Access point Ruijie RG-RAP1201
Wifi Ruijie
RG-RAP1201: AP gắn tường Reyee Wi-Fi 5 1266 Mbps của Ruijie, 2 cổng 10/100/1000BASE-T, nhận PoE 802.3af/at, ăng-ten gắn trong 4,10 dBi (5 GHz) và 3,82 dBi (2.4 GHz), có 802.11k/v, Mesh và lặp sóng, MTBF 400.000 giờ.
Thông tin sản phẩm Access point Ruijie RG-RAP1201
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-RAP1201 đứng ở đâu giữa các AP gắn tường Wi-Fi 5 của Reyee?
RG-RAP1201 là bản "2* GE" của bộ ba AP gắn tường Wi-Fi 5 Reyee (cách hãng chú trong danh sách Model); Highlights datasheet gọi điểm mới này là "Upgrade Full GE Ports". Máy phát hai băng bằng hai radio 2x2 MIMO, bảng thông số ghi 1266 Mbps, lấy điện qua PoE (802.3af hoặc 802.3at), gắn lên hộp âm tường và theo hãng dùng cho khách sạn, nhà ở, văn phòng.
Cùng nhóm Vô tuyến › AP Gắn tường › AP Gắn tường Wi-Fi 5 trên web Ruijie còn có RG-RAP1200(F) và RG-RAP1200(P); danh sách Model còn RG-RAP1261 và RG-RAP1260 thuộc dòng Wi-Fi 6 (không có datasheet đối chiếu nên bài không nêu số). Hai bảng dưới chỉ ghi những dòng mà datasheet RG-RAP1201 khác với datasheet của từng mã kia.

Những chỗ RG-RAP1201 khác RG-RAP1200(F)
| Dòng datasheet | RG-RAP1201 | RG-RAP1200(F) |
|---|---|---|
| Tốc độ cổng | 10/100/1000BASE-T (2 cổng) | 10/100BASE-T (2 cổng) |
| Độ lợi ăng-ten | 4,10 dBi (5 GHz), 3,82 dBi (2.4 GHz) | 2 dBi ở cả hai băng |
| Công suất phát băng 2.4 GHz | 21 dBm gộp, 18 dBm một luồng | 22 dBm gộp, 19 dBm một luồng |
| 802.11k/v, AI roaming | Yes | No |
| Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode, One-Click Network Optimization | Yes | No |
| Danh sách MAC chặn/cho phép của một SSID | 256 | 30 |
| RAM | 128 MB DDR3 | 64 MB DDR2 |
| Điện năng tối đa | 9 W | 8 W |
| Chiều sâu, khối lượng máy | 42,4 mm; tới 0,16 kg | 29,3 mm; tới 0,14 kg |
| MTBF | 400.000 giờ | 250.000 giờ |
| Vít trong hộp | M4 x 40 mm | M4 x 25 mm |
Những chỗ RG-RAP1201 khác RG-RAP1200(P)
| Dòng datasheet | RG-RAP1201 | RG-RAP1200(P) |
|---|---|---|
| Số cổng 10/100/1000BASE-T | 2 | 5 |
| Cổng PoE Out | Không (PoE budget: No) | 1 cổng; 4 W hoặc 15,4 W tuỳ nguồn vào |
| Ăng-ten | 2 chiếc dùng chung hai băng; 4,10 / 3,82 dBi | 2 chiếc cho 2.4 GHz, 2 chiếc cho 5 GHz; 2 dBi |
| Vùng phủ công bố | 30 m² | 40 m² |
| Máy khách khuyến nghị (2.4 GHz; 5 GHz; hai băng) | 8; 32; 40 | 16; 64; 80 |
| 802.11k/v | Yes | No |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 150 | 300 |
| Điện năng tối đa | 9 W | 8 W, không kể phần cấp ra PoE |
| Kích thước (R x S x C) | 86 x 42,4 x 86 mm | 86 x 50 x 126 mm |
| MTBF | 400.000 giờ | 250.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
Ngoài các dòng trên, ba datasheet trùng nhau: 1266 Mbps (866 Mbps băng 5 GHz, 400 Mbps băng 2.4 GHz), 2x2 MIMO mỗi băng, PoE 802.3af/802.3at, hộp âm tường, IP41, 8 SSID, tối đa 64/110/110 máy khách, cùng địa chỉ đăng nhập mặc định. Đọc hai bảng: RG-RAP1201 có độ lợi ăng-ten và MTBF cao nhất trong ba mã, là mã duy nhất có 802.11k/v; còn số cổng, vùng phủ và số máy khách khuyến nghị thì RG-RAP1200(P) cao hơn. Tên trang và danh sách Model ghi 1267 Mbps, bảng thông số ghi 1266 Mbps; bài theo bảng thông số.
