Switch Ruijie RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3100-48GT4SFP-P là switch PoE Layer 2 52 cổng của họ Reyee RG-NBS3100: 48 cổng Gigabit đều cấp PoE/PoE+ với ngân sách 370 W, 4 khe SFP 1GE, 104 Gbps, 16.000 MAC, 4094 VLAN, STP/ERPS, LACP, 802.1X, ACL, sao lưu kép hệ thống; quản trị qua Ruijie Cloud, eWeb, SNMP; 2 quạt, lắp rack.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 2
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBS3100-48GT4SFP-P ở đâu trong họ switch Layer 2 RG-NBS3100?
RG-NBS3100-48GT4SFP-P là mã có nhiều cổng nhất trong các datasheet RG-NBS3100 mà trang này có: tiêu đề "52-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed PoE Switch", gồm 48 cổng RJ45 Gigabit đều cấp PoE/PoE+ và 4 khe SFP 1GE làm uplink. Ngân sách PoE 370 W, chuyển mạch 104 Gbps, chuyển tiếp 77,38 Mpps; lắp rack, nguồn AC cố định, 2 quạt. Ruijie đặt mã trong "Thiết bị chuyển mạch L2 Được Quản lý" › "L2 1G Up Cố định", nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, giám sát.
Danh sách Model trên trang ghi mã này "48 cổng Gigabit PoE+, 4 SFP, 370W". Cùng danh sách có RG-NBS3100-48GT4SFP-P-V2 (48 x PoE+ 10/100/1000BASE-T, 4 x SFP 1GE, 370 W) — mã V2 này chưa có datasheet trong bộ nguồn nên trang không so sánh.

48 cổng so với 24 cổng PoE: các dòng datasheet khác nhau
| Dòng datasheet | RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | RG-NBS3100-48GT4SFP-P |
|---|---|---|
| RJ45 PoE/PoE+ và SFP 1GE | 24 và 4 | 48 và 4 |
| Switching capacity, forwarding rate | 56 Gbps, 41,66 Mpps | 104 Gbps, 77,38 Mpps |
| RAM, flash | 256 MB, 16 MB | 512 MB, 256 MB |
| Số mục MAC | 8.000 | 16.000 |
| ACE chiều vào mỗi cổng | 1.200 | 1.900 |
| System dual backup | No | Yes (máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên) |
| Dual backup phân vùng Uboot | No | Yes |
| Jumbo 9216 byte cấu hình ở | Chế độ global | Chế độ interface |
| Công tắc DIP chế độ đèn | Có | No |
| Dòng vào tối đa; công suất (không tải / đầy tải PoE) | 6 A; 21 W / 443 W | 7 A; 61,57 W / 447,69 W |
| Quạt; luồng gió; độ ồn 25 °C | 1; trước + trái ra sau; 45 dB | 2; hông ra sau; 50 dB |
| Kích thước; khối lượng | 440 x 215 x 44 mm; 3 kg | 440 x 357,6 x 43,6 mm; 5,4 kg |
| Camera 200 W / 400 W H265 | 120 / 60 | 200 / 100 |
| Vít trong hộp | 6 x M4 x 8 mm | 6 x M4 x 8 mm |
Hai mã có cùng ngân sách PoE 370 W; khác biệt nằm ở số cổng, hiệu năng, bộ nhớ, bảng MAC, số ACE, khả năng sao lưu kép hệ thống và quạt. Các dòng còn lại của hai datasheet (VLAN, STP/ERPS, QoS, IGMP, bảo mật, quản trị, ESD, chống xung, nhiệt độ 0–50 °C, chứng nhận) giống nhau. Bản 24 cổng đã có trang riêng: RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2.
Trang tiếng Việt của mã có ba chỗ vênh với datasheet: dòng tiêu đề ghi "loại 28 cổng" (datasheet: 52-Port), "77,37 Mpps" (datasheet: 77,38 Mpps) và "Tối đa 30W cho mỗi cổng" (datasheet không có dòng này). Trang này theo datasheet ngày 09/12/2025.
