Access point Ruijie RG-RAP2260(E)
Wifi Ruijie
RG-RAP2260(E): AP ốp trần Reyee Wi-Fi 6 AX3200 Multi-G của Ruijie, 4x4 ở cả hai băng, 3201 Mbps theo datasheet, 1 cổng 2,5 GbE và 1 cổng GbE, chỉ nhận PoE+ 802.3at hoặc adapter 12 V/2,5 A, phủ 190 m², WPA3, Mesh.
Thông tin sản phẩm Access point Ruijie RG-RAP2260(E)
Dòng sản phẩm: Wifi Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-RAP2260(E) là bản nào trong họ AP ốp trần Wi-Fi 6 Multi-G của Reyee?
RG-RAP2260(E) được Ruijie đặt tên "Reyee Wi-Fi 6 AX3200 Multi-G Ceiling Access Point". Điểm riêng của bản này nằm ở radio: cả hai băng đều 4x4, tổng cộng 8 luồng không gian theo datasheet phát hành 11/03/2026; bảng thông số ghi Maximum wireless data rate 3201 Mbps, trong đó băng 5 GHz 2401 Mbps và băng 2.4 GHz 800 Mbps. Về cổng, máy có một cổng 10/100/1000/2500BASE-T và một cổng 10/100/1000BASE-T; vùng phủ hãng công bố là 190 m². Nguồn chỉ có hai lựa chọn: PoE+ IEEE 802.3at hoặc adapter 12 V/2,5 A. Các nơi dùng in trên trang hãng: khách sạn, nhà hàng, trung tâm mua sắm, phòng họp, ga xe lửa, v.v.
Đường dẫn danh mục trên web Ruijie là Vô tuyến › AP Ốp trần › AP Ốp trần Wi-Fi 6; dòng chú của mã trong danh sách Model: "Wi-Fi 6, 3202Mbps, Dual-band, 2.5GE Port". Danh sách đó có ba AP mang cổng 2,5 GbE — RG-RAP2260, RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(H) — và bảng dưới đặt ba mã cạnh nhau theo ba datasheet cùng ngày phát hành. Những mã khác cùng trang: RG-RAP2260(G), RG-RAP2266, RG-RAP62 (Wi-Fi 6, cổng GbE), RG-RAP2200(E)/(F) (Wi-Fi 5), RG-RAP72, RG-RAP72Pro, RG-RAP73HD (Wi-Fi 7).

Ba AP Multi-G: RG-RAP2260(E) giữa RG-RAP2260 và RG-RAP2260(H)
| Tiêu chí | RG-RAP2260(E) | RG-RAP2260 | RG-RAP2260(H) |
|---|---|---|---|
| Tên dòng theo datasheet | AX3200 Multi-G | AX3000 High Performance Multi-G | AX6000 High-density Multi-G |
| Luồng, radio | 8 luồng; 2.4 GHz 4x4 MIMO, 5 GHz 4x4 MU-MIMO | 4 luồng; 2x2 MU-MIMO mỗi băng | 8 luồng; 4x4 MU-MIMO mỗi băng |
| Tốc độ tối đa; 5 GHz; 2.4 GHz | 3.201; 2.401; 800 Mbps | 2.974; 2.401; 573 Mbps | 5.950; 4.803; 1.147 Mbps |
| Kênh 5 GHz rộng nhất | 80 MHz | 160 MHz | 160 MHz |
| Công suất phát gộp 5 GHz / 2.4 GHz | 29 / 29 dBm | 29,7 / 28 dBm | 32 / 32 dBm |
| Ăng-ten gắn trong | 4 + 4; 3 dBi | 2 + 3; 3 dBi | 4 + 4; 4 dBi (5 GHz), 3 dBi (2.4 GHz) |
| Vùng phủ công bố | 190 m² | 145 m² | 190 m² |
| Máy khách tối đa (hai băng) | 256 | 512 | 512 |
| Cổng | 1 x 2,5 GbE + 1 x GbE | 1 x 2,5 GbE + 1 x GbE | 2 x 2,5 GbE |
| PoE nhận vào | Chỉ 802.3at | 802.3af (hạn chế 2T2R) hoặc 802.3at | 802.3at (hạn chế 2T2R) hoặc 802.3bt |
| Adapter DC (không kèm) | 12 V / 2,5 A | 12 V / 2 A | 48 V / 1 A |
| Điện năng tối đa | 25,4 W | 18 W | 40 W |
| Kích thước; khối lượng | 220 x 220 x 35 mm; tới 0,55 kg | 194 x 194 x 45,1 mm; tới 0,65 kg | 230 x 230 x 49,5 mm; tới 1,36 kg |
| IP, chứng nhận | IP41; CE, CB | IP41; CE, FCC, CB, ISED, cTUVus | IP rating: No; CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
Trong ba mã, RG-RAP2260(E) có số luồng và vùng phủ như RG-RAP2260(H) nhưng tốc độ, công suất phát và số máy khách tối đa thấp hơn; so với RG-RAP2260, mã (E) nhanh hơn ở 2.4 GHz (800 so với 573 Mbps) và phủ rộng hơn, nhưng không có kênh 160 MHz và không chạy được với nguồn PoE 802.3af. Về con số tốc độ: tên trang, Highlights và danh sách Model ghi 3202 Mbps, trang sản phẩm ghi "Wireless 3200 Mbps", còn bảng thông số datasheet ghi 3201 Mbps — bài theo bảng thông số.
