Router Ruijie RG-EG310GH-E
Router Ruijie
RG-EG310GH-E là router văn phòng 10 cổng của nhóm EG300 lắp tủ rack 1U: 10 cổng 10/100/1000 (6 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN), tối đa 4 WAN, khuyến nghị 350 máy khách đồng thời, 100.000 phiên, 1500 Mbps, VPN PPTP 640 / L2TP 540 / IPsec 170 Mbps, SD-WAN 300 Mbps; CPU hai nhân 1,35 GHz, nguồn cố định 25 W, không quạt, không PoE.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-EG310GH-E
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-EG310GH-E nằm ở đâu trong dòng router EG300 của Reyee?
RG-EG310GH-E có tên "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Office Router" và nằm ở Sản phẩm › Bộ định tuyến › Dòng EG › Dòng EG300 trên web Reyee. Khác với hai mã GH còn lại (RG-EG305GH-P-E và RG-EG310GH-P-E, datasheet ghi Desk và adapter DC), datasheet ngày 01/09/2026 của mã này ghi kiểu lắp Rack, chiếm 1U trong tủ, nguồn là Fixed power supply (nguồn cố định) và không có cổng PoE. Máy có 10 cổng Gigabit, tối đa 4 cổng WAN, khuyến nghị 350 máy khách đồng thời, tối đa 100.000 phiên, thông lượng 1500 Mbps.
Danh sách Model mô tả mã này: "10 cổng, 1,5Gbps, 350 người dùng, 64 đường hầm VPN". Trang tiếng Việt nêu môi trường: văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng bán lẻ, camera quan sát, v.v.

Các router EG lắp được vào tủ rack
| Mã | Mounting options (datasheet) | Cổng | Máy khách khuyến nghị | Thông lượng Normal | Nguồn | Điện tối đa | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-EG310GH-E | Rack, 1U | 10 x 1G | 350 | 1500 Mbps | Fixed power supply | 25 W | 440 x 200 x 43,6 mm |
| RG-EG710XS | Rack, 1U | 4 x 1G, 4 x 2.5G, 2 x SFP+ 10G | 700 | 3000 Mbps | Fixed power supply | 14 W | 440 x 210 x 43,6 mm |
| RG-EG406XS | Desk/Rack, 1U | 5 x 2.5G, 1 x SFP+ 10G | 400 | 2500 Mbps | Adapter DC | 9 W | 202 x 108 x 28 mm |
| RG-EG310GH-P-E | Desk | 10 x 1G, 8 PoE | 350 | 1500 Mbps | Adapter DC | 130 W | 202 x 108 x 28 mm |
Trong bốn mã của bảng, RG-EG310GH-E và RG-EG710XS là hai mã chỉ ghi kiểu lắp Rack và ghi Fixed power supply (nguồn cố định); RG-EG406XS lắp được cả bàn lẫn rack. RG-EG310GH-P-E có cùng 10 cổng, cùng 350 máy khách khuyến nghị và 1500 Mbps như RG-EG310GH-E nhưng là bản đặt bàn có 8 cổng PoE.
Mười cổng Gigabit, tối đa bốn cổng WAN
Bảng cổng ghi mười cổng 10/100/1000BASE-T: 6 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định và 3 cổng LAN/WAN; số cổng WAN tối đa là 4, số cổng LAN tối đa là 9. Ngoài ra là nút Reset, đèn system, mười đèn cho cổng. Phần đa WAN trong bảng phần mềm: failover, gộp băng thông (hãng đo trong phòng lab được từ 80 % trở lên), ba cách chia tải (flow, IP nguồn, trọng số), cho một WAN mang nhiều IP và tạo được 16 sub-interface trên mỗi WAN; PPPoE client, clone MAC cũng có.
Về giao thức, router chạy được BGP (kể cả BGP4, BGP4+), OSPF hai phiên bản v2 và v3, RIP và RIPng, ngoài static route cho IPv4/IPv6 và PBR cho IPv6. Datasheet còn ghi Yes cho Application-based routing, national address database và link quality khi chọn đường; ECMP, IS-IS, VRRP và stacking là No.

VPN và SD-WAN của RG-EG310GH-E
| VPN / SD-WAN | Mbps | Quy mô |
|---|---|---|
| PPTP | 640 | 64 chi nhánh |
| L2TP | 540 | 64 chi nhánh |
| WireGuard (server/client) | 300 | 64 tunnel đồng thời ở vai server |
| IPsec | 170 | 64 chi nhánh |
| OpenVPN | 100 | 64 chi nhánh |
| SD-WAN | 300 | 64 chi nhánh, 192 tunnel |
Một Highlight của mã nói về VPN cho văn phòng chi nhánh và người làm việc từ xa. Ba kiểu L2TP, PPTP, OpenVPN dùng chung kho 300 tài khoản. Mục SD-WAN có thêm Active/Standby, kiểm băng thông tunnel, chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung. SSL VPN, Easy VPN 1.0 và GRE tunnel: không.
Lưu lượng, băng thông, portal và bảo mật
Datasheet đặt hai ý vào Highlights: "Traffic visualization and monitoring" và "Efficient bandwidth management based on applications and users". Phía dưới, bảng Gateway Features liệt kê Application recognition, Application priority, QoS, Behavior management, khóa truy cập theo khung giờ hay theo IP, Website filtering bằng URL tự nhập, Traffic audit, URL audit log; Audit log storage ghi No, còn Audit log server và Uploading audit logs to a server ghi Yes.
Về xác thực người dùng, RG-EG310GH-E có Custom portal page, portal trên cloud hoặc trên máy, đăng nhập bằng một cú bấm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher hay tài khoản cloud; với mạng nội bộ có 802.1X, xác thực MAC, RADIUS cùng các giao thức PAP, CHAP, MS-CHAP và xác thực bên thứ ba (Third-party authentication). Khi làm PPPoE server, máy giữ 300 tài khoản, phục vụ 128 phiên quay số cùng lúc. Lớp an ninh gồm ACL thường và stateful, Security zone, Security log, IP-MAC binding, chống chia sẻ mạng (Network sharing prevention), giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, tắt phản hồi ping và chống các kiểu tấn công LAND, Smurf, Teardrop, SYN flood, IP, phân mảnh, gói lỗi.

