Router Ruijie RG-EG105GW-X
Router Ruijie
RG-EG105GW-X: router không dây tất cả trong một Wi-Fi 6 AX3000 của Reyee, 2974 Mbps (5 GHz 2401, 2.4 GHz 573), 5 ăng-ten ngoài, 5 cổng 10/100/1000BASE-T với tối đa 4 WAN, USB 3.0, khuyến nghị 160 máy khách, thông lượng 1200 Mbps, VPN 32 chi nhánh, nguồn cố định 20 W, đặt bàn.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-EG105GW-X
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-EG105GW-X đứng ở đâu trong nhóm router không dây Reyee?
RG-EG105GW-X là router không dây "tất cả trong một" Wi-Fi 6 AX3000 của Ruijie Reyee: router VPN 5 cổng Gigabit có sẵn phát Wi-Fi hai băng. Datasheet (01/09/2026) ghi tốc độ vô tuyến tối đa 2974 Mbps (5 GHz 2401 Mbps, 2.4 GHz 573 Mbps), khuyến nghị 160 máy khách đồng thời, thông lượng 1200 Mbps, tối đa 4 cổng WAN, một cổng USB 3.0, nguồn cố định, tối đa 20 W, đặt bàn. Trang hãng ghi nơi dùng "SOHO, retail, restaurant, coffee shop, hotel, etc.".
Trang tiếng Việt xếp máy ở Bộ định tuyến › Bộ định tuyến không dây › Wi-Fi 6. Danh sách Model của nhóm router không dây có hai mã: RG-EG105GW-X ở mục Wi-Fi 6 (tóm tắt 2976 Mbps, 160 máy khách) và RG-EG105GW(T) ở mục Wi-Fi 5 (tóm tắt 1267 Mbps, 150 máy khách). Số 2976 Mbps của danh sách Model và "2.976Gbps" của phần giới thiệu lệch 2 Mbps so với bảng thông số (2974 Mbps); bài dùng số của bảng.

RG-EG105GW-X và RG-EG105GW(T): hai router không dây cùng nhóm
| Hàng datasheet | RG-EG105GW-X | RG-EG105GW(T) |
|---|---|---|
| Thế hệ Wi-Fi theo datasheet | 802.11ax (Wi-Fi 6) | 802.11ac (Wi-Fi 5) |
| Tốc độ 5 GHz / 2.4 GHz / tối đa | 2401 / 573 / 2974 Mbps | 866 / 400 / 1266 Mbps |
| Kênh 5 GHz rộng nhất | 160 MHz | 80 MHz |
| Ăng-ten | 2 (2.4 GHz) + 3 (5 GHz) gắn ngoài, đa hướng | 2 gắn trong dùng chung hai băng |
| Vùng phủ | 145 m² | 115 m² |
| Máy khách khuyến nghị; phiên tối đa | 160; 30.000 | 150; 12.000 |
| Thông lượng | 1200 Mbps | 700 Mbps |
| IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN | 100 / 400 / 400 / 80 Mbps | 24 / 140 / 140 / 15 Mbps |
| Chi nhánh VPN; WireGuard | 32; 300 Mbps | 8; 80 Mbps |
| OSPFv2/v3 | No | No |
| USB | 1 x USB 3.0 | 1 x USB 2.0 |
| Vi xử lý / RAM | Dual-core 1,3 GHz / 512 MB | Dual-core 880 MHz / 256 MB |
| Nguồn; điện tối đa | Fixed power supply; 20 W | Adapter DC; 15 W |
| Lắp đặt | Desk | Desk, wall |
| Kích thước; khối lượng | 283 x 172 x 46 mm; 1,2 kg | 120 x 28 x 120 mm; 0,251 kg |
Theo bảng, RG-EG105GW-X cao hơn ở chuẩn Wi-Fi, tốc độ vô tuyến, độ rộng kênh, vùng phủ, số phiên, thông lượng, băng thông VPN và số chi nhánh; RG-EG105GW(T) nhỏ gọn hơn, nhẹ hơn, dùng adapter DC và gắn được lên tường. Hai mã cùng 5 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN, quản lý 150 thiết bị dòng AP và NBS ở router mode, và cùng không có OSPF, BGP.
