Switch Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Switch Ruijie Công nghiệp
RG-NIS2100-8GT2SFP-HP: switch công nghiệp 10 cổng quản lý trên Cloud của Ruijie Reyee — 8 cổng Gigabit PoE (cổng 1 PoE++), 2 SFP 1GE, PoE mặc định 228 W, tối đa 300 W, chạy –40 đến +75 °C, không quạt, lắp ray DIN hoặc tường.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Công nghiệp
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NIS2100-8GT2SFP-HP ở vị trí nào trong nhóm switch công nghiệp Reyee?
RG-NIS2100-8GT2SFP-HP là bản 10 cổng của dòng RG-NIS2100 — switch công nghiệp được quản lý trên Cloud của Ruijie Reyee. Máy có 8 cổng 10/100/1000BASE-T đều cấp nguồn PoE (cổng 1 lên được PoE++, bảy cổng kia PoE+) và 2 cổng SFP 1GE làm đường lên; mục Product Category trong datasheet ghi Layer 2. Ngân sách PoE mặc định 228 W, nâng được tới 300 W. Các nơi dùng mà trang sản phẩm của hãng kể ra: CCTV, nhà máy, khu vực ven biển và môi trường nhiều bụi.
Ruijie chia switch công nghiệp Reyee thành hai dòng: "L2 Được Quản lý Trên Cloud" là RG-NIS2100, còn "L2 Được Quản lý" là RG-NIS3100. Danh sách Model trên trang mã này gồm năm máy; mã anh em gần nhất là RG-NIS2100-4GT2SFP-HP với 4 cổng PoE và 2 SFP.

Bảng so sánh RG-NIS2100-8GT2SFP-HP với bốn mã NIS cùng nhóm
| Model | Cổng SFP 1GE | Cổng đồng Gigabit | Nguồn PoE | Công suất PoE | Năng lực chuyển mạch | Gói tin/giây | DC vào |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | 2 | 8, cả 8 có PoE | PoE/PoE+, cổng 1 có PoE++ | 228 W mặc định / 300 W tối đa | 20 Gbps | 14,8 Mpps | 46–57 V |
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | 2 | 4, cả 4 có PoE | PoE/PoE+, cổng 1 có PoE++ | 108 W mặc định / 180 W tối đa | 12 Gbps | 8,9 Mpps | 46–57 V |
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 2 | 4, cả 4 có PoE | PoE/PoE+ | 120 W | 12 Gbps | 8,93 Mpps | 12–56 V |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 2 | 8, cả 8 có PoE | PoE/PoE+ | 240 W | 20 Gbps | 14,88 Mpps | 12–56 V |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 4 | 8, cả 8 có PoE | PoE/PoE+ | 240 W | 24 Gbps | 17,86 Mpps | 12–56 V |
Số trong bảng lấy từ datasheet của từng mã. Với cùng 8 cổng đồng và 2 cổng SFP, RG-NIS2100-8GT2SFP-HP và RG-NIS3100-8GT2SFP-HP có chung 20 Gbps; khác biệt nằm ở nguồn: bản NIS2100 có một cổng PoE++ và ngân sách 228 W chỉnh lên 300 W, bản NIS3100 cố định 240 W nhưng nhận dải DC 12–56 V. Trong năm mã, chỉ RG-NIS3100-8GT4SFP-HP có 4 cổng SFP.
Tám cổng PoE và mức 300 W
Bảng PoE của datasheet ghi: chuẩn IEEE 802.3af/at/bt, 8 cổng PoE Out, trong đó 8 cổng PoE/PoE+ và 1 cổng PoE/PoE+/PoE++. Theo mục PoE power pins, cổng 1 cấp điện trên các chân 1–2 (–), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (–), còn cổng 2 tới 8 dùng 1–2 (+), 3–6 (–). Mức ngân sách 228 W là mặc định; datasheet ghi MAX 300 W kèm chú thích "web reserved adjustable interface" (chỉnh qua giao diện web). Phần Highlights nêu đầu ra PoE 90 W cho thiết bị công suất cao, và PoE watchdog được đánh dấu Yes.
Đường lên là 2 cổng SFP 1GE (Total number of optical ports: 2). Datasheet không nêu mã module quang dùng kèm, nên trang này không gợi ý module.