PoE trên 48 cổng
Bốn mươi tám cổng RJ45 10/100/1000BASE-T phát PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at qua chân 1–2 (+), 3–6 (-), dùng chung 370 W; datasheet không ghi mức riêng mỗi cổng và ghi No cho PoE++. PoE watchdog: Yes. Phần giám sát có hai mục PoE: "PoE service failure" và "PoE power overload", đều Yes. Máy có 1 nút Reset; không có công tắc DIP, cổng combo, SFP+ hay khe module.

Datasheet không nêu module cho 4 khe SFP 1GE; theo trang danh mục switch Reyee, module quang Ruijie dải 1G đến 10G (1 m tới 80 km) tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Module 1G của hãng trên trang: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550.
Tính năng chuyển mạch và bảo mật
Phần mềm của mã 52 cổng giống bản 24 cổng ở mọi dòng chức năng, trừ các mục đã nêu trong bảng (bảng MAC, ACE, sao lưu kép, chế độ cấu hình jumbo); ngoài ra dòng "Fan speed adjustment" chỉ có trong datasheet bản 24 cổng. Tóm lại theo datasheet: 4094 VLAN chuẩn 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN; ba giao thức cây bắc cầu 802.1d, 802.1w, 802.1s và vòng ring ERPS; gộp đường kiểu tĩnh lẫn LACP; ưu tiên lưu lượng theo 802.1p hoặc DSCP với ba cách xếp hàng SP, WRR, SP+WRR; snooping IGMP v1, v2, v3 (basic) kèm lọc IGMP. Những mục ghi No: VLAN dựa trên MAC hoặc subnet, QinQ, load balancing, full IGMPv3 snooping, mọi kiểu định tuyến (tĩnh, OSPF) và DHCP server/relay.
Lớp kiểm soát truy cập có xác thực 802.1X dựa trên cổng hoặc MAC với RADIUS, bốn loại ACL (standard, extended MAC, extended IP, IPv6) với 1.900 mục ACE cho chiều vào của mỗi cổng. Lớp chống tấn công gồm IP source guard, ARP anti-spoofing, IP-MAC-port binding, DHCP snooping, port isolation, storm control ba loại và CPU Protection Policy. Máy có IPv6, ICMPv6, công cụ ping/traceroute hai giao thức, client DNS/DNSv6 và DHCP, 1.000 mục ARP.
Camera, giám sát và quản trị
Mức camera khuyến nghị: 200 camera 200 W H265 hoặc 100 camera 400 W H265 (bản 24 cổng PoE: 120 / 60); datasheet ghi Camera detection Yes. Danh mục theo dõi trong datasheet còn đánh Yes cho tự dò máy khách (Client auto-discovery), cảnh báo vòng lặp (Loop alarm), mục MAC, xung đột IP pool và mirror cổng.
Có bốn đường quản trị được ghi Yes: Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, giao diện eWeb (HTTP hoặc HTTPS) và SNMP các bản v1, v2c, v3; kèm Syslog, RLOG, LLDP/LLDP-MED, SON, nâng cấp online. SSH không được hỗ trợ.

Nguồn, quạt, độ bền và phụ kiện
Bộ nguồn gắn cố định (Fixed power supply) nhận 100 đến 240 V AC tần số 50/60 Hz, chịu được 90 đến 264 V AC, 47 đến 63 Hz; dòng đầu vào cao nhất 7 A. Khi chưa cấp PoE máy tiêu thụ tối đa 61,57 W, khi tải PoE đầy là 447,69 W. Hai quạt cố định, không thay nóng, thổi gió từ cạnh hông ra phía sau; mức ồn công bố 50 dB tại 25 °C.
