Router Ruijie RG-NBR6210-E
Router Ruijie
RG-NBR6210-E: cột thứ ba của dòng router bảo mật Reyee RG-NBR6000 — CPU 3 nhân 1,2 GHz, thông lượng 1,7 Gbps, 1.000 máy khách đồng thời, 600 tunnel L2TP/PPTP; cổng WAN, LAN và sáu cổng đổi LAN/WAN 10/100/1000 Base-T cùng hai khe SFP 1GBase-X; lắp rack 1U.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-NBR6210-E
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
Vị trí của RG-NBR6210-E trong bốn mã RG-NBR6000
RG-NBR6210-E là cột thứ ba trong datasheet dòng RG-NBR6000 của Reyee (bản 19/09/2024): 1,7 Gbps, 1.000 máy khách và thiết bị IP đồng thời, CPU 3 nhân 1,2 GHz. Trang hãng gọi máy là "High-performance Cloud Managed Security Router", danh sách Model chú "1000 Clients, 1.7 Gbps, SFP Ports", nơi dùng theo trang hãng: Enterprise, Hospitality, Factory, Retail. Bộ cổng và bảng phần mềm của cột này giống hệt cột RG-NBR6205-E; hai mã chỉ khác nhau ở các con số hiệu năng.
Trên web Ruijie, đường dẫn tới mã là Bộ định tuyến › Dòng NBR, dòng NBR6000. Bảng dưới là các hàng "hiệu năng" của cả bốn cột, để thấy RG-NBR6210-E xếp giữa RG-NBR6120-E, RG-NBR6205-E và RG-NBR6215-E.

Các hàng hiệu năng của bốn mã
| Mã | Thông lượng | Máy khách và thiết bị IP | CPU | Tài khoản PPPoE server | Tunnel L2TP/PPTP | Hiệu năng L2TP/IPsec |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBR6120-E | 600 Mbps | 200 | 2 nhân, 880 MHz | 200 | 16 | 8 Mbps |
| RG-NBR6205-E | 1,5 Gbps | 500 | 2 nhân, 1,2 GHz | 500 | 400 | 400 Mbps |
| RG-NBR6210-E | 1,7 Gbps | 1.000 | 3 nhân, 1,2 GHz | 1.000 | 600 | 600 Mbps |
| RG-NBR6215-E | 2,5 Gbps | 1.500 | 4 nhân, 1,2 GHz | 2.000 | 1.000 | 1.000 Mbps |
RG-NBR6210-E so với RG-NBR6205-E: 3 nhân thay vì 2 nhân (cùng 1,2 GHz), 1,7 Gbps thay vì 1,5 Gbps, 1.000 thay vì 500 ở cả máy khách lẫn tài khoản PPPoE, 600 thay vì 400 ở tunnel L2TP/PPTP và ở Mbps L2TP/IPsec; còn RG-NBR6215-E có số lớn hơn ở mọi hàng của bảng và là mã duy nhất có khe SFP+ 10GBase-X. Về cổng, 6205-E và 6210-E cùng 2 khe SFP 1GBase-X; 6215-E đổi thành 1 SFP 1GBase-X + 1 SFP+ 10GBase-X; 6120-E không có khe quang và chỉ 3 cổng đổi LAN/WAN. Số trên trang Model (1.000 máy khách, 1,7 Gbps) khớp bảng datasheet.
Phần cứng RG-NBR6210-E
Cổng: một WAN và một LAN cố định, cùng loại 10/100/1000 Base-T; nhóm đổi được LAN/WAN gồm sáu cổng 10/100/1000 Base-T và hai khe SFP 1GBase-X. RAM 2 GB; flash gồm 8 GB EMMC và 8 MB SPIFLASH; ổ cứng 1 TB ghi "Not delivered with the router, can be added". Ba đèn (hệ thống, nguồn, SATA) và một nút nguồn. Rộng 440 mm, sâu 43,6 mm, cao 200 mm (thứ tự W x D x H của datasheet, không tính đệm cao su); lắp rack 19 inch chiếm 1U; hai quạt; làm việc từ 0 tới 45 °C với độ ẩm 10–90 % RH không đọng sương.
