Switch Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
Switch Ruijie Công nghiệp
RG-NIS2100-4GT2SFP-HP: switch công nghiệp 6 cổng của Ruijie Reyee quản lý trên Cloud — 4 cổng Gigabit PoE (1 cổng PoE++), 2 SFP 1GE, PoE 108 W mặc định (tối đa 180 W), chạy –40 đến +75 °C, IP40, không quạt, lắp ray DIN.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Công nghiệp
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NIS2100-4GT2SFP-HP nằm ở đâu trong nhóm switch công nghiệp Reyee?
RG-NIS2100-4GT2SFP-HP là switch công nghiệp 6 cổng quản lý trên Cloud của Ruijie Reyee: 4 cổng RJ45 Gigabit cấp PoE (trong đó 1 cổng PoE++, 3 cổng PoE+) và 2 cổng SFP 1GE làm uplink; datasheet xếp vào Layer 2. Trang hãng nêu nơi dùng là CCTV, nhà máy, khu vực ven biển và môi trường bụi bẩn. Đây là mã nhỏ hơn trong hai mã RG-NIS2100 (bản 10 cổng là RG-NIS2100-8GT2SFP-HP); trong năm mã ở bảng dưới, chỉ hai mã RG-NIS2100 có cổng PoE++.
Trên web Ruijie, nhóm switch công nghiệp chia hai dòng: "Thiết bị chuyển mạch Công nghiệp L2 Được Quản lý Trên Cloud" (RG-NIS2100) và "Thiết bị chuyển mạch Công nghiệp L2 Được Quản lý" (RG-NIS3100). Danh sách Model của trang hãng có đủ năm mã: hai mã NIS2100 và ba mã NIS3100 (4GT2SFP, 8GT2SFP, 8GT4SFP).

So sánh năm mã RG-NIS2100 và RG-NIS3100 theo datasheet
| Mã | Cổng RJ45 Gigabit (PoE) | SFP 1GE | Cổng PoE++ | Ngân sách PoE | Chuyển mạch / chuyển tiếp | Nhiệt độ làm việc | Điện áp DC vào |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | 4 (4 PoE) | 2 | 1 | 108 W mặc định, tối đa 180 W | 12 Gbps / 8,9 Mpps | –40 đến +75 °C | 46–57 V |
| RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | 8 (8 PoE) | 2 | 1 | 228 W mặc định, tối đa 300 W | 20 Gbps / 14,8 Mpps | –40 đến +75 °C | 46–57 V |
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 4 (4 PoE/PoE+) | 2 | Không | 120 W | 12 Gbps / 8,93 Mpps | –40 đến +65 °C (tủ kín) … +80 °C (gió 400 LFM) | 12–56 V |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 8 (8 PoE/PoE+) | 2 | Không | 240 W | 20 Gbps / 14,88 Mpps | –40 đến +65 … +80 °C | 12–56 V |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 8 (8 PoE/PoE+) | 4 | Không | 240 W | 24 Gbps / 17,86 Mpps | –40 đến +65 … +80 °C | 12–56 V |
Đọc bảng: hai mã NIS2100 là hai mã duy nhất có cổng PoE++ và có ngân sách PoE chỉnh được giữa mức mặc định và mức tối đa; ba mã NIS3100 dùng PoE/PoE+ với ngân sách cố định nhưng nhận dải điện áp DC rộng hơn (12–56 V so với 46–57 V) và có mức nhiệt độ cao hơn khi được thông gió. RG-NIS2100-4GT2SFP-HP có số cổng ít nhất và ngân sách PoE thấp nhất trong bảng.
Cổng, PoE++ và nguồn cấp
Bốn cổng 10/100/1000BASE-T đều cấp PoE theo chuẩn IEEE 802.3af/at, riêng cổng 1 thêm PoE++ (802.3bt) — datasheet ghi chân cấp nguồn cổng 1 là 1–2 (–), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (–), các cổng 2–4 là 1–2 (+), 3–6 (–). Phần nổi bật của datasheet nêu đầu ra PoE 90 W dành cho thiết bị công suất cao. Ngân sách PoE mặc định 108 W, có thể nâng tối đa 180 W qua giao diện web. Hai cổng còn lại là SFP 1GE; cổng 3–4 có chế độ truyền siêu xa (Ultra-long-haul).
