Access point Ruijie RG-RAP72-Wall
Wifi Ruijie
RG-RAP72-Wall: AP Wi-Fi 7 gắn tường (hộp âm tường) của Ruijie, tên BE3600, 2 x 2 MU-MIMO mỗi băng, 3570 Mbps theo datasheet, một cổng 2,5 GbE nhận PoE 802.3af/at và bốn cổng GbE, một cổng PoE Out 10 W khi nguồn vào 802.3at; dày 24 mm, phủ 55 m².
Thông tin sản phẩm Access point Ruijie RG-RAP72-Wall
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-RAP72-Wall là loại AP nào?
RG-RAP72-Wall là AP Wi-Fi 7 gắn tường của Ruijie, lắp vào hộp âm tường (dòng Mounting options ghi Junction box), tên trên datasheet "Ruijie BE3600 Dual-Band Wall-Mount Wi-Fi 7 Access Point". Máy dày 24 mm, có một cổng 10/100/1000/2500BASE-T để nhận nguồn và kết nối lên mạng, bốn cổng 10/100/1000BASE-T phía phòng, trong đó có một cổng PoE Out. Radio là hai băng 2 x 2 MU-MIMO, dòng Maximum wireless data rate ghi 3570 Mbps. Trang hãng nêu nơi dùng là khách sạn cao cấp, giáo dục, văn phòng.
Khác các AP ốp trần Reyee, mã này nằm ở mục SME › Wireless trên web Ruijie (bản tiếng Việt: SME › Vô tuyến). Danh sách Model của trang ghi dòng của mã là "Wi-Fi 7,3570 Mbps,PoE Out,24 mm Ultra-Slim Design"; Highlights viết "data rates of up to 3600 Mbps", còn bảng thông số ghi 3570 Mbps — bài theo bảng. Radio của máy giống bản ốp trần RG-RAP72.

RG-RAP72-Wall và RG-RAP72: cùng radio BE3600, khác cách lắp
Hai datasheet ngày 11/03/2026 ghi giống nhau ở radio (2 x 2 mỗi băng, 4 luồng, 2882 Mbps ở 5 GHz, 688 Mbps ở 2.4 GHz, kênh tới 160 MHz, MLO, 4K-QAM), ở mức 511 máy khách tối đa và ở bộ nhớ (flash 256 MB, RAM 512 MB DDR3). Các hàng khác nhau:
| Hàng | RG-RAP72-Wall | RG-RAP72 |
|---|---|---|
| Kiểu AP (Product Type) | gắn tường (Wall AP) | ốp trần (Ceiling AP) |
| Cổng | 1 x 2,5 GbE + 4 x GbE; 1 cổng PoE Out | 1 x 2,5 GbE |
| Nguồn vào | Chỉ PoE 802.3af/at (Local power supply: No) | PoE 802.3af/at hoặc DC 12 V, 1,5 A |
| PoE budget | 10 W khi nguồn vào đạt chuẩn 802.3at | No |
| Điện năng tối đa | 15 W (không tính PoE ra) | 14 W |
| Công suất phát gộp 5 / 2.4 GHz | 21,7 / 20 dBm (đơn luồng 17 dBm) | 25,7 / 25 dBm |
| Ăng-ten | 1 riêng 5 GHz + 2 dùng chung hai băng; 4.56 / 2.84 dBi | 3 cho 5 GHz + 2 cho 2.4 GHz; 4.44 / 3.23 dBi |
| Vùng phủ công bố | 55 m² | 140 m² |
| Khuyến nghị máy khách 802.11ax 80 MHz / 802.11ac | 80 / 40 | 68 / 44 |
| Kích thước; khối lượng | 86 x 24 x 124 mm; ≤ 0,27 kg | Ø 195 x 41 mm; ≤ 0,6 kg |
| Lắp đặt | Junction box | Ceiling/Wall |
| IPTV transparent transmission | Yes | No |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus | CE, CB, ISED, cTUVus |
Đọc bảng: bản Wall có nhiều cổng hơn và cấp được PoE cho một thiết bị, đổi lại công suất phát và vùng phủ công bố nhỏ hơn bản ốp trần (55 m² so với 140 m²). Bản Wall không có cổng DC, chỉ chạy bằng PoE.
