Module quang Ruijie MINI-GBIC-LH40-SM1310
Module quang 10/100/1000M
MINI-GBIC-LH40-SM1310: module SFP 1G của Ruijie bám chuẩn IEEE 1000BASE-LH, sợi đơn mode, đầu Duplex LC, 1310 nm, đi tối đa 40 km, có DDM, ăn điện tối đa 1,5 W.
Thông tin sản phẩm Module quang Ruijie MINI-GBIC-LH40-SM1310
Dòng sản phẩm: Module quang 10/100/1000M
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
MINI-GBIC-LH40-SM1310 nằm ở đâu trong dòng RG 1000BASE?
MINI-GBIC-LH40-SM1310 là module SFP 1G của Ruijie bám chuẩn IEEE 1000BASE-LH, chạy sợi đơn mode với đầu nối LC, bước sóng 1310 nm và cự ly tối đa 40 km. Trong bốn module MINI-GBIC hai sợi của dòng RG 1000BASE Series, mã LH40 đứng giữa LX (10 km) và ZX80 (80 km) về cự ly, dùng chung bước sóng 1310 nm với LX. Theo datasheet, các module 1G này phục vụ mạng trung tâm dữ liệu và mạng campus, nối switch, router, máy chủ và card mạng.
Trên web Ruijie, mã nằm ở mục Phụ kiện (Accessories) của nhóm switch, dòng "RG 1000BASE Series" cạnh hai dòng 2.5G BASE và RG 10GBASE. Danh sách Model của trang gồm Mini-GBIC-GT (đồng, 100 m), bốn mã MINI-GBIC (SX 550 m, LX 10 km, LH40 40 km, ZX80 80 km) và các mã GE-SFP BIDI một sợi.

So sánh mã LH40 với các module cùng datasheet
| Mã | Đầu nối, sợi | Cự ly | Độ nhạy thu | Phát thấp nhất / cao nhất | Bước sóng | Laser |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | Duplex LC, SMF | 40 km | dưới –23 dBm | –5 / 0 dBm | 1310 nm | DFB |
| GE-SFP-LH40-SM1310-BIDI | BIDI LC (1 sợi), SMF | 40 km | dưới –23 dBm | –5 / 0 dBm | TX 1310 / RX 1550 nm | DFB |
| GE-SFP-LH40-SM1550-BIDI | BIDI LC (1 sợi), SMF | 40 km | dưới –23 dBm | –5 / 0 dBm | TX 1550 / RX 1310 nm | DFB |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | Duplex LC, SMF | 10 km | dưới –19 dBm | –11 / –3 dBm | 1310 nm | DFB |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | Duplex LC, SMF | 80 km | dưới –27 dBm | 0 / 5 dBm | 1550 nm | DFB |
| MINI-GBIC-SX-MM850 | Duplex LC, MMF | 550 m | dưới –17 dBm | –9,5 / 0 dBm | 850 nm | VCSEL |
| Mini-GBIC-GT | RJ45, Cat 5e/6/6a | 100 m | — | — | — | — |
Đọc bảng: ở mốc 40 km, datasheet có ba mã — MINI-GBIC-LH40-SM1310 dùng hai sợi và hai mã GE-SFP-LH40 BIDI dùng một sợi — cùng mức phát –5 tới 0 dBm và cùng độ nhạy dưới –23 dBm. So với mã LX cùng bước sóng 1310 nm, mã LH40 phát mạnh hơn và thu nhạy hơn; đi 80 km thì datasheet chuyển sang bước sóng 1550 nm ở mã ZX80. Điểm chung của các mã quang trong bảng: SFP tốc độ 1,25 Gbps, DDM/DOM có, ngưỡng quá tải đầu thu –3 dBm (riêng mã SX là 0 dBm), điện năng không hơn 1,5 W.
Thông số quang của MINI-GBIC-LH40-SM1310
Laser phát DFB 1310 nm, công suất phát trung bình từ –5 tới 0 dBm, extinction ratio ít nhất 9 dB. Đầu thu PIN với độ nhạy dưới –23 dBm (OMA), mức quá tải –3 dBm; BER 1,00E-12. Mặt tiếp xúc đầu sợi UPC; DDM/DOM có; điện năng không hơn 1,5 W. Mục Ordering Information của datasheet gọi mã là "1G LH transceiver, SFP form factor, LC, 40 km over SMF".
Các chuẩn mà datasheet ghi cho module: IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA và RoHS. Ba đặc điểm của dòng theo datasheet: cắm rút nóng (bảo trì đơn giản); độ tin cậy cao, điện năng thấp (tuổi thọ dài); đạt RoHS. Trang hãng nêu ở phần nổi bật: công suất tối đa 1,5 W, cắm nóng theo SFP MSA, giám sát quang số để chẩn đoán, tương thích IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, laser an toàn Class 1.