Đầu vào một chiều nhận 46–57 V DC, dòng định mức 4,2 A. Mục Power input của datasheet kèm thông số hai module nguồn AC là RG-NIS-PA240-48 (vào 100–240 V AC, ra 54 V DC, dòng ra tối đa 4,4 A) và RG-NIS-PA120-48 (ra 48 V DC, dòng ra tối đa 2,5 A), còn mục Thông tin đặt hàng trên trang hãng ghi adapter nguồn không kèm theo máy, mua riêng. Điện năng lớn nhất là 192 W lúc PoE chạy hết tải, còn khi không có tải PoE là 12 W. Cả cổng dịch vụ lẫn đầu nối nguồn đều hỗ trợ rút cắm nóng.

Công tắc DIP: ERPS, cách ly, Extend 200 m và báo nguồn
Công tắc DIP có bốn vị trí chức năng theo datasheet: bật vòng ERPS; cách ly cổng trên với cổng dưới; Extend — cổng 3 và 4 hạ xuống 10 Mbps để truyền tới 200 m bằng cáp Cat5e; Alarm — bật cảnh báo phát hiện nguồn. Trang hãng gọi đây là "công tắc DIP giúp cấu hình ERPS tức thì", còn phần nổi bật của datasheet viết cấu hình ERPS tức thời và chuyển dự phòng nhanh giúp mạng ổn định. Máy có một nút reset.
Tính năng Layer 2 ghi trong datasheet của mã
Datasheet ghi tối đa 16 VLAN theo IEEE 802.1Q, có mirroring, cấu hình VLAN trên cổng LAN, bảng MAC 8000 mục, địa chỉ MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng, khung jumbo 10000 byte, EEE và kiểm tra cáp. Phần bảo mật có cô lập cổng, chặn bão broadcast, multicast và unicast không xác định, DHCP snooping và chính sách bảo vệ CPU. Các mục ghi No gồm: LLDP, gộp cổng tĩnh và LACP, RADIUS và 802.1X, mọi loại ACL, chống ARP giả mạo, IGMP snooping, phân lớp 802.1p/DSCP, cân bằng tải, SNMP, Syslog, HTTPS, ping và traceroute.
Về camera, datasheet có tính năng nhận diện camera và mức khuyến nghị 70 camera ở dòng "200W H265", 35 camera ở dòng "400W H265"; PoE watchdog: Yes; nâng cấp trực tuyến: Yes; giữ nguồn PoE khi khởi động ấm: No. Quản lý bằng Ruijie Cloud, eWeb (đăng nhập HTTP), ứng dụng Ruijie Reyee và SON; phần nổi bật nêu Ruijie Cloud quản lý từ xa mọi lúc mọi nơi, trang hãng thêm LAN SON giúp bỏ qua cấu hình riêng lẻ.

Độ bền: –40 đến +75 °C, IP40, chịu muối, 6 kV
Máy chạy ở –40 đến +75 °C, lưu kho –40 đến +85 °C, độ ẩm làm việc 10–90 % (kho 5–95 %) không ngưng tụ, độ cao –500 đến 5.000 m; cấp ăn mòn ghi chịu muối (Salt Tolerance), MTBF 200.000 giờ, không quạt, làm mát tự nhiên. Phần nổi bật nêu IP40 chống hạt rắn 1 mm. Bảng chống xung: ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn; phóng tĩnh điện 15 kV qua không khí, 8 kV tiếp xúc. EMC theo IEC/EN 61000-4-2, -4-3, -4-4, -4-5, -4-6, -4-8 (trang hãng gọi là EMC cấp độ 4); chứng nhận CE, FCC.
Vỏ kim loại theo datasheet (trang hãng viết vỏ nhôm toàn phần), kích thước 50 × 155 × 130 mm, nặng 0,77 kg, 1,08 kg cả hộp; lắp ray DIN hoặc lên tường. Trang hãng viết thiết kế nhỏ gọn để vừa hộp ngoài trời chống nước. Trong hộp theo datasheet: thiết bị, 4 vít M3 × 5 mm đầu chìm, 2 bracket và sách hướng dẫn; mục Thông tin đặt hàng trên trang hãng lại ghi 2 bracket treo tường và 4 vít M3 × 8 mm — trang này theo datasheet.

