Router Ruijie RG-NBR6120-E

RG-NBR6120-E là mã nhỏ nhất của dòng router Reyee RG-NBR6000: 1 cổng WAN, 1 cổng LAN và 3 cổng đổi được LAN/WAN đều 10/100/1000 Base-T, thông lượng 600 Mbps, 200 máy khách đồng thời, lắp rack 1U, không quạt, quản lý qua Ruijie Cloud.

Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-NBR6120-E

Dòng sản phẩm: Router Reyee dòng NBR6000
Hãng sản xuất: Ruijie
Mã sản phẩm: RG-NBR6120-E
Mô tả: Router quản lý đám mây: 1 WAN + 1 LAN + 3 cổng đổi LAN/WAN 10/100/1000 Base-T, 600 Mbps, 200 máy khách, rack 1U, không quạt
Bộ tính năng: Cân bằng tải WAN, VPN L2TP/PPTP/IPsec, RIP/OSPFv2/ECMP/PBR, lọc website, chặn ứng dụng, xác thực portal/SMS, Ruijie Cloud

Dòng sản phẩm: Router Ruijie

Nhà phân phối: Hợp Nhất
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Trạng thái: Còn hàng
Giao hàng: Toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7
Giá: Vui lòng liên hệ Gọi mua hàng
Sản phẩm được Hợp Nhất phân phối chính hãng đầy đủ giấy tờ CO,CQ

Đội ngũ bán hàng

RG-NBR6120-E nằm ở đâu trong dòng router NBR6000 của Reyee?

RG-NBR6120-E là mã mở đầu của dòng RG-NBR6000 — datasheet dòng này (19/09/2024) xếp bốn cột RG-NBR6120-E, RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E, RG-NBR6215-E cạnh nhau. Trang hãng gọi máy là "Reyee High-performance Cloud Managed Router" và chú trong danh sách Model: 200 máy khách, 600 Mbps, 5 cổng GE. Trang hãng ghi bốn nơi dùng: Enterprise, Hospitality, Factory, Retail (doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ). Máy có một cổng WAN, một cổng LAN và ba cổng đổi được LAN/WAN, đều 10/100/1000 Base-T, không có khe SFP; lắp tủ rack 1U 19 inch.

Trên web Ruijie, mã này nằm ở mục Bộ định tuyến › Dòng NBR, dòng NBR6000. Bảng dưới lấy số của bốn cột trong datasheet dòng để thấy RG-NBR6120-E đứng ở đâu so với ba mã anh em.

Router Ruijie RG-NBR6120-E, ảnh mặt trước của hãng

Bốn mã RG-NBR6000 theo datasheet dòng

Cột datasheetRG-NBR6120-ERG-NBR6205-ERG-NBR6210-ERG-NBR6215-E
Cổng đổi được LAN/WAN3 x 10/100/1000 Base-T6 x 10/100/1000 Base-T; 2 x SFP 1GBase-X6 x 10/100/1000 Base-T; 2 x SFP 1GBase-X6 x 10/100/1000 Base-T; 1 x SFP 1GBase-X; 1 x SFP+ 10GBase-X
Thông lượng600 Mbps1,5 Gbps1,7 Gbps2,5 Gbps
Máy khách và thiết bị IP đồng thời2005001.0001.500
CPU; RAM2 nhân 880 MHz; 512 MB2 nhân 1,2 GHz; 2 GB3 nhân 1,2 GHz; 2 GB4 nhân 1,2 GHz; 2 GB
Flash; ổ cứng4 GB EMMC; không hỗ trợ8 GB EMMC + 8 MB SPI; 1 TB gắn thêm8 GB EMMC + 8 MB SPI; 1 TB gắn thêm8 GB EMMC + 8 MB SPI; 1 TB gắn thêm
Quạt; nhiệt độ làm việcKhông; -5 đến 45 °C2; 0–45 °C2; 0–45 °C2; 0–45 °C
Tài khoản PPPoE server2005001.0002.000
Tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec16; 8 Mbps400; 400 Mbps600; 600 Mbps1.000; 1.000 Mbps
OSPFv3; gộp cổng LAN; NTP clientNot Support cả baCóCóCó
10 hàng mục SecurityNot SupportCóCóCó

