Router Ruijie RG-EG406XS
Router Ruijie
RG-EG406XS: router quản lý qua cloud Dòng EG400 của Reyee, 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng 10GE SFP+, khuyến nghị 400 máy khách, 120.000 phiên, thông lượng 2500 Mbps (3500 Mbps Turbo), IPsec 700 Mbps, CPU 4 nhân 2,0 GHz, RAM 1 GB, adapter DC tối đa 9 W, đặt bàn hoặc rack 1U.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-EG406XS
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-EG406XS đứng ở đâu trong dòng router EG của Reyee?
RG-EG406XS là router Reyee thuộc Dòng EG400, quản lý qua Ruijie Cloud, với năm cổng đồng tốc độ tới 2,5 Gbps và một khe SFP+ 10 Gbps. Theo datasheet ngày 01/09/2026, máy khuyến nghị cho 400 máy khách cùng lúc, giữ được tới 120 nghìn phiên, xử lý 2,5 Gbps ở chế độ thường (Normal) và 3,5 Gbps khi bật Turbo, nhận tối đa 5 cổng WAN. Máy dùng adapter DC, tiêu thụ tối đa 9 W, đặt bàn hoặc lắp rack (chiếm 1U).
Trang tiếng Việt xếp mã ở Bộ định tuyến › Dòng EG › Dòng EG400 và ghi nơi dùng: môi trường gia đình (biệt thự, căn hộ lớn, nhà bungalow), văn phòng vừa và nhỏ, nhà hàng, chuỗi cửa hàng đa chi nhánh, v.v. Hai mã có breadcrumb Dòng EG400 là RG-EG406XS và bản PoE RG-EG406XS-P (Model ghi "6 x Ports (4 x PoE)"). Mục Dòng của trang liệt kê EG100, EG1500, EG200, EG300, EG400 và EG700; ví dụ RG-EG310GH-E có breadcrumb Dòng EG300.

RG-EG406XS so với RG-EG710XS và RG-EG310GH-E
Ba router Reyee có cổng quang hoặc cổng tốc độ cao, so theo datasheet riêng của từng mã:
| Mục | RG-EG406XS | RG-EG710XS | RG-EG310GH-E |
|---|---|---|---|
| Cổng đồng | 5 x 2.5G | 4 x 2.5G + 4 x 1G | 10 x 1G |
| Cổng 10GE SFP+ | 1 | 2 | không |
| Cổng WAN tối đa | 5 | 9 | 4 |
| Máy khách khuyến nghị; phiên tối đa | 400; 120.000 | 700; 150.000 | 350; 100.000 |
| Thông lượng Normal / Turbo | 2500 / 3500 Mbps | 3000 / 4000 Mbps | 1500 / 1500 Mbps |
| IPsec VPN; số chi nhánh | 700 Mbps; 100 | 1100 Mbps; 300 | 170 Mbps; 64 |
| WireGuard | 750 Mbps | 1100 Mbps | 300 Mbps |
| CPU; RAM | 4 nhân 2,0 GHz; 1 GB | 4 nhân 1,8 GHz; 2 GB | 2 nhân 1,35 GHz; 512 MB |
| Nguồn; điện tối đa | Adapter DC; 9 W | Fixed power supply; 14 W | Fixed power supply; 25 W |
| Lắp đặt | Bàn/rack 1U | Rack 1U | Rack 1U |
| Thiết bị AP/NBS quản lý (router / AC mode) | 200 / 750 | 750 / 750 | 150 / 500 |
Trong bảng, RG-EG406XS có CPU xung nhịp cao nhất (2,0 GHz mỗi nhân) và điện tiêu thụ thấp nhất (9 W), là mã duy nhất ghi lắp được cả trên bàn lẫn rack. RG-EG710XS cao hơn ở số máy khách, số cổng, thông lượng và VPN; RG-EG310GH-E chỉ có cổng 1G và thấp nhất ở các hàng hiệu năng.
Năm cổng 2.5G và một cổng 10G SFP+
Theo Port Specifications, 5 cổng RJ45 đều ghi 10/100/1000/2500BASE-T, cổng quang là 1 khe 10GE SFP+. Cách chia vai trò: LAN cố định 1, WAN cố định 1, linh hoạt LAN/WAN 4; tối đa 5 cổng LAN hoặc 5 cổng WAN. Đèn: 1 đèn hệ thống, 6 đèn cổng; có nút Reset. Datasheet không ghi cổng nào là cổng cố định. Trang sản phẩm có các mục "Whole-Home 2.5G" và "Full-Link 2.5G Network Solution".
Về đa WAN: WAN failover, gộp băng thông (hiệu suất gộp ≥ 80 % theo số đo lab), cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn và theo trọng số cổng, nhiều IP trên một WAN, 32 sub-interface mỗi WAN, nhiều WAN cùng dải mạng, clone MAC, PPPoE client.

Định tuyến, VPN và SD-WAN
- Định tuyến: tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, IPv6 PBR, BGP/BGP4/BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng; chọn đường theo ứng dụng, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia, theo chất lượng liên kết. ECMP, IS-IS, VRRP, MPLS L2VPN: No.
- VPN: IPsec 700 Mbps, L2TP 850 Mbps, PPTP 850 Mbps, OpenVPN 200 Mbps; mỗi kiểu tối đa 100 chi nhánh; L2TP, PPTP, OpenVPN dùng chung 400 tài khoản; WireGuard server và client 750 Mbps, 100 tunnel đồng thời ở vai server. SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE: No.
- SD-WAN: 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh; Active/Standby tự chuyển cổng dự phòng; kiểm băng thông tunnel; chính sách chuyển tiếp tập trung.
Danh sách Highlight trên trang sản phẩm có thêm một dòng về VPN: tối đa 100 tunnel cho chi nhánh và nhân viên làm việc từ xa.