Nguồn điện: 46–57 V DC, dòng 7 A
Máy nhận điện một chiều 46–57 V, dòng định mức 7 A, từ adapter DC hoặc module nguồn (mục Power supply). Mục Power input liệt kê thêm hai module đổi điện AC: RG-NIS-PA240-48 nhận 100–240 V AC, 50/60 Hz, cho ra 54 V DC với dòng tối đa 4,4 A; RG-NIS-PA120-48 cho ra 48 V DC, dòng tối đa 2,5 A. Ở phần Thông tin đặt hàng, trang hãng nói rõ sản phẩm không kèm adapter nguồn, phải mua riêng.
Công suất lớn nhất theo datasheet: 312 W khi các cổng PoE chạy hết tải và 12 W khi không có tải PoE. Cáp ở cổng dịch vụ và đầu nối nguồn đều rút cắm nóng được.
Công tắc DIP và chế độ Extend trên cổng 5–8
Bốn chức năng gạt bằng công tắc DIP theo datasheet: ERPS mode bật mạng vòng ERPS; Isolation mode cách ly nhóm cổng trên với nhóm cổng dưới; Extend mode hạ tốc độ cổng 5 tới 8 còn 10 Mbps để kéo xa tối đa 200 m, cáp phải là Cat5e; Alarm mode bật báo động phát hiện nguồn. Đây cũng là bốn cổng có chế độ truyền siêu xa (Ultra-long-haul transmission: Yes, ports 5–8). Trang sản phẩm gọi công tắc này là cách "cấu hình ERPS tức thì", Highlights của datasheet thêm ý chuyển dự phòng dịch vụ nhanh để giữ mạng ổn định.

Chịu nhiệt –40 đến +75 °C, IP40 và chống xung
Dải nhiệt làm việc –40 °C tới +75 °C; khi cất kho –40 °C tới +85 °C. Độ ẩm khi chạy 10–90 % RH, khi cất 5–95 % RH, đều không ngưng tụ; độ cao từ –500 m tới 5.000 m. Mục Corrosion class ghi Salt Tolerance (chịu muối). Không có quạt, tản nhiệt tự nhiên; MTBF 200.000 giờ. Highlights nêu IP40 chắn hạt rắn cỡ 1 mm và chống xung 6 kV.
Chi tiết chống xung: cổng dịch vụ ±6 kV common mode; đầu nối nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode. Phóng tĩnh điện 15 kV qua không khí, 8 kV tiếp xúc. Bộ chuẩn EMC IEC/EN 61000-4-2, -4-3, -4-4, -4-5, -4-6, -4-8 (trang hãng ghi "EMC Cấp độ 4"), chứng nhận CE và FCC.
Thân máy bằng kim loại theo datasheet (trang hãng mô tả vỏ nhôm toàn phần), 50 × 155 × 130 mm, nặng 0,79 kg, cả bao bì 1,10 kg. Lắp trên ray DIN hoặc treo tường; trang hãng viết máy nhỏ gọn, vừa hộp ngoài trời chống nước.

Phần mềm: những gì có và những gì ghi No
Có: IEEE 802.1Q với tối đa 16 VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN, 8000 mục MAC, MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ vào và ra theo cổng, ERPS, mirroring, khung jumbo 10000 byte, EEE, kiểm tra cáp, DHCP snooping, cô lập cổng, kiểm soát bão broadcast, multicast và unicast không xác định, chính sách bảo vệ CPU, DNS client, DHCP client, nâng cấp trực tuyến. Datasheet có tính năng nhận diện camera và khuyến nghị 90 camera loại "200W H265" hoặc 45 camera loại "400W H265".
Ghi No: LLDP, LLDP-MED, gộp cổng tĩnh, LACP, cân bằng tải, RADIUS, 802.1X, ACL các loại, chống ARP giả mạo, IGMP snooping và IGMP filtering, phân lớp lưu lượng theo 802.1p hay DSCP, SNMP, Syslog, đăng nhập HTTPS, ping và traceroute, giữ nguồn PoE khi khởi động ấm.
Quản lý qua Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, giao diện eWeb (đăng nhập HTTP) và SON. Trang sản phẩm giới thiệu LAN Self-Organizing Network để khỏi cấu hình từng thiết bị, còn Highlights viết Ruijie Cloud cho phép quản lý từ xa mọi lúc mọi nơi.