Đọc bảng: RG-NBR6120-E là cột có số nhỏ nhất ở mọi hàng (600 Mbps, 200 máy khách, 16 tunnel L2TP/PPTP, 8 Mbps L2TP/IPsec) và là cột duy nhất không có khe SFP, không có quạt, không hỗ trợ OSPFv3, gộp cổng LAN, NTP client và cả 10 hàng mục Security. Bù lại, đây là mã duy nhất có nhiệt độ làm việc từ -5 °C. Các hàng không nêu trong bảng (WAN 1 cổng, LAN 1 cổng, kích thước 440 x 43,6 x 200 mm, rack 1U, VLAN, IPv6, SNMP, VPN L2TP/PPTP/IPsec, cân bằng tải WAN, Ruijie Cloud…) bốn cột ghi giống nhau. Vì cột Security của RG-NBR6120-E ghi Not Support toàn bộ, bài này không gọi máy là "router bảo mật" dù datasheet đặt tên cả dòng là "Cloud Managed Security Router"; trang sản phẩm tiếng Anh của riêng mã này cũng chỉ ghi "Cloud Managed Router".

Cổng mạng, thông lượng và phần cứng

Bảng Basic Specifications của cột này: WAN Port 1 x 10/100/1000 Base-T, LAN Port 1 x 10/100/1000 Base-T, LAN/WAN Switchable Port 3 x 10/100/1000 Base-T; Throughput 600 Mbps; Concurrent Clients and IP Devices 200. Bên trong là CPU hai nhân chạy 880 MHz, SDRAM 512 MB, flash 4 GB EMMC; dòng Hard Disk Drive ghi Not Support. LED gồm System Status và Power Status; có 1 nút nguồn.

Dòng Dimensions (W x D x H) ghi 440 mm x 43,6 mm x 200 mm chưa tính đệm cao su; Mounting Method: rack-mounted, Rack Size: 1U 19-inch. Fan: N/A. Operating Temperature -5ºC to 45ºC; Operating Humidity 10 % to 90 % RH không ngưng tụ. PPPoE Server: Support (CLI), 200 tài khoản.

RG-NBR6120-E nhìn nghiêng, ảnh của Ruijie

Truy cập Internet, định tuyến và nhiều WAN

Internet Access Mode có ba lựa chọn: PPPoE client, DHCP client, Static IP; hai dòng Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance đều tick. Về định tuyến, cột này tick ở Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2, Equal-Cost Multi-Path Routing (ECMP) và Policy-Based Routing; ô OSPFv3 là Not Support. Hai dòng Active/Standby Switchover of Ports và WAN Load Balancing cũng tick. VLAN, IPv6, Port Isolation, Port Mirroring: tick; LAN Port Link Aggregation: Not Support.

Mục Network của cột này đánh dấu có: PPPoE client; máy chủ DHCP cùng DHCP snooping; DNS ở cả ba vai client, server và proxy; FTP client lẫn FTP server; TFTP client; NAT; SNMP; Ruijie Cloud. Dòng DDNS ghi "Cloud DNS". Riêng NTP client, cột RG-NBR6120-E ghi Not Support.

Quản lý hành vi, lưu lượng, xác thực và VPN

Ô Behavior Management (chung cho bốn cột) liệt kê ba việc: khoá ứng dụng theo khung giờ hoặc theo IP, chặn trang web và lập danh sách cho phép/cấm; hai dòng Application Identification và Application Priority đều có dấu tick. Ô Flow Control ghi ba cơ chế: giới hạn lưu lượng từng người dùng, gán băng thông tự động dựa trên IP và kiểm soát lưu lượng chạy trong VPN. Datasheet viết về cả dòng: behavior management dựa trên L7 DPI (thư viện 2500+ quy tắc) và VPN được trực quan hoá nhằm giữ dịch vụ quan trọng trong tunnel. System Log, Log Storage, Fault Diagnosis: tick. Ô Authentication liệt kê Portal, Password, Voucher và SMS Authentication. Hai dòng ACL và Time-based Extended ACL đều tick.

