Access point Ruijie RG-RAP2260
Wifi Ruijie
RG-RAP2260: AP ốp trần Reyee Wi-Fi 6 AX3000 của Ruijie, 2x2 MU-MIMO mỗi băng, 2974 Mbps theo datasheet, kênh 5 GHz tới 160 MHz, 1 cổng 2,5 GbE và 1 cổng GbE, PoE 802.3af/at hoặc DC 12 V/2 A, tối đa 512 máy khách, WPA3, Mesh.
Thông tin sản phẩm Access point Ruijie RG-RAP2260
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-RAP2260 nằm ở đâu trong họ AP ốp trần Wi-Fi 6 của Reyee?
RG-RAP2260 là AP ốp trần Reyee Wi-Fi 6 AX3000 "High Performance Multi-G" của Ruijie: hai radio 2x2 MU-MIMO, bảng thông số ghi tốc độ vô tuyến tối đa 2974 Mbps (2401 Mbps ở 5 GHz với kênh rộng tới 160 MHz, 573 Mbps ở 2.4 GHz), một cổng 10/100/1000/2500BASE-T cạnh một cổng 10/100/1000BASE-T, nhận PoE 802.3af/at hoặc DC 12 V, gắn trần hoặc tường. Trang hãng ghi nơi dùng là khách sạn, nhà hàng, trung tâm mua sắm, phòng họp, ga xe lửa, v.v.
Trên web Ruijie mã này thuộc Vô tuyến › AP Ốp trần › AP Ốp trần Wi-Fi 6, chú trong danh sách Model là "Wi-Fi 6, 2.97Gbps, 2.5GE Port, 160MHz". Cùng danh sách có năm AP Wi-Fi 6 anh em: RG-RAP2260(G), RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(H), RG-RAP2266, RG-RAP62, bên cạnh các mã Wi-Fi 5 (RG-RAP2200(E), RG-RAP2200(F)) và Wi-Fi 7 (RG-RAP72, RG-RAP72Pro, RG-RAP73HD). Bảng dưới đặt sáu mã Wi-Fi 6 cạnh nhau theo datasheet ngày 11/03/2026 của từng mã.

Sáu AP ốp trần Wi-Fi 6 Reyee theo datasheet
| Mã | Tốc độ tối đa (5 GHz | 2.4 GHz) | Radio | Kênh 5 GHz rộng nhất | Cổng mạng | Nguồn vào | Điện năng tối đa | Vùng phủ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-RAP2260 | 2.974 Mbps (2.401 | 573) | 2x2 MU-MIMO mỗi băng | 160 MHz | 1 x 2,5 GbE + 1 x GbE | PoE 802.3af/at; DC 12 V 2 A | 18 W | 145 m² |
| RG-RAP2260(G) | 1.774 Mbps (1.201 | 573) | 2x2 MU-MIMO mỗi băng | 80 MHz | 2 x GbE | PoE 802.3af/at; DC 12 V 1,5 A | 15,5 W | 120 m² |
| RG-RAP2260(E) | 3.201 Mbps (2.401 | 800) | 4x4 mỗi băng | 80 MHz | 1 x 2,5 GbE + 1 x GbE | PoE+ 802.3at; DC 12 V 2,5 A | 25,4 W | 190 m² |
| RG-RAP2260(H) | 5.950 Mbps (4.803 | 1.147) | 4x4 MU-MIMO mỗi băng | 160 MHz | 2 x 2,5 GbE | PoE+ 802.3at / PoE++ 802.3bt; DC 48 V 1 A | 40 W | 190 m² |
| RG-RAP2266 | 2.974 Mbps (2.401 | 573) | 2x2 MU-MIMO mỗi băng | 160 MHz | 1 x GbE | PoE 802.3af/at; DC 12 V 2 A | 18 W | 145 m² |
| RG-RAP62 | 1.774 Mbps (1.201 | 573) | 2x2 MU-MIMO mỗi băng | 80 MHz | 1 x GbE | PoE 802.3af/at; DC 12 V 1,5 A | 12,95 W | 125 m² |
Đọc bảng: RG-RAP2260 và RG-RAP2266 có cùng phần radio (2974 Mbps, kênh 160 MHz, 145 m², 18 W); khác nhau ở cổng và vỏ: RG-RAP2260 có một cổng 2,5 GbE cộng một cổng GbE, kích thước 194 x 194 mm; RG-RAP2266 có một cổng GbE, đường kính 220 mm, danh sách Model chú "Round Decent Design". Hai mã 4x4 là RG-RAP2260(E) và RG-RAP2260(H) nhanh hơn, còn RG-RAP2260(G) và RG-RAP62 là nhóm AX1800. Về con số: danh sách Model ghi RG-RAP2260 "2.97Gbps", trang sản phẩm ghi "Wireless 2975 Mbps", Highlights của datasheet ghi "2.97 Gbps throughput"; bảng thông số ghi 2974 Mbps và bài theo bảng. Tương tự, Model ghi RG-RAP2260(E) 3202 Mbps và RG-RAP2266 2976 Mbps, bảng thông số hai datasheet đó ghi 3201 và 2974 Mbps.