Cự ly 40 km, bộ suy hao quang và lưu ý lắp đặt theo hãng
Tài liệu lắp đặt (Installation Guide V1.6, 05/2026) của switch RG-ES110GS-P-L ghi mã LH40 dùng sợi đơn mode lõi 9/125 µm, cự ly 40 km, và có một lưu ý riêng cho các module cự ly từ 40 km trở lên: khi dùng với sợi đơn mode ngắn thì lắp bộ suy hao quang để đầu thu không bị quá tải. Tài liệu còn nhắc: module là bộ phát laser nên không nhìn thẳng vào cổng; cổng đang hoạt động phải cắm sợi hoặc đậy nắp chống bụi; cổng chưa dùng cần đậy nắp.
Ba chỗ nguồn của hãng lệch với datasheet module, trang này theo datasheet: tiêu đề trang sản phẩm ghi "1000BASE-SX" dù đoạn mô tả và datasheet đều là 1000BASE-LH; phần nổi bật trên trang có câu "tiết kiệm một nửa sợi nhờ chỉ dùng một sợi để phát và thu" — đó là đặc điểm của module BIDI, còn datasheet ghi mã này dùng đầu nối Duplex LC, tức hai sợi; bảng module trong tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L ghi mã LH40 phát –2 tới 3 dBm, thu –22 tới –3 dBm, khác với –5 tới 0 dBm và dưới –23 dBm của datasheet.
Về switch đi cùng: mục Phụ kiện trên trang danh sách switch Reyee viết module quang Ruijie truyền 1 m – 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Hai dòng này trên web nằm ở Switch Ruijie SOHO (RG-ES không quản lý), Switch Ruijie Layer 2 và Switch Ruijie Layer 3 (RG-NBS); mục module quang 1GE trong datasheet dòng RG-S2915-L cũng liệt kê mã LH40. Hai mã cùng dòng đã có trang riêng: MINI-GBIC-SX-MM850 và MINI-GBIC-LX-SM1310; mã 80 km là MINI-GBIC-ZX80-SM1550.

Môi trường, kích thước
Datasheet ghi nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 70 °C và độ ẩm hoạt động 10 % RH đến 90 % RH; nhiệt độ bảo quản –40 °C đến +85 °C với độ ẩm bảo quản 10 % RH đến 90 % RH. Module đo 56,5 mm (W), 13,5 mm (D), 8,5 mm (H) và nặng 35 g.

Thông số kỹ thuật MINI-GBIC-LH40-SM1310
| Thông số | Theo datasheet RG 1000BASE Series |
|---|---|
| Chuẩn | IEEE 1000BASE-LH (Ordering Information: 1G LH transceiver) |
| Data rate | 1,25 Gbps |
| Form factor | SFP |
| Sợi quang | SMF, lõi 9/125 µm theo tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L |
| Connector | Duplex LC, mặt đầu sợi UPC |
| Bước sóng | 1310 nm |
| Reach | 40 km |
| Laser | DFB |
| Công suất phát AVG, thấp nhất | –5 dBm |
| Công suất phát AVG, cao nhất | 0 dBm |
| Extinction ratio | ít nhất 9 dB |
| Đầu thu | PIN |
| Độ nhạy thu (OMA) | dưới –23 dBm |
| Quá tải | –3 dBm |
| BER | 1,00E-12 |
| DDM/DOM | Có |
| Điện năng | không hơn 1,5 W |
| Hoạt động | 0 °C đến 70 °C, 10 % đến 90 % RH |
| Bảo quản | –40 °C đến +85 °C, 10 % đến 90 % RH |
| Kích thước, khối lượng | 56,5 mm (W), 13,5 mm (D), 8,5 mm (H); 35 g |
| Đáp ứng | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
Đặt mua MINI-GBIC-LH40-SM1310
Mã LH40 được xếp vào Module quang 10/100/1000M; danh mục cha của các switch Ruijie là Thiết bị mạng Ruijie. Bản datasheet RG 1000BASE Series ngày 26/12/2025: tải PDF datasheet MINI-GBIC-LH40-SM1310.
Hỏi đáp về MINI-GBIC-LH40-SM1310
MINI-GBIC-LH40-SM1310 là chuẩn gì, đi được bao xa?
Chuẩn IEEE 1000BASE-LH, cự ly tối đa 40 km trên sợi đơn mode (lõi 9/125 µm theo tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L), bước sóng 1310 nm, đầu nối Duplex LC. Tiêu đề trang hãng ghi "1000BASE-SX" là chỗ lệch; trang này theo datasheet.
Mã LH40 dùng một sợi hay hai sợi quang?
Hai sợi: datasheet ghi đầu nối Duplex LC. Câu "chỉ dùng một sợi để phát và thu" trong phần nổi bật của trang hãng là đặc điểm của các mã GE-SFP-LH40 BIDI cùng datasheet, không phải của mã này.
Khi nào cần bộ suy hao quang cho module 40 km?
Tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L ghi: với module có cự ly từ 40 km trở lên, nếu dùng sợi đơn mode ngắn thì lắp bộ suy hao quang để tránh quá tải đầu thu. Datasheet ghi ngưỡng quá tải của mã LH40 là –3 dBm.
Mức phát và độ nhạy thu của mã LH40?
Phát trung bình từ –5 tới 0 dBm, extinction ratio ít nhất 9 dB; thu PIN nhạy dưới –23 dBm (OMA). Bảng module trong tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L ghi –2 tới 3 dBm và –22 tới –3 dBm; trang này lấy số datasheet.
Module có DDM không và cắm vào switch nào?
Có DDM/DOM theo datasheet. Trang danh sách switch Reyee ghi module quang Ruijie tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; datasheet dòng RG-S2915-L và tài liệu lắp đặt RG-ES110GS-P-L đều liệt kê mã LH40.
Nhiệt độ làm việc, điện năng, kích thước?
Hoạt động 0 °C đến 70 °C, 10 % đến 90 % RH; bảo quản –40 °C đến +85 °C; điện năng không hơn 1,5 W; 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm, 35 g.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