Phần vô tuyến: 4x4 ở 2.4 GHz lẫn 5 GHz
Datasheet của RG-RAP2260(E) ghi hai dòng chuẩn cho băng 2.4 GHz không giống nhau: dòng "2.4 GHz Wi-Fi" chỉ liệt kê Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n), còn dòng Operating band viết IEEE 802.11b/g/n/ax trong dải 2,400–2,4835 GHz. Bài nêu nguyên cả hai dòng. Băng này dùng kênh Auto/20/40 MHz, cấu hình 4 x 4 MIMO, tốc độ 800 Mbps.
Băng 5 GHz gồm Wi-Fi 4, Wi-Fi 5, Wi-Fi 6 (IEEE 802.11a/n/ac/ax), trải trên ba dải 5,150–5,350, 5,470–5,725 và 5,725–5,850 GHz (dải được phép dùng phụ thuộc từng quốc gia); kênh Auto/20/40/80 MHz, cấu hình 4 x 4 MU-MIMO, tốc độ 2401 Mbps. Mỗi băng có bốn eFEM. Bảng điều chế liệt kê MIMO-OFDM tới 1024-QAM cùng OFDMA; các dòng Beamforming, WMM, DFS ghi Yes, còn AP load balancing, MLO, 4K-QAM và 6 GHz Wi-Fi ghi No.
Ăng-ten là tám chiếc đa hướng đặt bên trong vỏ: bốn cho 2.4 GHz, bốn cho 5 GHz, độ lợi đều 3.00 dBi. Công suất phát hai băng như nhau: gộp 29 dBm, mỗi luồng 23 dBm, thay đổi theo quy định nơi lắp. Với Việt Nam, datasheet liệt kê EIRP ≤ 23 dBm cho 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, ≤ 30 dBm cho 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. Con số 190 m² là vùng phủ đo trong môi trường lý tưởng, không có vật cản.

Số máy khách: bảng ghi 256, Highlights ghi "over 500"
Hàng Maximum number of associated wireless clients của RG-RAP2260(E): 64 khi chỉ dùng 2.4 GHz, 256 khi chỉ dùng 5 GHz, 256 khi bật cả hai. Hàng khuyến nghị chia hai nhóm thiết bị: nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ax là 16 / 104 / 120, nhóm IEEE 802.11ac là 16 / 64 / 80 (theo thứ tự 2.4 GHz, 5 GHz, hai băng). Trong khi đó Highlights và trang sản phẩm viết "Client connections over 500"; con số này không khớp bảng thông số của chính mã (E), nên trang này lấy 256.
| Nhóm tính năng WLAN | Datasheet RG-RAP2260(E) ghi |
|---|---|
| SSID, VLAN | Tối đa 8 SSID; giới hạn máy khách theo radio; nhiều SSID chung một VLAN; IEEE 802.1Q VLAN |
| Cách ly lớp 2 | No |
| Roaming | 802.11k/v, Fast transition 802.11r, Layer 2, Layer 3, AI roaming: Yes |
| Xác thực, mã hoá | PSK; WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; AP portal authentication |
| Danh sách MAC | 256 mục cho một SSID, 256 mục toàn cục; allowlist và blocklist tĩnh |
| Khung quản lý | Chỉnh được công suất phát của beacon và probe |
Cổng, nguồn điện và vỏ RG-RAP2260(E)
Mặt cổng của bản (E) theo bảng Port Specifications: 1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, 1 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 nút Reset, 1 đèn báo trạng thái hệ thống. Trang hãng gọi cổng nhanh là "2.5Gbps Uplink" và ghi "Wired 2500 Mbps".