Radio AX3000: kênh 160 MHz, 1024-QAM, OFDMA
Băng 2.4 GHz chạy IEEE 802.11b/g/n/ax (Wi-Fi 4 và Wi-Fi 6) trên 2400–2483,5 MHz, kênh Auto/20/40 MHz, tốc độ 573 Mbps. Băng 5 GHz chạy IEEE 802.11a/n/ac/ax (Wi-Fi 4, 5, 6) trên ba dải 5150–5350, 5470–5725 và 5725–5850 MHz, kênh Auto/20/40/80/160 MHz, tốc độ 2401 Mbps; dải dùng được tuỳ nước. Hai radio 2x2 MU-MIMO, tổng 4 luồng, FEM ngoài: hai eFEM cho 2.4 GHz và ba eFEM cho 5 GHz; điều chế MIMO-OFDM tới 1024-QAM và OFDMA; có beamforming, WMM, DFS, cân bằng tải AP; không MLO, không 4K-QAM, không 6 GHz.
Ăng-ten gắn trong, đa hướng: hai chiếc cho 2.4 GHz và ba chiếc cho 5 GHz, độ lợi 3 dBi ở cả hai băng. Công suất phát gộp 29,7 dBm (một luồng 25 dBm) ở 5 GHz và 28 dBm (một luồng 25 dBm) ở 2.4 GHz, theo quy định từng nước; tại Việt Nam datasheet ghi EIRP tối đa 23 dBm ở 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, 30 dBm ở 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. Vùng phủ công bố 145 m² trong môi trường lý tưởng không vật cản.

512 máy khách và các mức khuyến nghị theo loại máy khách
Giới hạn kết nối: 64 máy ở 2.4 GHz, 512 ở 5 GHz, 512 khi bật cả hai băng. Mức khuyến nghị tách theo loại máy khách: với máy khách 802.11ax dùng kênh 160 MHz là 16 (2.4 GHz), 94 (5 GHz), 110 (hai băng); với máy khách 802.11ax dùng kênh 80 MHz là 16, 84, 100; với máy khách 802.11ac là 16, 64, 80. Highlights ghi "500+ client connections", khớp với giới hạn 512 trong bảng. 8 SSID, giới hạn máy khách theo radio, nhiều SSID cùng VLAN, VLAN 802.1Q, cách ly lớp 2.
Chuyển vùng có 802.11k/v, 802.11r, lớp 2, lớp 3 và AI roaming. Bảo mật: PSK (WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK), ô gộp OWE (Enhanced Open) / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi Yes, xác thực 802.1X, portal ngay trên AP (Highlights: "Standalone captive portal"), danh sách chặn/cho phép theo MAC 256 mục mỗi SSID và 256 mục toàn cục, chỉnh công suất khung beacon/probe. Trang sản phẩm còn chú thích portal độc lập chờ firmware quý 2/2023; datasheet 11/03/2026 đã ghi AP portal authentication: Yes nên bài theo datasheet.