Wi-Fi 6 AX3000 và năm ăng-ten
- Hàng Wi-Fi standard: 802.11ax, đồng thời tương thích các chuẩn a/b/g/n/ac; Radio design: dual-radio, 4 luồng, mỗi băng 2 x 2 MIMO.
- 2.4 GHz: Wi-Fi 4 và Wi-Fi 6, kênh Auto/20/40 MHz, 573 Mbps, công suất gộp 29 dBm (đơn luồng 26 dBm).
- 5 GHz: Wi-Fi 4, 5, 6, kênh Auto/20/40/80/160 MHz, 2401 Mbps, công suất gộp 30,7 dBm (đơn luồng 26 dBm).
- Ăng-ten: 2 ăng-ten đa hướng gắn ngoài cho 2.4 GHz, 3 ăng-ten đa hướng gắn ngoài cho 5 GHz. Trang sản phẩm ghi "Five 5dBi Antennas"; datasheet không có hàng độ lợi ăng-ten.
- Diện tích phủ hãng công bố 145 m² (đo không vật cản). Giới hạn EIRP mục Vietnam: 23 dBm cho dải 2,4 GHz và dải 5150–5350 MHz; 30 dBm cho hai dải 5470–5725 và 5725–5850 MHz.
Trang sản phẩm giải thích con số tốc độ bằng sự kết hợp của OFDMA, điều chế 1024-QAM, chuẩn ax và băng thông kênh 160 MHz. Ở mục WLAN, datasheet đánh Yes cho AP Mesh, tối ưu thông minh WIO, WMM, User isolation, ngưỡng RSSI truy cập, ngắt máy khách sóng yếu, độ nhạy chuyển vùng, chỉnh công suất, SSID khác nhau cho từng AP và danh sách chặn/cho phép toàn cục. Highlights có "One-Click Reyee Mesh".

Cổng, USB và đa WAN
Mặt cổng có năm cổng Gigabit đồng: một cổng chỉ LAN, một cổng chỉ WAN, ba cổng đổi được vai LAN/WAN; tối đa 4 LAN hoặc 4 WAN. Máy có 1 cổng USB 3.0, nút Reset, 1 đèn hệ thống và 3 đèn mesh. Đa WAN: WAN failover, cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số, gộp băng thông (≥ 80 % theo số đo lab), nhiều WAN cùng dải mạng, clone MAC, PPPoE client. Datasheet có mục Ruijie Rapid Link Detection Protocol với thời gian phát hiện và chuyển mạng ≤ 10 giây.

VPN, SD-WAN và định tuyến
| Mục | Datasheet RG-EG105GW-X |
|---|---|
| IPsec / L2TP / PPTP / OpenVPN | 100 / 400 / 400 / 80 Mbps; 32 chi nhánh mỗi kiểu |
| Tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN | 200 |
| WireGuard | Có cả vai server và client, hiệu năng 300 Mbps, server giữ 32 tunnel cùng lúc |
| SD-WAN | Hiệu năng 300 Mbps, tối đa 96 tunnel và 32 chi nhánh; có Active/Standby và chia tải theo trọng số liên kết |
| Định tuyến | Tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, RIP, RIPng, theo ứng dụng, theo chất lượng liên kết |
| Ghi No | BGP, OSPFv2/v3, IS-IS, ECMP, VRRP, SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE, MPLS L2VPN, AC mode |
Một Highlight của datasheet: "Securely monitoring the NVR/IPC/internal server anytime from anywhere".
Gateway, xác thực, bảo mật và quản lý
Gateway Features: nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, QoS, Behavior management, chặn theo giờ hoặc IP, lọc URL tự đặt, Traffic audit, URL audit log, gửi log lên audit server (Audit log storage: No). Xác thực: portal cục bộ và portal Ruijie Cloud, một chạm, mật khẩu, SMS, QR; 802.1X; theo MAC; RADIUS; PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2. Các hàng ghi No: tự thiết kế trang portal, voucher và đăng nhập tài khoản qua portal Ruijie Cloud, Third-party authentication. Vai trò máy chủ PPPoE: 100 tài khoản, 35 phiên cùng lúc.
