Router Ruijie

Router Ruijie trong danh mục này gồm dòng RG-EG, hai router không dây RG-EG105GW(T), RG-EG105GW-X và dòng RG-NBR của Ruijie Reyee. Ruijie mô tả dòng EG ổn định, dễ quản lý, có cân bằng tải, QoS và VPN. Trang hãng ghi router không dây có trang portal tùy chỉnh, nhưng datasheet RG-EG105GW(T) và RG-EG105GW-X đều ghi Custom portal page: No; trang này theo datasheet. Còn dòng NBR là router bảo mật quản lý qua đám mây kiểu tất cả trong một, datasheet tóm gọn là tự bảo mật cộng kiểm toán hành vi mạng. Nhóm thuộc danh mục Thiết bị mạng Ruijie.

So sánh router Ruijie dòng EG và NBR

MãCổng mạngPoE raThông lượng (Mbps)Máy khách
RG-EG105G-V35 × 1GE–600 / 1.000100
RG-EG105G-P-V35 × 1GE4 cổng, 54 W600 / 1.000100
RG-EG105GW(T)5 × 1GE, Wi-Fi 5–700150
RG-EG105GW-X5 × 1GE, Wi-Fi 6–1.200160
RG-EG209GS8 × 1GE, 1 SFP–600 / 1.000200
RG-EG210G-P-V310 × 1GE8 cổng, 110 W600 / 1.000200
RG-EG305GH-P-E5 × 1GE4 cổng, 60 W1.500350
RG-EG310GH-E10 × 1GE–1.500350
RG-EG310GH-P-E10 × 1GE8 cổng, 110 W1.500350
RG-EG406XS5 × 2,5GE, 1 SFP+–2.500 / 3.500400
RG-EG406XS-P5 × 2,5GE, 1 SFP+4 cổng, 110 W2.500 / 3.500400
RG-EG710XS4 × 1GE, 4 × 2,5GE, 2 SFP+–3.000 / 4.000700
RG-NBR6120-E5 × 1GE–600200
RG-NBR6205-E8 × 1GE, 2 SFP–1.500500
RG-NBR6210-E8 × 1GE, 2 SFP–1.7001.000
RG-NBR6215-E8 × 1GE, 1 SFP, 1 SFP+–2.5001.500

SFP là cổng 1GE, SFP+ là cổng 10GE. Thông lượng ghi hai số là chế độ Normal / Turbo. Máy khách của dòng EG là số đồng thời khuyến nghị, của NBR là số máy khách và thiết bị IP đồng thời. Dấu – là datasheet không có mục PoE ra. Phần giới thiệu datasheet NBR có câu tới 2000 người dùng, bảng thông số ghi tối đa 1.500; trang này theo bảng.

Cân bằng tải, VPN và định tuyến

Số cổng WAN tối đa của các mã RG-EG là 2 (RG-EG105G-V3, RG-EG105G-P-V3), 4 (RG-EG105GW(T), RG-EG105GW-X, RG-EG209GS, RG-EG210G-P-V3 và ba mã EG3xx), 5 (RG-EG406XS, RG-EG406XS-P) và 9 (RG-EG710XS). Mọi mã RG-EG, kể cả hai router không dây, có cân bằng tải, dự phòng WAN, SD-WAN, xác thực portal, máy chủ PPPoE và VPN IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN, WireGuard; băng thông IPsec từ 24 Mbps (RG-EG105GW(T)) đến 1.100 Mbps (RG-EG710XS). BGP có ở mọi mã RG-EG trừ RG-EG105G-V3, RG-EG105G-P-V3 và hai router không dây.

Dòng NBR có L2TP, PPTP, IPsec, định tuyến tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, ECMP, định tuyến theo chính sách và cân bằng tải WAN; số tunnel L2TP/PPTP từ 16 (RG-NBR6120-E) đến 1.000 (RG-NBR6215-E). Ba mã RG-NBR6205-E, 6210-E, 6215-E hỗ trợ ổ cứng 1 TB (ổ không kèm theo máy, có thể lắp thêm); RG-NBR6120-E không hỗ trợ.

Quản lý AP và switch Reyee

Ở chế độ router, datasheet EG ghi số AP và switch NBS quản lý được: 32 (RG-EG105G-V3, RG-EG105G-P-V3), 150 (hai router không dây, RG-EG209GS, RG-EG210G-P-V3, ba mã EG3xx), 200 (RG-EG406XS, RG-EG406XS-P) và 750 (RG-EG710XS); switch dòng ES tối đa 128. AP xem tại Wifi Ruijie, switch NBS tại Switch Ruijie Layer 2 và Switch Ruijie Layer 3.

Câu hỏi thường gặp

Router Ruijie dòng EG và NBR khác nhau thế nào?

Theo datasheet, bốn mã NBR đều lắp tủ rack 1U, có ECMP và ghi 200–1.500 máy khách, thiết bị IP đồng thời; ba mã RG-NBR6205-E, 6210-E, 6215-E hỗ trợ thêm ổ cứng 1 TB (không kèm theo máy). Dòng EG có bản để bàn, bản PoE, bản Wi-Fi và bản lắp rack 1U (RG-EG310GH-E, RG-EG406XS, RG-EG710XS); datasheet EG ghi ECMP: No nhưng có WireGuard, OpenVPN, SD-WAN. Cả hai dòng đều quản lý được qua Ruijie Cloud và ứng dụng, đều có RIP/RIPng.

IP và mật khẩu mặc định của router Ruijie là gì?

Datasheet mọi router EG ghi địa chỉ đăng nhập web 192.168.110.1, mật khẩu mặc định admin. Datasheet NBR không có mục này.

Router Ruijie nào có Wi-Fi?

RG-EG105GW(T) chuẩn Wi-Fi 5, tốc độ không dây 1.266 Mbps, và RG-EG105GW-X chuẩn Wi-Fi 6, 2.974 Mbps; cả hai có AP Mesh.

Router Ruijie cho bao nhiêu người dùng?

Số máy khách đồng thời khuyến nghị của dòng EG từ 100 (RG-EG105G-V3) tới 700 (RG-EG710XS); dòng NBR ghi 200 đến 1.500 máy khách và thiết bị IP.