Thùng hàng: 17,08 kg và 560 x 470 x 380 mm theo datasheet, nhưng 3,94 kg và 520 x 345 x 106 mm theo trang hãng; vì hai nguồn khác nhau, bài để hai số này ngoài bảng thông số. Trong hộp: router; dây nguồn cùng kẹp giữ; bốn đệm cao su; hai tai rack và sáu vít M4 x 8 mm; cáp console DB-9; một cáp mạng; sách hướng dẫn.

Phần mềm: cột RG-NBR6210-E đánh dấu gì?
Về kết nối Internet, máy nhận PPPoE, DHCP hoặc địa chỉ tĩnh trên cổng WAN, tự nhận ra kiểu kết nối và tránh trùng địa chỉ giữa các WAN; có VLAN, IPv6 và SNMP. Ở lớp cổng, datasheet tick cách ly cổng, mirror cổng và gộp nhiều cổng LAN thành một (link aggregation).
Định tuyến gồm sáu kiểu: tĩnh, RIP cùng RIPng, OSPF phiên bản 2, OSPF phiên bản 3, đa đường cùng chi phí và theo chính sách; đi kèm là chuyển cổng Active/Standby và cân bằng tải trên nhiều WAN. Các dịch vụ mạng: máy chủ và snooping DHCP; DNS làm client, server hoặc proxy; FTP client và server; TFTP client; NTP client; NAT; DDNS kiểu Cloud DNS; Ruijie Cloud. PPPoE server chạy từ dòng lệnh (CLI) với 1.000 tài khoản.
Kiểm soát người dùng: chặn ứng dụng theo khung giờ hoặc theo IP, lọc trang web, danh sách đen và trắng, nhận diện ứng dụng và ưu tiên ứng dụng; lưu lượng được giới hạn theo từng người dùng, tự gán băng thông theo IP và kiểm soát trong VPN. Xác thực qua portal, mật khẩu, voucher hoặc SMS; có ACL thường và ACL mở rộng theo thời gian; nhật ký hệ thống, lưu log và chẩn đoán lỗi.
VPN có L2TP, PPTP và IPsec, với 600 tunnel L2TP/PPTP và 600 Mbps cho L2TP/IPsec. Mục Security tick đủ 10 hàng: chống flood SYN, UDP, ICMP; chống ICMP redirection, ICMP unreachable, Fraggle, gói ICMP quá dài, Winnuke; chia vùng bảo mật theo IP và theo cổng vật lý (sub interface, cổng gộp) cùng cổng quay số. Service and Support: quản lý đám mây, quản lý, nâng cấp và khởi động lại bằng app.
Datasheet viết cho cả dòng: router "All-in-One" quản lý đám mây, "Self-security + network behavior audit = NBR", dùng DPI lớp 7 với hơn 2.500 quy tắc để quản lý hành vi, hiển thị trực quan VPN nhằm bảo đảm dịch vụ quan trọng chạy trong tunnel, kết nối được với web server, RADIUS server và portal của nền tảng phần mềm Ruijie. Năm ý trong khối Cloud của hãng: SON, cấu hình theo kịch bản có hướng dẫn, portal marketing, dịch vụ nâng cao cài nhanh từ app, bảo trì từ xa bằng app Cloud. Trang sản phẩm tiếng Anh của riêng mã này viết "Self-security + Network Behavior Audit + IPS = NBR", nhưng datasheet không có hàng IPS nào, nên bài không nêu IPS.