Thông số kỹ thuật RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
| Mục | Giá trị theo datasheet |
|---|---|
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp quản lý trên Cloud, Layer 2 |
| Cổng đồng | 8 cổng 10/100/1000BASE-T, cả 8 cấp PoE |
| Cổng SFP | 2 cổng 1GE |
| PoE | 802.3af/at; riêng cổng 1 thêm 802.3bt |
| Ngân sách PoE | Mặc định 228 W; tối đa 300 W |
| Truyền xa | Cổng 5–8, Extend 10 Mbps, tối đa 200 m cáp Cat5e |
| Công tắc DIP / nút | ERPS, Isolation, Extend, Alarm / 1 nút reset |
| Switching capacity | 20 Gbps |
| Forwarding rate | 14,8 Mpps |
| Bộ nhớ flash | 8 MB |
| VLAN, MAC | Tối đa 16 VLAN; 8000 địa chỉ MAC |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 90; 400W H265: 45 |
| Công cụ quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb (HTTP), SON |
| Điện vào | 46–57 V DC, 7 A |
| Công suất lớn nhất | 312 W đầy tải PoE; 12 W không tải PoE |
| Nhiệt độ | –40…+75 °C khi chạy; –40…+85 °C khi cất |
| Độ ẩm | 10–90 % RH khi chạy, 5–95 % RH khi cất, không ngưng tụ |
| Độ cao | –500 m đến 5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±6 kV; nguồn ±4 kV / ±2 kV |
| ESD | 15 kV không khí; 8 kV tiếp xúc |
| Cấp bảo vệ, ăn mòn | IP40 (Highlights); Salt Tolerance |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Kích thước | 50 × 155 × 130 mm |
| Khối lượng | 0,79 kg; 1,10 kg cả bao bì |
| Lắp đặt, tản nhiệt | Ray DIN hoặc tường; không quạt |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Đặt mua RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Sản phẩm nằm trong danh mục Switch Ruijie Công nghiệp, thuộc nhánh Thiết bị mạng Ruijie; giá hiện để "Vui lòng liên hệ". Ba mã RG-NIS3100 trong cùng danh sách Model: RG-NIS3100-4GT2SFP-HP, RG-NIS3100-8GT2SFP-HP và RG-NIS3100-8GT4SFP-HP. Hộp máy theo datasheet gồm thiết bị, 4 vít đầu chìm M3 × 5 mm, 2 bracket và sách hướng dẫn (mục đặt hàng trên trang hãng lại ghi 2 tai treo tường và 4 vít M3 × 8 mm; trang này theo datasheet). Bản PDF ngày 03/07/2026: tải datasheet RG-NIS2100-8GT2SFP-HP.
Câu hỏi thường gặp về RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Có bao nhiêu cổng PoE++ trên RG-NIS2100-8GT2SFP-HP?
Một cổng. Datasheet ghi Number of PoE/PoE+/PoE++ Out ports: 1, và bảng chân cấp nguồn tách riêng cổng 1; cổng 2 tới 8 cấp PoE/PoE+.
Ngân sách PoE thực tế là 228 W hay 300 W?
228 W là mức mặc định, 300 W là mức tối đa, điều chỉnh qua giao diện web. Công suất lớn nhất của cả máy khi PoE đầy tải là 312 W.
Khác gì RG-NIS2100-4GT2SFP-HP?
Theo hai datasheet: bản 8 cổng có thêm bốn cổng đồng PoE, ngân sách 228/300 W (bản 4 cổng 108/180 W), 20 Gbps và 14,8 Mpps (bản 4 cổng 12 Gbps, 8,9 Mpps), dòng định mức 7 A (4,2 A), Extend trên cổng 5–8 (bản 4 cổng: cổng 3–4), camera khuyến nghị 90/45 (70/35). Kích thước 50 × 155 × 130 mm như nhau.
Máy có kèm bộ nguồn không?
Không. Trang hãng ghi adapter nguồn không đi kèm và phải mua riêng; đầu vào là 46–57 V DC.
RG-NIS2100-8GT2SFP-HP có hỗ trợ SNMP hay LACP không?
Datasheet ghi No cho SNMPv1/v2c/v3, LACP và gộp cổng tĩnh. Quản lý theo Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee và eWeb.
Chế độ Extend kéo cáp được bao xa?
Tối đa 200 m với cáp Cat5e, khi cổng 5–8 hạ tốc độ xuống 10 Mbps; bật bằng công tắc DIP.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