Quản lý lưu lượng, xác thực, bảo mật
Gateway Features ghi Yes cho nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, Behavior management, chặn theo khung giờ/theo IP, lọc URL tự đặt, Traffic audit, URL audit log, gửi log tới audit server; Audit log storage ghi No. Highlights có "Efficient bandwidth management based on applications and users". Mục "Easy NAT Traversal" của trang sản phẩm viết rằng console quản lý liệt kê chung các thiết bị hãng khác trong mạng, giúp vào mạng nội bộ dễ hơn và mở trang web của từng thiết bị bằng một link.
Xác thực: portal (trên máy và trên Ruijie Cloud, tuỳ biến trang), một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản; 802.1X; theo MAC; RADIUS; PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2; bên thứ ba. Vai trò máy chủ PPPoE: 400 tài khoản, 200 phiên quay số đồng thời. Bảo mật: ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, security zone và security log, IP-MAC binding, chống chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm, tắt ping, chống tấn công LAND/Smurf/Teardrop/SYN flood/IP/phân mảnh/gói dị dạng. VLAN tối đa 128; lọc 512 địa chỉ MAC.
Quản trị và dịch vụ IP
Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát, khởi động lại, nâng cấp từ xa), SNMPv1/v2c/v3, SON, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, chẩn đoán lỗi; SSH và Telnet: No. IP quản trị ban đầu là 192.168.110.1, mật khẩu admin. Thiết bị quản lý được: router mode 200 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; AC mode 750 AP và NBS, 128 ES. Dịch vụ IP: DHCP server, NAT, ALG, NAT loopback, DNS proxy/server, danh sách DNS 2.000 tên miền, IPTV, IPv6, UPnP, 512 port mapping, 1.024 mục ARP; DDNS gồm Ruijie DDNS và Alibaba Cloud DDNS; mục IP Service ghi riêng No-IP DNS, Cloudflare, 3322.org.

Thông số kỹ thuật RG-EG406XS
| Hạng mục | RG-EG406XS (datasheet 01/09/2026) |
|---|---|
| Loại | Router quản lý qua cloud, Dòng EG400 |
| Cổng RJ45 | 5 x 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng quang | 1 x 10GE SFP+ |
| Phân cổng | 1 LAN cố định, 1 WAN cố định, 4 LAN/WAN; tối đa 5 LAN hoặc 5 WAN |
| Hiệu năng | 400 máy khách khuyến nghị; 120.000 phiên |
| Thông lượng | 2500 Mbps (Normal); 3500 Mbps (Turbo) |
| VPN | IPsec 700, L2TP 850, PPTP 850, OpenVPN 200, WireGuard 750 Mbps; 100 chi nhánh |
| SD-WAN | 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh |
| CPU | 4 nhân, 2,0 GHz mỗi nhân |
| Bộ nhớ | Flash 256 MB; RAM 1 GB |
| Nguồn | Adapter DC (kèm hộp), jack 5,5/2,1 mm, sâu 10 mm |
| Điện tối đa | 9 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Lắp đặt | Bàn hoặc rack (1U); hộp có 2 tai rack, 6 vít M3 x 6 mm |
| Kích thước | 202 x 108 x 28 mm |
| Khối lượng | 0,61 kg; cả thùng 1,28 kg |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90 % RH (làm việc); –40 °C tới +70 °C, 5–95 % RH (kho); không ngưng tụ |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; cổng nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| Đăng nhập | 192.168.110.1; admin |
Đặt mua RG-EG406XS
RG-EG406XS nằm trong danh mục Router Ruijie thuộc nhánh thiết bị mạng Ruijie. Datasheet ghi router quản lý được các dòng AP, NBS và ES: xem Wifi Ruijie và Switch Ruijie Layer 2. Tải bản PDF: datasheet RG-EG406XS (01/09/2026).
Hỏi đáp RG-EG406XS
RG-EG406XS có mấy cổng 2.5G?
Năm cổng 10/100/1000/2500BASE-T, cộng một cổng 10GE SFP+. Tối đa 5 cổng có thể làm WAN.
Thông lượng của RG-EG406XS là 2,5 hay 3,5 Gbps?
Datasheet ghi 2500 Mbps ở Normal Mode và 3500 Mbps ở Turbo Mode; Highlights và danh sách Model dùng con số 2,5 Gbps / 2.500 Mbps.
RG-EG406XS có PoE không?
Không. Bản có 4 cổng PoE/PoE+ trong Dòng EG400 là RG-EG406XS-P.
Lắp RG-EG406XS vào tủ rack được không?
Được. Datasheet ghi kiểu lắp Desk/Rack, máy chiếm 1U; phụ kiện kèm có 2 Rack-mount bracket và 6 vít đầu chìm M3 x 6 mm.
RG-EG406XS khuyến nghị bao nhiêu máy khách?
400 máy khách đồng thời, tối đa 120.000 phiên.
IP mặc định của RG-EG406XS?
Theo mục Web login information: địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu admin; giao diện web hỗ trợ đăng nhập HTTPS.
Bài viết liên quan Router Ruijie :
Router Ruijie RG-NBR6000: RG-NBR6120-E, 6205-E, 6210-E, 6215-E khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