Radio, ăng-ten, công suất phát
- Băng 2.4 GHz: IEEE 802.11b/g/n, 2400–2483,5 MHz, độ rộng kênh 20 MHz, 40 MHz hoặc tự chọn; tốc độ 400 Mbps.
- Băng 5 GHz: IEEE 802.11a/n/ac; 5150–5350 MHz, 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz (dải dùng được tuỳ nước); độ rộng kênh 20, 40, 80 MHz hoặc tự chọn; tốc độ 866 Mbps.
- Mỗi băng 2x2 MIMO, tổng 4 luồng; FEM tích hợp (iFEM); điều chế MIMO-OFDM tới 256-QAM; beamforming, WMM, DFS có; OFDMA không; băng 6 GHz không.
- Ăng-ten: hai chiếc đa hướng gắn trong, dùng chung cho hai băng; độ lợi 4,10 dBi ở 5 GHz, 3,82 dBi ở 2.4 GHz.
- Công suất phát: 21 dBm gộp, 18 dBm một luồng, cùng mức cho hai băng; giới hạn theo luật từng nước, với Việt Nam datasheet ghi EIRP không quá 23 dBm ở 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, không quá 30 dBm ở 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz.
- Vùng phủ: 30 m², đo ở môi trường lý tưởng không vật cản.
Highlights của datasheet có câu "Better experience with MU-MIMO under 802.11ac Wave2", còn dòng Radio design ghi "2 x 2, MIMO"; bài nêu nguyên văn cả hai.

WLAN: số máy khách, SSID, chuyển vùng, bảo mật
- Máy khách tối đa: 64 ở 2.4 GHz, 110 ở 5 GHz, 110 khi hai băng cùng bật. Mức khuyến nghị: 8, 32 và 40 theo cùng thứ tự.
- SSID: 8; giới hạn số máy khách theo từng radio; nhiều SSID có thể cùng một VLAN; VLAN IEEE 802.1Q.
- Chuyển vùng: 802.11k/v, roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming đều Yes; 802.11r No; AP load balancing No; Layer 2 isolation No.
- Bảo mật: PSK với WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; blocklist và allowlist tĩnh theo MAC (256 mục cho một SSID, 256 mục toàn cục); chỉnh công suất phát khung beacon/probe. Ô OWE (Enhanced Open) / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE: No; 802.1X: No.
Cổng, nguồn PoE, thân máy
Hai cổng 10/100/1000BASE-T, một nút Reset và một đèn trạng thái. Nguồn vào duy nhất là PoE theo IEEE 802.3af hoặc IEEE 802.3at (Local power supply: No; Power adapter: No); điện năng tối đa 9 W. Thân máy 86 mm x 42,4 mm x 86 mm, màu trắng, tới 0,16 kg; cả hộp tới 0,19 kg. Vị trí lắp: hộp âm tường; cấp bảo vệ IP41; cổng mạng chịu xung ±2 kV common mode. Nhiệt độ làm việc 0–40 °C, bảo quản -40 đến 70 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ. MTBF 400.000 giờ. Chứng nhận CE, CB; an toàn EN 62368-1; đạt RoHS. Bộ nhớ: Flash 8 MB, RAM 128 MB DDR3. Trong hộp: 1 AP, 2 vít đầu chữ thập M4 x 40 mm, 1 sách hướng dẫn.

Mesh, định tuyến và các kênh quản lý RG-RAP1201
- Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode: Yes. One-Click Network Optimization: Yes (trang hãng gọi là WIO, Wi-Fi Intelligent Optimization).
- Chế độ: AP mode và Routing mode; khi định tuyến, nhận Internet bằng IP tĩnh, IP động hoặc PPPoE (IPv6: No, IPv6 ping: No).
- Dịch vụ IP: DHCP server, NAT tĩnh/động, ARP binding, ping IPv4, traceroute; cổng mạng có PPPoE client và IPTV transparent transmission.
- AP portal authentication: No.
- Quản lý: app Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud (Highlights: "Ruijie Cloud Management"); cấu hình đồng bộ giữa ba kênh; thông tin thiết bị hiện trên Ruijie Cloud; SNMP: No; tối đa 150 thiết bị.
- Đăng nhập web: 10.44.77.254 cho một máy, 10.44.77.253 cho toàn mạng; mật khẩu mặc định admin. Trang hãng: với SON (mạng tự tổ chức), dựng mạng Wi-Fi bằng app Ruijie Reyee.