Thông số kỹ thuật RG-NBR6210-E
| Thông số | RG-NBR6210-E (datasheet dòng RG-NBR6000, 19/09/2024) |
|---|---|
| Cổng WAN cố định | 1 x 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN cố định | 1 x 10/100/1000 Base-T |
| Cổng đổi LAN/WAN | 6 x 10/100/1000 Base-T và 2 x SFP 1GBase-X |
| Thông lượng | 1,7 Gbps |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 1.000 |
| Bộ xử lý | 3 nhân, 1,2 GHz |
| Bộ nhớ | RAM 2 GB; 8 GB EMMC, 8 MB SPIFLASH |
| Ổ cứng | 1 TB, không kèm máy, gắn thêm được |
| Đèn; nút | System Status, Power Status, SATA; nút nguồn |
| Kích thước (W x D x H) | 440 mm x 43,6 mm x 200 mm, chưa tính đệm cao su |
| Lắp đặt; quạt | Rack 1U 19 inch; 2 quạt |
| Nhiệt độ; độ ẩm | 0–45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ |
| PPPoE server | 1.000 tài khoản (CLI) |
| Tunnel L2TP/PPTP | 600 |
| Hiệu năng L2TP/IPsec VPN | 600 Mbps |
| Loại VPN | L2TP, PPTP, IPsec |
| Định tuyến | Tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2/v3, ECMP, PBR; Active/Standby; cân bằng tải WAN |
| DDNS | Cloud DNS |
| Security | 10 hàng chống tấn công và chia vùng bảo mật: tick |
| Quản lý | SNMP; Ruijie Cloud; app (quản lý, nâng cấp, khởi động lại) |
Đặt mua RG-NBR6210-E và datasheet
RG-NBR6210-E thuộc danh mục Router Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie của Thế Giới Cáp Quang; giá đang để Vui lòng liên hệ. Bản PDF datasheet RG-NBR6000 ngày 19/09/2024 (có cột RG-NBR6210-E): tải datasheet RG-NBR6000 (PDF).

Hỏi đáp về RG-NBR6210-E
RG-NBR6210-E khác RG-NBR6205-E những gì?
Chỉ ở các hàng hiệu năng: CPU 3 nhân so với 2 nhân (cùng 1,2 GHz), thông lượng 1,7 so với 1,5 Gbps, 1.000 so với 500 máy khách, 1.000 so với 500 tài khoản PPPoE server, 600 so với 400 tunnel L2TP/PPTP, 600 so với 400 Mbps L2TP/IPsec. Cổng, bộ nhớ, ổ cứng, quạt, nhiệt độ và toàn bộ bảng phần mềm giống nhau theo datasheet.
RG-NBR6210-E có cổng 10G không?
Không. Cột RG-NBR6210-E chỉ có 2 khe SFP 1GBase-X trong nhóm cổng đổi LAN/WAN; khe SFP+ 10GBase-X là của RG-NBR6215-E.
RG-NBR6210-E có IPS không?
Datasheet dòng RG-NBR6000 không có hàng IPS; mục Security của cột này gồm chống SYN/UDP/ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable Packet, Fraggle, Overlength ICMP Packet, Winnuke và chia vùng bảo mật theo IP, theo cổng. Trang sản phẩm tiếng Anh có ghi "+ IPS" nhưng bài này theo datasheet.
RG-NBR6210-E quản lý được bao nhiêu máy khách?
Hàng Concurrent Clients and IP Devices ghi 1.000; PPPoE Server Accounts ghi 1.000; trang Model của hãng cũng ghi 1000 Clients.
Ổ cứng 1 TB của RG-NBR6210-E có sẵn trong máy không?
Không. Hàng Hard Disk Drive ghi 1 TB kèm chú thích không giao cùng router, có thể gắn thêm; mục đích dùng ổ không được datasheet nêu.
RG-NBR6210-E hỗ trợ những cách vào Internet nào?
PPPoE Client, DHCP Client và Static IP, kèm tự nhận chế độ truy cập (Access Mode Auto-Identification) và tránh xung đột địa chỉ WAN; có cân bằng tải WAN và chuyển đổi Active/Standby giữa các cổng.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

