Router Ruijie RG-NBR6205-E
Router Ruijie
RG-NBR6205-E: router bảo mật Reyee dòng NBR6000 có 1 cổng WAN, 1 cổng LAN, 6 cổng đổi LAN/WAN 10/100/1000 Base-T và 2 khe SFP 1GBase-X, thông lượng 1,5 Gbps, 500 máy khách đồng thời, 400 tunnel L2TP/PPTP, đủ 10 hàng Security của datasheet, rack 1U.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-NBR6205-E
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBR6205-E là mã nào trong dòng RG-NBR6000?
RG-NBR6205-E đứng ở cột thứ hai trong bốn cột của datasheet dòng RG-NBR6000 (19/09/2024) và là mã đầu tiên của dòng có khe quang: ngoài 1 cổng WAN và 1 cổng LAN 10/100/1000 Base-T, máy có 6 cổng 10/100/1000 Base-T đổi được LAN/WAN cùng 2 khe SFP 1GBase-X. Thông lượng 1,5 Gbps, 500 máy khách và thiết bị IP đồng thời. Hãng gọi máy là "Reyee High-performance Cloud Managed Security Router" — và khác với RG-NBR6120-E, cột RG-NBR6205-E có dấu tick ở cả 10 hàng mục Security. Danh sách Model trên trang hãng chú: 500 máy khách, 1,5 Gbps, cổng SFP; nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ.
Mã này nằm ở mục Bộ định tuyến › Dòng NBR (dòng NBR6000) trên web Ruijie. Hai bảng dưới chỉ ghi các hàng mà cột RG-NBR6205-E khác cột mã anh em; các hàng còn lại của datasheet bốn mã ghi như nhau.

RG-NBR6205-E hơn RG-NBR6120-E ở những hàng nào?
| Hàng datasheet | RG-NBR6205-E | RG-NBR6120-E |
|---|---|---|
| LAN/WAN Switchable Port | 6 x 10/100/1000 Base-T + 2 x SFP 1GBase-X | 3 x 10/100/1000 Base-T |
| Throughput | 1,5 Gbps | 600 Mbps |
| Concurrent Clients and IP Devices | 500 | 200 |
| CPU / SDRAM | 2 nhân 1,2 GHz / 2 GB | 2 nhân 880 MHz / 512 MB |
| Flash / Hard Disk Drive | 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH / 1 TB (không kèm máy, gắn thêm được) | 4 GB EMMC / Not Support |
| LED / Fan | System, Power, SATA / 2 quạt | System, Power / N/A |
| Operating Temperature | 0 đến 45 °C | -5 đến 45 °C |
| PPPoE Server Accounts | 500 | 200 |
| L2TP/PPTP Tunnels; L2TP/IPsec VPN Performance | 400; 400 Mbps | 16; 8 Mbps |
| OSPFv3; LAN Port Link Aggregation; NTP Client | tick cả ba | Not Support cả ba |
| Security (10 hàng) | tick cả 10 | Not Support cả 10 |
RG-NBR6205-E so với RG-NBR6210-E và RG-NBR6215-E
| Hàng datasheet | RG-NBR6205-E | RG-NBR6210-E | RG-NBR6215-E |
|---|---|---|---|
| Khe quang trong nhóm cổng đổi LAN/WAN | 2 x SFP 1GBase-X | 2 x SFP 1GBase-X | 1 x SFP 1GBase-X + 1 x SFP+ 10GBase-X |
| Throughput | 1,5 Gbps | 1,7 Gbps | 2,5 Gbps |
| Concurrent Clients and IP Devices | 500 | 1.000 | 1.500 |
| CPU | 2 nhân 1,2 GHz | 3 nhân 1,2 GHz | 4 nhân 1,2 GHz |
| PPPoE Server Accounts | 500 | 1.000 | 2.000 |
| L2TP/PPTP Tunnels | 400 | 600 | 1.000 |
| L2TP/IPsec VPN Performance | 400 Mbps | 600 Mbps | 1.000 Mbps |
Ba mã 6205-E, 6210-E, 6215-E dùng chung RAM 2 GB, flash 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH, ổ cứng 1 TB gắn thêm, 2 quạt, 0–45 °C, cùng 6 cổng đồng đổi LAN/WAN và cùng bộ tính năng phần mềm (kể cả 10 hàng Security). Khác biệt nằm ở số nhân CPU, thông lượng, số máy khách, số tài khoản PPPoE, số tunnel, hiệu năng L2TP/IPsec và riêng 6215-E đổi một khe SFP 1G thành SFP+ 10G. Trên trang Model, hãng ghi 1,5 Gbps và 500 máy khách cho RG-NBR6205-E, khớp bảng datasheet.