Thông số kỹ thuật RG-RAP1201
| Mục | RG-RAP1201 (datasheet đề 08/12/2025) |
|---|---|
| Product Type | Wall AP; Reyee Wi-Fi 5 |
| Chuẩn vô tuyến | 2.4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n) và Wi-Fi 5 (802.11ac); không 6 GHz |
| Dải tần | 2400–2483,5 MHz; 5150–5350, 5470–5725, 5725–5850 MHz |
| Độ rộng kênh | 2.4 GHz: tự chọn/20/40 MHz; 5 GHz: tự chọn/20/40/80 MHz |
| Luồng và tốc độ | 4 luồng (2x2 + 2x2); 400 Mbps + 866 Mbps, tối đa 1.266 Mbps theo bảng |
| Ăng-ten, độ lợi | 2 ăng-ten đa hướng gắn trong dùng chung; 4,10 dBi (5 GHz), 3,82 dBi (2.4 GHz) |
| Công suất phát gộp | 21 dBm (một luồng 18 dBm), cả hai băng |
| Vùng phủ công bố | 30 m² |
| Máy khách tối đa / khuyến nghị | 64 / 8 (2.4 GHz); 110 / 32 (5 GHz); 110 / 40 (hai băng) |
| SSID tối đa | 8 |
| Cổng mạng | 2 x 10/100/1000BASE-T |
| Nút, đèn | 1 Reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| PoE In | IEEE 802.3af, IEEE 802.3at; không cổng DC; không adapter |
| Điện năng tối đa | 9 W |
| Flash, RAM | 8 MB; 128 MB DDR3 |
| Rộng x sâu x cao | 86 x 42,4 x 86 mm |
| Khối lượng máy / cả hộp | tới 0,16 kg / tới 0,19 kg |
| Lắp đặt | Hộp âm tường (junction box); màu trắng; IP41 |
| Nhiệt độ làm việc / bảo quản | 0–40 °C / -40 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 %, không ngưng tụ |
| Chống xung | Cổng mạng ±2 kV common mode |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 62368-1; RoHS |
| Roaming | 802.11k/v, lớp 2, lớp 3, AI roaming; không 802.11r |
| Mesh / lặp sóng / một chạm | Yes / Yes / Yes |
| Quản lý | App Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud; 150 thiết bị; không SNMP |
| Địa chỉ mặc định | 10.44.77.254; 10.44.77.253; mật khẩu admin |
Mua RG-RAP1201 và tải datasheet
RG-RAP1201 nằm trong danh mục Wifi Ruijie thuộc nhánh thiết bị mạng Ruijie. Nếu cần router cùng hãng, datasheet của RG-EG105GW(T) ghi máy đó quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Datasheet RG-RAP1201 đề ngày 08/12/2025: tải datasheet RG-RAP1201 (PDF).
Hỏi đáp về RG-RAP1201
RG-RAP1201 và RG-RAP1200(F) nên hiểu khác nhau ở đâu?
Datasheet hai mã khác ở tốc độ cổng (10/100/1000BASE-T so với 10/100BASE-T), độ lợi ăng-ten (4,10/3,82 dBi so với 2 dBi), các tính năng 802.11k/v, AI roaming, Mesh, lặp sóng, tối ưu một chạm (RG-RAP1201 Yes, RG-RAP1200(F) No), RAM (128 MB DDR3 so với 64 MB DDR2), điện năng (9 W so với 8 W) và MTBF (400.000 so với 250.000 giờ).
RG-RAP1201 có cấp điện PoE ra cho thiết bị khác không?
Không. Datasheet RG-RAP1201 ghi PoE budget: No và chỉ có 2 cổng 10/100/1000BASE-T; trong bộ ba này chỉ RG-RAP1200(P) có 1 cổng PoE Out.
Ruijie khuyến nghị bao nhiêu máy khách cho một RG-RAP1201?
8 máy ở băng 2.4 GHz, 32 máy ở băng 5 GHz và 40 máy khi hai băng cùng bật; giới hạn tối đa tương ứng là 64, 110 và 110.
RG-RAP1201 có 802.11r không?
Không, datasheet ghi Fast transition (802.11r): No. Các mục 802.11k/v roaming, Layer 2 roaming, Layer 3 roaming và AI roaming ghi Yes.
RG-RAP1201 lấy điện từ đâu?
Chỉ từ PoE trên cáp mạng, chuẩn IEEE 802.3af hoặc IEEE 802.3at. Datasheet ghi Local power supply: No và Power adapter: No.
Vào trang quản trị RG-RAP1201 lần đầu bằng địa chỉ nào?
10.44.77.254 để cấu hình riêng máy, 10.44.77.253 để cấu hình toàn mạng; mật khẩu mặc định admin. Có thể thay bằng app Ruijie Reyee hoặc Ruijie Cloud.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