Về điện, dòng PoE In standard chỉ có IEEE 802.3at (PoE+); cách cấp còn lại là adapter DC 12 V, 2,5 A cắm vào jack 5,5 mm (ngoài) / 2,1 mm (trong), sâu 10 mm — mục Accessories ghi Power adapter: No, tức adapter phải mua riêng. Khi cắm đồng thời adapter và PoE+, máy dùng adapter. Mức tiêu thụ lớn nhất 25,4 W.
Thân máy màu trắng, 220 mm x 220 mm x 35 mm (W x D x H, không tính giá treo), khối lượng ≤ 0,55 kg, cả bao bì ≤ 1,43 kg; lắp trên trần hoặc trên tường; IP41. Môi trường: làm việc 0 °C tới 40 °C, cất giữ –40 °C tới +70 °C, độ ẩm 5 % tới 95 % RH không ngưng tụ. Cổng Ethernet chống xung ±2 kV (common mode), MTBF 400.000 giờ. Bộ nhớ: flash 16 MB, RAM 256 MB DDR3. Chứng nhận ghi CE và CB, an toàn EN 62368-1, RoHS. Hộp gồm 1 AP, 1 giá treo, 2 vít đầu tròn ST4.2 x 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, 1 sách hướng dẫn.

Mesh, IPTV, chế độ router và cách quản lý
- Reyee Mesh: Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode đều Yes; trang hãng viết "Easily Install Extra AP with Reyee Mesh — Less wiring, more relaxing". One-Click Network Optimization: Yes.
- IPTV transparent transmission: Yes ở bản (E) (datasheet RG-RAP2260 ghi No ở dòng này).
- Hai chế độ AP mode và Routing mode; kết nối WAN bằng IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động hoặc PPPoE; có máy chủ DHCP, NAT tĩnh và động, gắn ARP, ping IPv4/IPv6, traceroute, PPPoE client.
- Quản lý qua app Ruijie Reyee, giao diện eWeb, Ruijie Cloud hoặc SNMP; ba kênh app, eWeb, Cloud đồng bộ cấu hình với nhau; Ruijie Cloud hiển thị thông tin thiết bị. Hàng Maximum number of devices that can be managed: 300.
- Đăng nhập web: 10.44.77.254 cho riêng máy, 10.44.77.253 cho toàn mạng, mật khẩu mặc định admin.
- Highlights: "Set up Wi-Fi 6 network in 3 minutes with Ruijie Cloud"; trang hãng nói thêm là dựng cả mạng Wi-Fi bằng app Ruijie Cloud nhờ SON (mạng tự tổ chức).