Bốn cổng LAN và cổng PoE Out
Bảng Port Specifications: một cổng 10/100/1000/2500BASE-T, bốn cổng 10/100/1000BASE-T, nút Reset, một đèn trạng thái hệ thống. Highlights gọi cổng 2,5 Gbps là "uplink port for ultra-high-speed indoor access" và nêu "PoE output for IP phones and other IoT devices". Datasheet ghi một cổng PoE Out, PoE budget 10 W khi nguồn cấp vào máy là IEEE 802.3at; kèm lưu ý ở dòng PoE In: nếu nguồn vào là IEEE 802.3af thì không có PoE Out.
Về nguồn, bảng Power Supply chỉ liệt kê PoE/PoE+; các dòng nguồn tại chỗ, đầu cắm DC và adapter đều ghi No, nghĩa là máy không có cổng DC. Điện năng tối đa 15 W, chưa tính phần cấp ra cổng PoE Out.

Radio Wi-Fi 7 của RG-RAP72-Wall
- 2.4 GHz: IEEE 802.11b/g/n/ax/be (Wi-Fi 4, 6, 7), 2,400–2,4835 GHz, kênh Auto/20/40 MHz, 2 x 2 MU-MIMO, 688 Mbps.
- 5 GHz: IEEE 802.11a/n/ac/ax/be (Wi-Fi 4, 5, 6, 7), các dải 5,150–5,350, 5,470–5,725, 5,725–5,850 GHz tuỳ nước, kênh Auto/20/40/80/160 MHz, 2 x 2 MU-MIMO, 2882 Mbps. Không có 6 GHz.
- iFEM; điều chế tới 4096-QAM, OFDMA; MLO và bật/tắt MLO: Yes; Beamforming, WMM, DFS, AP load balancing: Yes.
- Ăng-ten trong, đa hướng: một chiếc riêng cho 5 GHz và hai chiếc tích hợp dùng cho cả 2.4 GHz lẫn 5 GHz; độ lợi 4.56 dBi (5 GHz), 2.84 dBi (2.4 GHz).
- Công suất phát gộp 21,7 dBm ở 5 GHz và 20 dBm ở 2.4 GHz, đơn luồng 17 dBm, tuỳ quy định từng nước; Việt Nam: EIRP ≤ 23 dBm (2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz), ≤ 30 dBm (5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz).
- Vùng phủ 55 m², đo trong môi trường lý tưởng không vật cản.
Theo trang sản phẩm, MLO cho phép thiết bị dùng kênh ở nhiều băng tần cùng lúc, mỗi liên kết vừa gửi vừa nhận; trang còn nêu tên MRU.
Máy khách, SSID và bảo mật
Số máy khách kết nối được: 64 trên băng 2.4 GHz, 511 trên băng 5 GHz, và cũng 511 khi chạy cả hai băng. Mức khuyến nghị (2.4 GHz / 5 GHz / hai băng): 16 / 94 / 110 với thiết bị 802.11ax dùng 160 MHz; 16 / 64 / 80 với 802.11ax dùng 80 MHz; 8 / 32 / 40 với thiết bị 802.11ac. Máy phát tối đa 8 SSID, có giới hạn máy khách theo radio, nhiều SSID chung VLAN, VLAN 802.1Q, cách ly lớp 2; roaming 802.11k/v, 802.11r, lớp 2, lớp 3, AI roaming.
Bảo mật: PSK; WPA-PSK/WPA2-PSK/WPA/WPA2-PSK; OWE / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; AP portal authentication; 256 mục chặn/cho phép theo MAC mỗi SSID và 256 mục toàn cục; chỉnh công suất beacon và probe. Highlights nêu "Anti-theft lock for device protection"; hộp có chìa của khoá an toàn.

Vỏ, môi trường, phụ kiện và quản lý
Vỏ trắng 86 mm x 24 mm x 124 mm (W x D x H, không tính giá treo); máy ≤ 0,27 kg, đóng gói ≤ 0,45 kg; IP41. Dải nhiệt độ làm việc từ 0 °C tới +40 °C (lưu kho từ –40 °C tới +70 °C), độ ẩm từ 5 % tới 95 % RH không ngưng tụ. Cổng Ethernet chịu xung ±2 kV ở chế độ common mode; MTBF ghi 400.000 giờ. Danh sách chứng nhận giống bản ốp trần nhưng có thêm FCC. Hộp: 1 AP, 1 giá treo, 4 vít M4 x 25 mm, 1 sách hướng dẫn, 1 chìa khoá an toàn.
Phần mềm: Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode, One-Click Network Optimization: Yes; IPTV transparent transmission: Yes. Chế độ AP hoặc router; vào Internet bằng IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; DHCP server, NAT tĩnh/động, ARP binding, ping IPv4/IPv6, traceroute. Quản lý bằng app Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP, đồng bộ cấu hình giữa app, eWeb và Cloud; tối đa 300 thiết bị; web 10.44.77.254 (một máy) và 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu admin.