Cổng 2,5 GbE, cấp nguồn và vỏ máy
Phần cổng gồm một cổng 10/100/1000/2500BASE-T (hãng gọi "2.5 Gbps Wired Uplink"), một cổng 10/100/1000BASE-T, nút Reset và một đèn trạng thái. Cấp điện bằng adapter DC 12 V/2 A (jack ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; không kèm trong hộp) hoặc PoE qua cáp mạng: với nguồn IEEE 802.3af, datasheet lưu ý radio chỉ thu phát 2T2R ở cả hai băng và tốc độ 5 GHz còn 60 % mức gốc; với IEEE 802.3at thì không có lưu ý. Có cả hai nguồn thì máy ưu tiên adapter. Điện năng tối đa 18 W.
Vỏ trắng 194 x 194 mm, cao 45,1 mm chưa tính giá treo, nặng tới 0,65 kg (cả hộp tới 0,85 kg), gắn trần hoặc tường, cấp bảo vệ IP41. Nhiệt độ làm việc 0–40 °C, bảo quản -40 đến 70 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ; cổng mạng chịu xung ±2 kV common mode; MTBF 400.000 giờ; Flash 128 MB, RAM 512 MB DDR3; chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; EN 62368-1; RoHS. Trong hộp: AP, giá treo, 2 vít ST4.2 x 20 mm, 2 tắc kê φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn và một miếng dán căn vị trí (alignment sticker).

Mesh, chế độ router, quản lý
- Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode: Yes — Highlights: "Easy installation of an extra AP with Reyee Mesh Technology"; trang hãng: "No cabling, and ease of use".
- One-Click Network Optimization: Yes.
- AP mode và Routing mode; Internet qua IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động hoặc PPPoE; DHCP server, NAT tĩnh/động, ARP binding, ping IPv4/IPv6, traceroute, PPPoE client; IPTV transparent transmission: No.
- Quản lý bằng app Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud và SNMP; cấu hình đồng bộ giữa app, eWeb, Cloud; thông tin thiết bị hiện trên Ruijie Cloud; dòng Maximum number of devices that can be managed: 300.
- Web mặc định 10.44.77.254 (một máy), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu admin.

Thông số kỹ thuật RG-RAP2260
| Hạng mục | Theo datasheet 11/03/2026 |
|---|---|
| Loại | Ceiling AP, Reyee Wi-Fi 6 AX3000 High Performance Multi-G |
| Chuẩn | 2.4 GHz: 802.11b/g/n/ax; 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax; không 6 GHz |
| Dải tần | 2400–2483,5 MHz; 5150–5350, 5470–5725, 5725–5850 MHz |
| Kênh | 2.4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz |
| Tốc độ | 2.401 Mbps (5 GHz); 573 Mbps (2.4 GHz); tối đa 2.974 Mbps |
| Radio, FEM | 2 radio 2x2 MU-MIMO, 4 luồng; 2 eFEM (2.4 GHz), 3 eFEM (5 GHz) |
| Điều chế | Tới 1024-QAM; OFDMA |
| Ăng-ten | 2 (2.4 GHz) + 3 (5 GHz) đa hướng gắn trong; 3 dBi mỗi băng |
| Công suất phát gộp / một luồng | 29,7 / 25 dBm (5 GHz); 28 / 25 dBm (2.4 GHz) |
| Vùng phủ công bố | 145 m² |
| Máy khách tối đa | 64 (2.4 GHz); 512 (5 GHz); 512 (hai băng) |
| Máy khách khuyến nghị | 802.11ax 160 MHz: 16 / 94 / 110; 802.11ax 80 MHz: 16 / 84 / 100; 802.11ac: 16 / 64 / 80 |
| SSID | 8 |