Cổng, khe SFP và phần cứng RG-NBR6205-E
Theo bảng Basic Specifications: 1 x 10/100/1000 Base-T cho WAN, 1 x 10/100/1000 Base-T cho LAN, nhóm đổi được LAN/WAN gồm 6 x 10/100/1000 Base-T và 2 x 1GBase-X SFP. Datasheet không ghi khe SFP thuộc riêng WAN hay LAN ngoài việc xếp chúng vào nhóm "LAN/WAN Switchable Port". Bộ xử lý 2 nhân 1,2 GHz, SDRAM 2 GB, flash 8 GB EMMC cộng 8 MB SPIFLASH; ổ cứng 1 TB có thể gắn thêm (không giao kèm máy), đi cùng đèn SATA bên cạnh đèn hệ thống và đèn nguồn; một nút nguồn.
Kích thước theo thứ tự W x D x H là 440 mm x 43,6 mm x 200 mm chưa tính đệm cao su, gắn rack 1U 19 inch, 2 quạt, làm việc ở 0–45 °C và 10–90 % RH không ngưng tụ. Khối lượng và kích thước thùng: datasheet ghi 17,08 kg, 560 x 470 x 380 mm; trang hãng ghi 3,94 kg, 520 x 345 x 106 mm — hai nguồn vênh nên không đưa vào bảng thông số.

Phần mềm theo cột RG-NBR6205-E
- Vào Internet: PPPoE Client, DHCP Client, Static IP; có Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance.
- Lớp 2 và IP: VLAN, IPv6, Port Isolation, Port Mirroring, LAN Port Link Aggregation — đều tick.
- Định tuyến: Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, Equal-Cost Multi-Path Routing, Policy-Based Routing; Active/Standby Switchover of Ports; WAN Load Balancing.
- VPN: L2TP VPN, PPTP VPN, IPsec VPN; 400 tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec 400 Mbps. Highlights của dòng ghi "Up to 1000 IPSec Tunnels" nhưng bảng chỉ có hàng L2TP/PPTP Tunnels và số 1.000 là của cột RG-NBR6215-E.
- Network: PPPoE Client; PPPoE Server (CLI) với 500 tài khoản; DHCP Server; DHCP Snooping; DNS Client, DNS Server, DNS Proxy; FTP Client, FTP Server; TFTP Client; NTP Client; DDNS dạng Cloud DNS; NAT; SNMP; Ruijie Cloud.
- Quản lý hành vi và lưu lượng: App Block theo chính sách thời gian/IP, Website Filtering, Blacklist/Whitelist; Application Identification; Application Priority; User Flow Control Policies; IP-based Automatic Bandwidth Assignment; VPN Flow Control. Datasheet mô tả cả dòng: behavior management trên nền L7 DPI với thư viện 2500+ quy tắc, VPN trực quan hoá để giữ dịch vụ then chốt trong tunnel.
- Xác thực: Portal, Password, Voucher, SMS Authentication. ACL và Time-based Extended ACL.
- Security: SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable Packet, Fraggle, Overlength ICMP Packet, Winnuke Attack Guard; IP-based Security Domain Division; Security Domain Division theo cổng vật lý (sub interface, aggregation port) và cổng quay số — 10 hàng đều tick. Highlights viết "All-in-one: Self-security + network behavior audit = NBR".
- Giám sát và dịch vụ: System Log, Log Storage, Fault Diagnosis; Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart. Khối Cloud: Self-organization network, Scenario-based configuration guide, Marketing portal authentication, cài nhanh dịch vụ nâng cao bằng app, bảo trì từ xa qua app Cloud; hãng cũng nêu liên kết với nền tảng phần mềm Ruijie (web server, RADIUS server, portal).