Thông số kỹ thuật RG-RAP72-Wall
| Mục | RG-RAP72-Wall, datasheet 11/03/2026 |
|---|---|
| Loại | Wall AP, Wi-Fi 7 BE3600, lắp hộp âm tường |
| Tốc độ vô tuyến | Băng 5 GHz 2882 Mbps, băng 2.4 GHz 688 Mbps; dòng tối đa 3570 Mbps |
| Radio | 2 radio, 4 luồng, 2 x 2 MU-MIMO mỗi băng; iFEM |
| Kênh | Auto/20/40 MHz (2.4 GHz); Auto/20/40/80/160 MHz (5 GHz) |
| Wi-Fi 7 | MLO, 4K-QAM, OFDMA |
| Ăng-ten | 1 (5 GHz) + 2 (hai băng), trong; 4.56 / 2.84 dBi |
| Công suất phát, vùng phủ | Gộp 21,7 dBm ở băng 5 GHz và 20 dBm ở băng 2.4 GHz; phủ 55 m² |
| Máy khách | Tối đa 511; khuyến nghị 110 / 80 / 40 |
| Cổng | 1 x 10/100/1000/2500BASE-T; 4 x 10/100/1000BASE-T; Reset; 1 LED |
| PoE Out | 1 cổng; budget 10 W khi nguồn vào 802.3at; không có PoE Out khi nguồn vào 802.3af |
| Nguồn vào | PoE 802.3af / PoE+ 802.3at; không có DC |
| Điện năng | Tối đa 15 W, chưa tính PoE ra |
| Bộ nhớ | Flash 256 MB; RAM 512 MB DDR3 |
| Kích thước | 86 x 24 x 124 mm (W x D x H) |
| Khối lượng | ≤ 0,27 kg; đóng gói ≤ 0,45 kg |
| Lắp; IP | Junction box; IP41 |
| Nhiệt độ; độ ẩm | 0 °C tới +40 °C; 5–95 % RH không ngưng tụ |
| Chống xung; MTBF | ±2 kV common mode; 400.000 giờ |
| Tuân thủ | RoHS; an toàn EN 62368-1; chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
| Phần mềm | Mesh, repeater, IPTV, AP/Routing, 802.11k/v/r, AI roaming, WPA3, 802.1X, portal |
| Quản lý | App Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; 300 thiết bị; 10.44.77.254 / .253, admin |
Đặt mua RG-RAP72-Wall và tải datasheet
RG-RAP72-Wall được xếp vào danh mục Wifi Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie của Thế Giới Cáp Quang; giá đang để Vui lòng liên hệ. Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi máy quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Bản PDF của Ruijie: tải datasheet RG-RAP72-Wall (PDF).
Hỏi đáp về RG-RAP72-Wall
RG-RAP72-Wall có cấp nguồn PoE cho thiết bị khác không?
Có một cổng PoE Out, budget 10 W khi máy được cấp nguồn bằng IEEE 802.3at. Nếu nguồn vào là IEEE 802.3af, datasheet ghi không hỗ trợ PoE Out.
RG-RAP72-Wall có dùng adapter nguồn được không?
Không, bản gắn tường này không có đầu cắm DC; nguồn duy nhất là PoE theo chuẩn IEEE 802.3af hoặc 802.3at.
Tốc độ RG-RAP72-Wall là 3570 hay 3600 Mbps?
Bảng thông số và danh sách Model ghi 3570 Mbps (2882 Mbps ở 5 GHz, 688 Mbps ở 2.4 GHz). "Up to 3600 Mbps" là câu ở Highlights, gắn với tên mức BE3600. Bài theo bảng.
RG-RAP72-Wall lắp như thế nào?
Dòng Mounting options ghi Junction box (hộp âm tường). Hộp có giá treo, 4 vít M4 x 25 mm và chìa khoá an toàn; máy dày 24 mm.
RG-RAP72-Wall phủ sóng bao nhiêu?
Datasheet ghi 55 m² trong môi trường lý tưởng không vật cản; công suất phát gộp 21,7 dBm ở 5 GHz, 20 dBm ở 2.4 GHz.
RG-RAP72-Wall có truyền IPTV được không?
Dòng IPTV transparent transmission ghi Yes (bản ốp trần RG-RAP72 ghi No).
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