Thân kim loại cao 43,6 mm, rộng 440 mm, sâu 357,6 mm, nặng 5,4 kg (7,13 kg khi vận chuyển), gắn tủ rack; cáp ở cổng dịch vụ tháo lắp nóng được; MTBF 400.000 giờ. Máy chạy ở 0 đến 50 °C và 10 đến 90 % RH; kho bảo quản -40 đến 70 °C, 5 đến 95 % RH; độ ẩm đều không ngưng tụ; cao độ -500 đến 5.000 m. Chịu phóng tĩnh điện 8 kV qua không khí và 6 kV tiếp xúc; chịu xung ±6 kV (common mode) ở cổng, ±6 kV cả hai mode ở đầu nguồn. Hồ sơ hợp chuẩn ghi EMC theo EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, an toàn IEC 62368-1, chứng nhận CE và FCC.
Phụ kiện đóng gói: 2 bát tai rack, 6 vít đầu chìm M4 x 8 mm, 4 miếng đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 1 dây nối đất dài 1 m, 1 dây nguồn dài 1,5 m, sách hướng dẫn.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-48GT4SFP-P
| Mục | RG-NBS3100-48GT4SFP-P |
|---|---|
| Loại | Switch PoE Layer 2, quản lý qua Cloud, 52 cổng |
| Cổng RJ45 | 48 x 10/100/1000BASE-T, tất cả PoE/PoE+ |
| Cổng SFP | 4 x 1GE |
| PoE budget | 370 W |
| Năng lực chuyển mạch | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 77,38 Mpps |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Bảng MAC; VLAN | 16.000; 4094 |
| Sao lưu kép | Hệ thống (ReyeeOS 2.320+); phân vùng Uboot |
| Camera khuyến nghị | 200 / 100 (200 W / 400 W H265) |
| Quản trị | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Nguồn vào | 100–240 V AC, tối đa 7 A, nguồn cố định |
| Tiêu thụ tối đa | 61,57 W / 447,69 W |
| Quạt | 2 quạt cố định, 50 dB ở 25 °C |
| Kích thước | 440 x 357,6 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 5,4 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50 °C |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Đặt mua RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Thuộc danh mục Switch Ruijie Layer 2 trong nhánh thiết bị mạng Ruijie. Các mã cùng họ đã có trang: RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2, RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Datasheet 09/12/2025: tải datasheet RG-NBS3100-48GT4SFP-P (PDF).
Hỏi đáp về RG-NBS3100-48GT4SFP-P
RG-NBS3100-48GT4SFP-P có bao nhiêu cổng?
52 cổng theo tiêu đề datasheet: 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP 1GE. Trang tiếng Việt của hãng ghi "loại 28 cổng" là vênh với datasheet.
Ngân sách PoE 370 W có chia đều cho 48 cổng không?
Datasheet chỉ ghi tổng 370 W cho 48 cổng PoE/PoE+ và không ghi mức từng cổng hay cách chia, nên trang này không nêu con số theo cổng.
Sao lưu kép hệ thống (System dual backup) là gì trên mã này?
Datasheet ghi Yes kèm điều kiện: chỉ có trên máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên; dual backup cho phân vùng Uboot cũng Yes. Bản 24 cổng PoE ghi No cho cả hai.
Máy ồn bao nhiêu?
Datasheet ghi 2 quạt cố định, gió từ hông ra sau, độ ồn 50 dB ở 25 °C.
Máy có định tuyến Layer 3 không?
Không; tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và OSPFv2/v3 đều ghi No, DHCP server và relay cũng No.
Quản trị máy qua SSH được không?
SSH ghi No. Datasheet ghi Yes cho Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, eWeb HTTP/HTTPS và SNMPv1/v2c/v3.
Bài viết liên quan Switch Ruijie Layer 2 :
Switch Ruijie RG-NBS3100: 5 mã 8, 24 và 48 cổng khác nhau ở đâu, chọn mã nào
Switch Ruijie RG-NBS3200 và RG-NBS3300: 7 mã Layer 2+ uplink SFP+ 10G, chọn theo cổng 1G hay 2,5G
Switch Ruijie RG-S2915-L: 4 mã 10, 24, 48 cổng với uplink SFP 1GE/2,5GE khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