Thông số kỹ thuật RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phân loại | Switch công nghiệp Layer 2, quản lý trên Cloud |
| Cổng đồng | 4 x 10/100/1000BASE-T, đều cấp PoE |
| Cổng quang | 2 x SFP 1GE |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at; cổng 1 thêm 802.3bt (PoE++) |
| Ngân sách PoE | 108 W mặc định, tối đa 180 W (chỉnh trên web) |
| Truyền siêu xa | Cổng 3–4; chế độ Extend 10 Mbps, tới 200 m cáp Cat5e |
| Công tắc DIP | ERPS, cách ly cổng, Extend, Alarm |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 12 Gbps / 8,9 Mpps |
| Flash | 8 MB |
| VLAN / MAC | 16 VLAN 802.1Q / 8000 địa chỉ |
| Dự phòng | ERPS |
| Bảo mật | Cô lập cổng, chặn bão, DHCP snooping, bảo vệ CPU |
| Camera khuyến nghị | 70 (200W H265) / 35 (400W H265) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, eWeb (HTTP), ứng dụng Ruijie Reyee, SON |
| Nguồn DC | 46–57 V, 4,2 A; adapter DC hoặc module nguồn |
| Điện năng lớn nhất | 192 W (PoE đầy tải) / 12 W (không tải PoE) |
| Nhiệt độ | Làm việc –40 đến +75 °C; kho –40 đến +85 °C |
| Độ ẩm, độ cao | 10–90 % RH (kho 5–95 %) không ngưng tụ; –500 đến 5.000 m |
| Chống xung, ESD | ±6 kV cổng; ±4/±2 kV nguồn; ESD 15 kV khí / 8 kV tiếp xúc |
| Bảo vệ, ăn mòn | IP40; chịu muối |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Kích thước, khối lượng | 50 × 155 × 130 mm; 0,77 kg |
| Lắp đặt, làm mát | Ray DIN hoặc tường; không quạt |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC IEC/EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8 |
Đặt mua RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
RG-NIS2100-4GT2SFP-HP thuộc danh mục Switch Ruijie Công nghiệp trong nhánh Thiết bị mạng Ruijie; giá đang để "Vui lòng liên hệ". Các mã cùng khối Model trên trang hãng đã có trang riêng: bản 10 cổng RG-NIS2100-8GT2SFP-HP, và ba mã dòng RG-NIS3100 là RG-NIS3100-4GT2SFP-HP, RG-NIS3100-8GT2SFP-HP, RG-NIS3100-8GT4SFP-HP. Datasheet chính thức ngày 03/07/2026: tải datasheet RG-NIS2100-4GT2SFP-HP (PDF).
Hỏi đáp về RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
Cổng nào của RG-NIS2100-4GT2SFP-HP cấp PoE++?
Cổng 1, theo bảng chân cấp nguồn (PoE power pins) của datasheet; ba cổng còn lại cấp PoE/PoE+. Phần nổi bật nêu đầu ra PoE 90 W cho thiết bị công suất cao.
Ngân sách PoE 108 W hay 180 W?
Cả hai: datasheet ghi mặc định 108 W, tối đa 180 W, chỉnh qua giao diện web. Khi tải PoE đầy, công suất tiêu thụ tối đa của máy là 192 W.
Switch có kèm adapter nguồn không?
Mục Thông tin đặt hàng trên trang hãng ghi adapter không kèm theo và cần mua riêng; datasheet nêu đầu vào DC 46–57 V và hai bộ nguồn AC RG-NIS-PA240-48, RG-NIS-PA120-48.
Chế độ Extend trên công tắc DIP làm gì?
Hạ tốc độ cổng 3 và 4 xuống 10 Mbps để kéo cáp tới 200 m, datasheet yêu cầu cáp Cat5e. Ba chế độ còn lại là bật vòng ERPS, cách ly cổng trên/dưới và bật cảnh báo phát hiện nguồn.
RG-NIS2100-4GT2SFP-HP có SNMP, LACP hay 802.1X không?
Không. Datasheet ghi No cho SNMP, LACP, 802.1X, RADIUS, ACL và IGMP snooping; máy giới hạn 16 VLAN. Datasheet ba mã RG-NIS3100 thì ghi Yes cho các mục này và tối đa 4094 VLAN.
Switch chịu được nhiệt độ và môi trường nào?
–40 đến +75 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 5.000 m, cấp ăn mòn chịu muối, IP40, chống xung ±6 kV ở cổng mạng; không quạt, lắp ray DIN hoặc tường.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