Thông số kỹ thuật RG-NBR6205-E
| Mục | Cột RG-NBR6205-E, datasheet dòng RG-NBR6000 19/09/2024 |
|---|---|
| WAN Port / LAN Port | 1 x 10/100/1000 Base-T / 1 x 10/100/1000 Base-T |
| LAN/WAN Switchable Port | 6 x 10/100/1000 Base-T; 2 x 1GBase-X SFP |
| Throughput | 1,5 Gbps |
| Concurrent Clients and IP Devices | 500 |
| CPU | 2 Cores, 1,2 GHz |
| SDRAM/RAM; Flash | 2 GB; 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH |
| Hard Disk Drive | 1 TB, không kèm máy, gắn thêm được |
| LED; Button | System Status, Power Status, SATA; 1 Power button |
| Dimensions (W x D x H) | 440 mm x 43,6 mm x 200 mm (chưa tính đệm cao su) |
| Mounting; Rack Size | Rack-mounted; 1U 19-inch |
| Fan | 2 |
| Operating Temperature; Humidity | 0–45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ |
| PPPoE Server Accounts | 500 (Support CLI) |
| Internet Access Mode | PPPoE Client, DHCP Client, Static IP |
| Routing | Static, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, Policy-Based; Active/Standby; WAN Load Balancing |
| VPN | L2TP, PPTP, IPsec; 400 L2TP/PPTP Tunnels; L2TP/IPsec 400 Mbps |
| Network Management | Port Isolation, Port Mirroring, LAN Port Link Aggregation |
| Network | DHCP Server/Snooping, DNS Client/Server/Proxy, FTP Client/Server, TFTP Client, NTP Client, DDNS (Cloud DNS), NAT, SNMP, Ruijie Cloud |
| Behavior Management; Flow Control | App Block, Website Filtering, Blacklist/Whitelist; User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment, VPN Flow Control |
| Authentication; ACL | Portal, Password, Voucher, SMS; ACL, Time-based Extended ACL |
| Security | 10 hàng Attack Guard / Security Domain Division: tick |
| Service and Support | Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart |
| Package Contents | Router, dây nguồn, kẹp giữ dây, 4 đệm cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, cáp console DB-9, cáp mạng, sách hướng dẫn |
Đặt mua RG-NBR6205-E, tải datasheet
RG-NBR6205-E nằm trong danh mục Router Ruijie của nhánh thiết bị mạng Ruijie; giá hiện để "Vui lòng liên hệ". Datasheet dòng RG-NBR6000 (bản 19/09/2024, bốn cột gồm RG-NBR6205-E): tải datasheet RG-NBR6000 (PDF).

Hỏi đáp về RG-NBR6205-E
RG-NBR6205-E có mấy khe SFP, tốc độ bao nhiêu?
Hai khe SFP 1GBase-X, nằm trong nhóm cổng đổi được LAN/WAN cùng 6 cổng 10/100/1000 Base-T. Khe SFP+ 10GBase-X chỉ có ở RG-NBR6215-E.
RG-NBR6205-E có các tính năng bảo mật nào?
Cột RG-NBR6205-E tick cả 10 hàng mục Security của datasheet: chống SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable Packet, Fraggle, gói ICMP quá dài, Winnuke; chia vùng bảo mật theo IP và theo cổng vật lý/cổng quay số. Ngoài ra có ACL, ACL mở rộng theo thời gian, lọc website, chặn ứng dụng, danh sách đen/trắng.
RG-NBR6205-E gắn ổ cứng để làm gì, có sẵn chưa?
Datasheet chỉ ghi "1 TB (Not delivered with the router, can be added)" ở hàng Hard Disk Drive và có đèn SATA; ổ không giao kèm máy. Datasheet không nói ổ dùng cho việc gì.
RG-NBR6205-E chạy được bao nhiêu tunnel VPN?
Hàng L2TP/PPTP Tunnels của cột RG-NBR6205-E ghi 400; hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 400 Mbps. Máy có L2TP, PPTP và IPsec VPN.
Nên chọn RG-NBR6205-E hay RG-NBR6210-E?
Datasheet cho thấy hai mã khác ở CPU (2 nhân so với 3 nhân, cùng 1,2 GHz), thông lượng (1,5 so với 1,7 Gbps), số máy khách (500 so với 1.000), tài khoản PPPoE server (500 so với 1.000), tunnel L2TP/PPTP (400 so với 600) và hiệu năng L2TP/IPsec (400 so với 600 Mbps); cổng, RAM, flash, ổ cứng và bộ tính năng phần mềm giống nhau. Bài này chỉ đặt số cạnh nhau, không khuyên chọn.
Nhiệt độ làm việc của RG-NBR6205-E?
0 đến 45 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ, theo mục Environment của datasheet; máy có 2 quạt.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