Thông số kỹ thuật RG-RAP2260(E)
| Thông số | Giá trị trong datasheet RG-RAP2260(E) (11/03/2026) |
|---|---|
| Loại thiết bị | AP ốp trần (Ceiling AP), Wi-Fi 6 AX3200 Multi-G |
| Thông lượng vô tuyến | Tối đa 3201 Mbps; 5 GHz: 2401 Mbps; 2.4 GHz: 800 Mbps |
| Kiến trúc radio | Hai radio, 8 luồng; 2.4 GHz 4 x 4 MIMO; 5 GHz 4 x 4 MU-MIMO; 4 eFEM/băng |
| Chuẩn 802.11 | 2.4 GHz: Wi-Fi 4 (b/g/n) theo dòng "2.4 GHz Wi-Fi", b/g/n/ax theo dòng Operating band; 5 GHz: a/n/ac/ax |
| Độ rộng kênh | 2.4 GHz Auto/20/40 MHz; 5 GHz Auto/20/40/80 MHz; không 6 GHz |
| Ăng-ten | 8 ăng-ten đa hướng trong (4 + 4), 3.00 dBi |
| Công suất phát | Gộp 29 dBm, mỗi luồng 23 dBm (từng băng) |
| Vùng phủ (môi trường lý tưởng) | 190 m² |
| Máy khách | Tối đa 256 (hai băng); khuyến nghị 120 (802.11ax), 80 (802.11ac) |
| Cổng Ethernet | 1 x 10/100/1000/2500BASE-T, 1 x 10/100/1000BASE-T |
| Cấp điện | PoE+ IEEE 802.3at; DC 12 V 2,5 A (adapter mua riêng); ưu tiên DC |
| Tiêu thụ tối đa | 25,4 W |
| Flash / RAM | 16 MB / 256 MB DDR3 |
| Kích thước (W x D x H) | 220 x 220 x 35 mm, không gồm giá treo |
| Khối lượng | ≤ 0,55 kg; kèm bao bì ≤ 1,43 kg |
| Cấp bảo vệ, lắp đặt | IP41; trần hoặc tường |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | 0 °C tới 40 °C / –40 °C tới +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % tới 95 % RH, không ngưng tụ |
| Chống xung (surge), MTBF | Cổng Ethernet ±2 kV common mode; 400.000 giờ |
| Chứng nhận, tuân thủ | CE, CB; EN 62368-1; RoHS |
| Tính năng mạng | Mesh, repeater, IPTV transparent transmission, AP/Routing mode, DHCP server, NAT, PPPoE |
| Quản lý | Ruijie Reyee App, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; quản lý tối đa 300 thiết bị |
| Đăng nhập mặc định | 10.44.77.254 / 10.44.77.253, mật khẩu admin |
Đặt mua RG-RAP2260(E) và tải datasheet
RG-RAP2260(E) thuộc danh mục Wifi Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie; hai mã Multi-G cùng bảng là RG-RAP2260 và RG-RAP2260(H), bản AX1800 là RG-RAP2260(G). Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Mục Products Compatible trên trang PoE injector thụ động RG-POE-AT30 của Ruijie có tên RG-RAP2260(E). Datasheet RG-RAP2260(E) 11/03/2026: tải datasheet RG-RAP2260(E) (PDF).
Hỏi đáp về RG-RAP2260(E)
RG-RAP2260(E) có chạy với switch PoE chuẩn 802.3af không?
Datasheet chỉ ghi IEEE 802.3at (PoE+) ở dòng PoE In standard, không có dòng 802.3af; nguồn thay thế là adapter DC 12 V/2,5 A (không kèm trong hộp).
RG-RAP2260(E) phục vụ tối đa bao nhiêu máy khách?
Bảng thông số ghi 256 khi bật cả hai băng (64 ở 2.4 GHz, 256 ở 5 GHz); mức khuyến nghị là 120 với máy khách 802.11ax hoặc 80 với máy khách 802.11ac. Câu "Client connections over 500" ở Highlights không khớp bảng nên bài không dùng.
3201 hay 3202 Mbps?
Bảng thông số datasheet ghi Maximum wireless data rate 3201 Mbps (dòng 5 GHz ghi 2401 Mbps, dòng 2.4 GHz ghi 800 Mbps); 3202 Mbps là số ở tên trang, Highlights và danh sách Model, 3200 Mbps là số ở khối Features của trang. Bài theo bảng thông số.
Kênh 5 GHz của RG-RAP2260(E) có rộng 160 MHz không?
Không; datasheet ghi 5 GHz channel width Auto/20/40/80 MHz. Trong ba mã Multi-G, kênh 160 MHz có ở RG-RAP2260 và RG-RAP2260(H).
RG-RAP2260(E) khác RG-RAP2260(H) thế nào?
Theo hai datasheet: (E) 3201 Mbps, kênh 80 MHz, 1 cổng 2,5 GbE + 1 cổng GbE, PoE+ 802.3at, 25,4 W, 256 máy khách tối đa, 220 x 220 x 35 mm; (H) 5950 Mbps, kênh 160 MHz, 2 cổng 2,5 GbE, PoE+ 802.3at hoặc PoE++ 802.3bt, 40 W, 512 máy khách, 230 x 230 x 49,5 mm.
Địa chỉ đăng nhập của RG-RAP2260(E)?
10.44.77.254 cho riêng máy, 10.44.77.253 cho cả mạng, mật khẩu mặc định admin; hoặc dùng app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