Bảo mật: ACL, IPv6 ACL, stateful ACL (Extended ACL: No), security zone, security log, IP-MAC binding, chống chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm, tắt ping, chống tấn công LAND, Smurf, Teardrop, SYN flood, IP, phân mảnh, gói dị dạng. VLAN tối đa 16. Quản lý: web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát, khởi động lại, nâng cấp từ xa), SNMPv1/v2c/v3, SON; SSH, Telnet: No. Ở router mode, giới hạn thiết bị Reyee là 150 chiếc dòng AP/NBS và 128 chiếc dòng ES. Trang web quản trị ban đầu: 192.168.110.1, mật khẩu admin. DDNS: Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; No-IP DNS, Cloudflare, 3322.org ghi ở dòng riêng.

Thông số kỹ thuật RG-EG105GW-X
| Hạng mục | RG-EG105GW-X (datasheet 01/09/2026) |
|---|---|
| Kiểu | Router không dây tất cả trong một, Wi-Fi 6 AX3000 |
| Radio | Hai băng, 2 x 2 MIMO mỗi băng, 4 luồng |
| Tốc độ vô tuyến | 2974 Mbps (5 GHz 2401, 2.4 GHz 573) |
| Kênh | 2.4 GHz tới 40 MHz; 5 GHz tới 160 MHz |
| Ăng-ten | 5 ăng-ten đa hướng gắn ngoài (2 + 3) |
| Vùng phủ | 145 m² |
| Cổng | 5 x 10/100/1000BASE-T (1 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN); 1 x USB 3.0 |
| Hiệu năng | 160 máy khách khuyến nghị; 30.000 phiên; 1200 Mbps |
| VPN | IPsec 100, L2TP 400, PPTP 400, OpenVPN 80, WireGuard 300 Mbps; 32 chi nhánh |
| CPU | Hai nhân, 1,3 GHz |
| Bộ nhớ | RAM DDR3 512 MB, flash SPI NAND 128 MB |
| Nguồn | Fixed power supply (không jack DC); dây nguồn 1,5 m |
| Điện tối đa | 20 W |
| Lắp đặt; làm mát | Đặt bàn; tự nhiên, không quạt; IP rating: No |
| Kích thước | 283 x 172 x 46 mm (không gồm ăng-ten và chân đế) |
| Khối lượng | 1,2 kg; cả thùng 1,71 kg |
| Môi trường | 0–40 °C; 5–95 % RH; kho –40 °C tới +70 °C; không ngưng tụ |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±2 kV CM; cổng nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| Đăng nhập | 192.168.110.1; admin |
Đặt mua RG-EG105GW-X
RG-EG105GW-X thuộc danh mục Router Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie. Datasheet ghi router quản lý được các dòng AP, NBS, ES: xem Wifi Ruijie và Switch Ruijie Layer 2. Router có dây 5 cổng cùng hãng trên web: RG-EG105G-V3. Bản PDF: datasheet RG-EG105GW-X (01/09/2026).
Hỏi đáp RG-EG105GW-X
RG-EG105GW-X phát Wi-Fi tốc độ bao nhiêu?
Bảng thông số ghi tối đa 2974 Mbps: 2401 Mbps ở 5 GHz (kênh tới 160 MHz) và 573 Mbps ở 2.4 GHz. Danh sách Model ghi 2976 Mbps.
RG-EG105GW-X khuyến nghị bao nhiêu máy khách?
160 máy khách đồng thời; số phiên tối đa 30.000; thông lượng 1200 Mbps.
RG-EG105GW-X có dùng adapter không?
Không. Datasheet ghi Power supply: Fixed power supply, Dimensions of the DC connector: No; hộp có dây nguồn 1,5 m. Điện năng tối đa 20 W.
RG-EG105GW-X có cổng USB không?
Có, một cổng USB 3.0 (bản RG-EG105GW(T) ghi USB 2.0).
RG-EG105GW-X có chạy được AC mode hay OSPF không?
Không. AC mode, OSPFv2, OSPFv3 và BGP đều ghi No; định tuyến động có RIP và RIPng.
Đăng nhập lần đầu RG-EG105GW-X thế nào?
Mở trình duyệt tới 192.168.110.1 (mục Web login information), mật khẩu ban đầu là admin; ngoài ra cấu hình được bằng app Ruijie Reyee hoặc trên Ruijie Cloud.
Bài viết liên quan Router Ruijie :
Router Ruijie RG-NBR6000: RG-NBR6120-E, 6205-E, 6210-E, 6215-E khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