| Cổng | 1 x 10/100/1000/2500BASE-T; 1 x 10/100/1000BASE-T; Reset; 1 đèn |
| Nguồn | DC 12 V/2 A (jack 5,5/2,1 mm, không kèm) hoặc PoE 802.3af (2T2R, 5 GHz còn 60 %) / PoE+ 802.3at; ưu tiên DC |
| Điện năng | Tối đa 18 W |
| Bộ nhớ | Flash 128 MB; RAM 512 MB DDR3 |
| Kích thước, khối lượng | 194 x 194 x 45,1 mm (không tính giá treo); tới 0,65 kg; cả hộp tới 0,85 kg |
| Lắp đặt, màu, IP | Trần hoặc tường; trắng; IP41 |
| Nhiệt độ, độ ẩm | 0–40 °C làm việc; -40 đến 70 °C bảo quản; 5–95 % không ngưng tụ |
| Chống xung, MTBF | ±2 kV common mode cổng mạng; 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; EN 62368-1; RoHS |
| WLAN | 802.11k/v/r, AI roaming, L2/L3 roaming, cân bằng tải AP, cách ly lớp 2, WPA3, 802.1X, portal trên AP |
| Mesh, lặp sóng, một chạm | Yes |
| Quản lý | App Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; 300 thiết bị |
| Web mặc định | 10.44.77.254; 10.44.77.253; admin |
Đặt mua RG-RAP2260 và tải datasheet
RG-RAP2260 thuộc danh mục Wifi Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie. Datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi máy đó quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Mục Products Compatible trên trang PoE injector thụ động RG-POE-AT30 của Ruijie có tên RG-RAP2260. Datasheet RG-RAP2260 ngày 11/03/2026: tải datasheet RG-RAP2260 (PDF).
Hỏi đáp về RG-RAP2260
RG-RAP2260 khác RG-RAP2260(G) ở đâu?
Theo hai datasheet 11/03/2026: RG-RAP2260 đạt 2974 Mbps với kênh 5 GHz rộng tới 160 MHz, có một cổng 2,5 GbE và một cổng GbE, adapter 12 V/2 A, 18 W, phủ 145 m², tối đa 512 máy khách; RG-RAP2260(G) đạt 1774 Mbps, kênh tới 80 MHz, hai cổng GbE, adapter 12 V/1,5 A, 15,5 W, phủ 120 m², tối đa 256 máy khách.
Tốc độ RG-RAP2260 là 2974, 2975 hay 2970 Mbps?
Bảng thông số datasheet ghi 2974 Mbps (2401 Mbps ở 5 GHz và 573 Mbps ở 2.4 GHz). "2.97 Gbps" là cách ghi ở danh sách Model và Highlights, "2975 Mbps" là số trên trang sản phẩm. Bài theo bảng thông số.
Cấp PoE 802.3af cho RG-RAP2260 có chạy đủ tốc độ không?
Không. Datasheet lưu ý với nguồn IEEE 802.3af, radio chỉ thu phát 2T2R ở cả hai băng và tốc độ băng 5 GHz còn 60 % mức gốc; dùng IEEE 802.3at hoặc adapter 12 V/2 A thì không có lưu ý này.
RG-RAP2260 chịu được bao nhiêu máy khách?
Giới hạn tối đa 512 máy khi bật cả hai băng (64 ở 2.4 GHz, 512 ở 5 GHz). Mức Ruijie khuyến nghị tuỳ loại máy khách: 110 với máy khách 802.11ax kênh 160 MHz, 100 với 802.11ax kênh 80 MHz, 80 với 802.11ac (con số khi bật cả hai băng).
RG-RAP2260 có WPA3 và portal độc lập không?
Có. Ô OWE / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE và dòng AP portal authentication trong datasheet 11/03/2026 đều ghi Yes.
Hộp RG-RAP2260 có adapter không?
Không, mục Accessories ghi Power adapter: No. Trong hộp có AP, giá treo, 2 vít, 2 tắc kê, sách hướng dẫn và miếng dán căn vị trí.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

