tới –3 dBm | dưới –20 dBm |
Đọc bảng: mã SX là mã duy nhất dùng laser VCSEL và sợi đa mode; ba mã MINI-GBIC còn lại cùng dùng laser DFB trên sợi đơn mode với cự ly 10, 40 và 80 km. Ở cột độ nhạy thu, mức dưới –17 dBm của mã SX là giá trị cao nhất trong bảng; ngưỡng quá tải đầu thu của mã này là 0 dBm, còn ba mã đơn mode là –3 dBm. Sáu mã quang trong bảng đều có tốc độ 1,25 Gbps, dạng SFP, có DDM/DOM và ăn điện không quá 1,5 W theo datasheet; Mini-GBIC-GT là module đồng, datasheet ghi không có laser và không có DDM.
Thông số quang và tiêu chuẩn
Bộ phát của module dùng laser VCSEL ở 850 nm, công suất phát trung bình nằm trong khoảng –9,5 tới 0 dBm, tỉ số tắt (extinction ratio) không dưới 9 dB. Bộ thu kiểu PIN nhạy dưới –17 dBm (OMA), mức quá tải 0 dBm; tỉ lệ lỗi bit 1,00E-12. Mặt tiếp xúc đầu sợi loại UPC. Module có chẩn đoán số DDM/DOM, điện năng tiêu thụ tối đa 1,5 W.
Datasheet ghi module tuân theo RoHS, SFP+ MSA (thỏa thuận đa nhà cung cấp), SFF-8431, SFF-8432, SFF-8472 và IEEE 802.3. Phần tính năng nổi bật trên trang hãng nhắc thêm: cắm rút nóng theo SFP MSA, giám sát quang số phục vụ chẩn đoán, tương thích IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, laser an toàn Class 1. Ba đặc điểm chung của dòng theo datasheet: cắm rút nóng nên bảo trì đơn giản; độ tin cậy cao, tiêu thụ thấp nên dùng được lâu; đạt RoHS.

Cự ly 550 m, loại sợi và lưu ý lắp đặt theo hãng
Datasheet module ghi cự ly tối đa 550 m trên sợi đa mode. Tài liệu lắp đặt (Installation Guide V1.6, 05/2026) của switch RG-ES110GS-P-L chi tiết hơn ở bảng cáp: lõi 62,5/125 µm cho 275 m, lõi 50/125 µm cho 550 m. Tài liệu này cũng nhắc ba điểm an toàn: module là bộ phát laser nên không nhìn thẳng vào cổng; cổng đang hoạt động phải cắm sợi hoặc đậy nắp chống bụi; cổng chưa dùng cần đậy nắp để giữ sạch.
Ba chỗ nguồn của hãng lệch nhau và trang này lấy theo datasheet module: đoạn tính năng trên trang sản phẩm viết "1000BASE-SR" trong khi datasheet và tiêu đề trang đều là 1000BASE-SX; datasheet (bản For Preview) của dòng switch RG-S2915-L ghi mã này 500 m, datasheet module ghi 550 m; bảng module trong tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L ghi DDM "No", còn datasheet ghi DDM/DOM Yes.
Trang danh sách switch Reyee ghi module quang của Ruijie (1G tới 10G, 1 m tới 80 km) tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; các switch đó nằm ở danh mục Switch Ruijie SOHO, Switch Ruijie Layer 2 và Switch Ruijie Layer 3. Mục module quang 1GE trong datasheet S2915-L cũng có tên mã SX này. Ba mã đơn mode cùng dòng đã có trang riêng: MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550.

Môi trường làm việc, kích thước
Nhiệt độ làm việc từ 0 tới 70 °C với độ ẩm tương đối 10 đến 90 %; khi lưu kho module chịu được –40 tới +85 °C, độ ẩm cũng 10 đến 90 %. Thân module đo 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm (W × D × H) và nặng 35 g. Mục Ordering Information của datasheet mô tả mã là "1G SX transceiver, SFP form factor, LC, 550 m over MMF".

Thông số kỹ thuật MINI-GBIC-SX-MM850
| Hạng mục | Giá trị theo datasheet |
|---|---|
| Bám theo chuẩn | IEEE 1000BASE-SX |
| Tốc độ | 1,25 Gbps |
| Dạng | SFP, cắm rút nóng |
| Đầu nối, loại sợi | Duplex LC trên sợi đa mode (MMF), mặt đầu sợi UPC |
| Bước sóng, cự ly | 850 nm; tối đa 550 m |
| Laser phát | VCSEL |
| Công suất phát (trung bình) | thấp nhất –9,5 dBm, cao nhất 0 dBm |
| Extinction ratio | không dưới 9 dB |
| Bộ thu | PIN; độ nhạy (OMA) dưới –17 dBm; quá tải 0 dBm |
| Tỉ lệ lỗi bit | 1,00E-12 |
| Chẩn đoán số DDM/DOM | Có |
| Điện năng | tối đa 1,5 W |
| Làm việc | 0 tới 70 °C; 10 đến 90 % RH |
| Lưu kho | –40 tới +85 °C; 10 đến 90 % RH |
| Kích thước (W × D × H) | 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm |
| Khối lượng | 35 g |
| Tuân thủ | RoHS, SFP+ MSA, SFF-8431, SFF-8432, SFF-8472, IEEE 802.3 |
Đặt mua MINI-GBIC-SX-MM850
Mã SX được xếp ở danh mục Module quang 10/100/1000M; các switch Ruijie dùng cùng module này xem tại nhánh Thiết bị mạng Ruijie. Datasheet dòng RG 1000BASE Series của hãng (bản 26/12/2025): tải datasheet MINI-GBIC-SX-MM850 (PDF).
Hỏi đáp về MINI-GBIC-SX-MM850
Mã SX-MM850 chạy sợi đơn mode hay đa mode?
Đa mode (MMF), đầu nối Duplex LC, bước sóng 850 nm. Trong bốn module MINI-GBIC của dòng RG 1000BASE, chỉ mã này dùng sợi đa mode; LX, LH40 và ZX80 đều chạy sợi đơn mode.
Module đi xa được bao nhiêu mét?
Datasheet ghi tối đa 550 m. Tài liệu lắp đặt của switch RG-ES110GS-P-L tách theo lõi sợi: 275 m với lõi 62,5/125 µm và 550 m với lõi 50/125 µm. Datasheet dòng switch S2915-L lại ghi 500 m; trang này lấy số 550 m của datasheet module.
MINI-GBIC-SX-MM850 có hỗ trợ DDM không?
Có. Bảng datasheet ghi Data diagnosis-capable (DDM/DOM): Yes; trang hãng cũng nêu khả năng giám sát quang số để chẩn đoán. Riêng bảng module trong tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L ghi No; trang này theo datasheet.
Cắm module vào switch Ruijie nào được?
Trang danh sách switch Reyee ghi module quang của Ruijie tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L có bảng module gồm mã này; mục module quang 1GE trong datasheet dòng RG-S2915-L cũng liệt kê mã SX.
Công suất phát và độ nhạy thu của mã SX ra sao?
Công suất phát trung bình thấp nhất –9,5 dBm, cao nhất 0 dBm, tỉ số tắt không dưới 9 dB; đầu thu PIN nhạy dưới –17 dBm (OMA) và chịu quá tải tới 0 dBm. Tỉ lệ lỗi bit theo datasheet là 1,00E-12.
Module ăn bao nhiêu điện và chịu được nhiệt độ nào?
Tối đa 1,5 W. Nhiệt độ làm việc 0 tới 70 °C với độ ẩm 10 đến 90 % RH; lưu kho chịu được –40 tới +85 °C.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