Quản trị và thiết bị Reyee quản lý được
Người quản trị có thể vào giao diện web qua HTTPS, dùng Ruijie Cloud, hoặc app Ruijie Reyee để xem trạng thái, khởi động lại và cập nhật firmware từ xa. Bảng quản lý còn có SNMP v1/v2c/v3, SON, NTP client, TFTP client, lịch khởi động lại, Fault diagnosis; SSH và Telnet không có. Địa chỉ web xuất xưởng là 192.168.110.1, mật khẩu admin. Số thiết bị quản lý được tối đa: ở router mode 150 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; ở AC mode 500 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES (datasheet ghi số tối đa khác nhau theo từng dòng). Dịch vụ IP gồm DHCP, NAT, ALG, DNS proxy/server, lọc DNS 2.000 tên miền, IPTV, IPv6, UPnP, 512 port mapping, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; mục IP Service còn ghi No-IP DNS, Cloudflare, 3322.org.
Thân máy 1U, nguồn và phụ kiện
Vỏ máy rộng 440 mm, sâu 200 mm, cao 43,6 mm (datasheet chú thích máy chiếm 1U trong tủ rack), nặng 2,4 kg (3,2 kg khi đóng thùng). Không có quạt; nhiệt thoát tự nhiên. Nguồn: Fixed power supply; điện năng tối đa 25 W. Bộ xử lý 2 nhân x 1,35 GHz, 512 MB RAM, 256 MB flash. Máy chạy ở 0…40 °C, độ ẩm 10…90 % RH; cất kho ở –40…+70 °C, 5…95 % RH; không để ngưng tụ hơi nước. Mức chịu xung: cổng dịch vụ ±4 kV (CM); cổng nguồn ±6 kV (CM) và ±6 kV (DM). Thùng hàng có: Rack-mount bracket x2, dây nguồn 1,8 m, kẹp giữ dây nguồn x1, chân cao su x4, vít M4 x 8 mm đầu chìm x6, hướng dẫn sử dụng.

Thông số kỹ thuật RG-EG310GH-E
| Hạng mục | RG-EG310GH-E |
|---|---|
| Loại | Router văn phòng quản lý qua cloud, nhóm EG300 |
| Cổng | 10 x 10/100/1000BASE-T |
| LAN cố định / WAN cố định / LAN-WAN | 6 / 1 / 3 |
| PoE | Không |
| Máy khách đồng thời (khuyến nghị) | 350 |
| Phiên tối đa | 100.000 |
| Thông lượng | 1500 Mbps (Normal và Turbo) |
| Tài khoản VPN (L2TP/PPTP/OpenVPN) | 300 |
| Định tuyến | BGP, OSPFv2/v3, RIP/RIPng, tuyến tĩnh, IPv6 PBR |
| PPPoE server | 300 tài khoản, 128 đồng thời |
| Đăng nhập | 192.168.110.1 / admin |
| Vi xử lý | Hai nhân, 1,35 GHz mỗi nhân |
| RAM; flash | 512 MB; 256 MB |
| Nguồn; điện tối đa | Nguồn cố định; 25 W |
| Lắp đặt | Rack, chiếm 1U |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Sub-interface mỗi WAN | 16 |
| Rộng x sâu x cao | 440 x 200 x 43,6 mm |
| Khối lượng máy | 2,4 kg |
Mua RG-EG310GH-E
RG-EG310GH-E thuộc danh mục Router Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie. Mã 5 cổng cùng Dòng EG300: RG-EG305GH-P-E. Datasheet ghi máy quản lý được AP và switch NBS, ES: xem Wifi Ruijie, Switch Ruijie Layer 2. Bản PDF: datasheet RG-EG310GH-E ngày 01/09/2026.
Hỏi đáp về RG-EG310GH-E
RG-EG310GH-E lắp tủ rack hay đặt bàn?
Datasheet ghi Mounting options: Rack và chú thích máy chiếm 1U trong tủ; hộp có 2 tai gắn rack và 6 vít M4 x 8 mm.
RG-EG310GH-E có cổng PoE không?
Không. Bản 10 cổng có 8 cổng PoE và đặt bàn là RG-EG310GH-P-E.
RG-EG310GH-E dùng adapter hay nguồn cố định?
Datasheet ghi Power supply: Fixed power supply, điện tối đa 25 W; hộp có dây nguồn 1,8 m và kẹp giữ dây.
RG-EG310GH-E khuyến nghị bao nhiêu máy khách?
Datasheet ghi Recommended number of concurrent clients 350; số phiên đồng thời tối đa 100.000; thông lượng 1500 Mbps.
RG-EG310GH-E có tối đa bao nhiêu cổng WAN?
Tối đa 4 (Maximum number of WAN ports), gồm 1 cổng WAN cố định và 3 cổng LAN/WAN; bảng phần mềm có cân bằng tải, WAN failover và gộp băng thông.
Thông tin đăng nhập mặc định của RG-EG310GH-E?
Địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu admin, theo mục Web login information của datasheet.
Bài viết liên quan Router Ruijie :
Router Ruijie RG-NBR6000: RG-NBR6120-E, 6205-E, 6210-E, 6215-E khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