VPN có L2TP, PPTP và IPsec; cột RG-NBR6120-E ghi 16 tunnel L2TP/PPTP và hiệu năng L2TP/IPsec 8 Mbps. Highlights của datasheet dòng viết "Up to 1000 IPSec Tunnels", nhưng bảng chỉ có hàng "L2TP/PPTP Tunnels" và con số 1.000 thuộc cột RG-NBR6215-E, nên bài này ghi theo đúng hàng và đúng cột.

RG-NBR6120-E nhìn chéo phía trước, ảnh sản phẩm của hãng

Quản lý đám mây và hộp sản phẩm

Bốn dòng Service and Support (Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart) đều tick ở cột này. Khối Cloud của hãng liệt kê: Self-organization network (mạng tự tổ chức), Scenario-based configuration guide (hướng dẫn cấu hình theo kịch bản), Marketing portal authentication, cài nhanh dịch vụ nâng cao bằng app và bảo trì từ xa qua app Cloud. Hãng cũng nêu khả năng liên kết với các nền tảng phần mềm của Ruijie (web server, RADIUS server, portal).

Danh sách Package Contents: 1 router; 1 dây nguồn kèm 1 kẹp giữ; 4 miếng đệm cao su; 2 tai gắn rack với 6 vít M4 x 8 mm; 1 cáp console DB-9; 1 cáp mạng; 1 sách hướng dẫn. Khối lượng và kích thước thùng ở hai nguồn vênh nhau: datasheet ghi 14,66 kg và 560 x 470 x 380 mm, trang hãng ghi 3,38 kg và 520 x 345 x 106 mm, nên bài không đưa hai số này vào bảng thông số.

Mặt sau RG-NBR6120-E, ảnh của hãng

Thông số kỹ thuật RG-NBR6120-E

Hạng mụcTheo datasheet dòng RG-NBR6000 (19/09/2024)
Cổng WAN1 x 10/100/1000 Base-T
Cổng LAN1 x 10/100/1000 Base-T
Cổng đổi LAN/WAN3 x 10/100/1000 Base-T
Thông lượng600 Mbps
Máy khách và thiết bị IP đồng thời200
CPU, RAM, Flash2 nhân 880 MHz; 512 MB; 4 GB EMMC
Ổ cứngKhông hỗ trợ
Đèn, nút1 đèn hệ thống, 1 đèn nguồn; 1 nút nguồn
Kích thước (R x S x C)440 mm x 43,6 mm x 200 mm, chưa tính đệm cao su
Lắp đặtTủ rack 1U 19 inch
QuạtKhông
Nhiệt độ, độ ẩm làm việc-5 đến 45 °C; 10–90 % không ngưng tụ
PPPoE server200 tài khoản; hỗ trợ qua CLI
Truy cập InternetPPPoE client / DHCP client / Static IP; Access Mode Auto-Identification; WAN Address Collision Avoidance
Định tuyếnStatic, RIP/RIPng, OSPFv2, ECMP, PBR; OSPFv3 = Not Support
Nhiều WANActive/Standby giữa các cổng; cân bằng tải WAN
VPNL2TP, PPTP, IPsec; 16 tunnel L2TP/PPTP; L2TP/IPsec 8 Mbps
Lớp 2 và IPVLAN; IPv6; Port Isolation; Port Mirroring; LAN Port Link Aggregation = Not Support
Dịch vụ mạngMáy chủ DHCP, DHCP snooping; DNS (client, server, proxy); FTP (client, server); TFTP client; NAT; DDNS = Cloud DNS; NTP client = Not Support
Behavior Management, Flow ControlApp Block (theo thời gian/IP), Website Filtering, Blacklist/Whitelist; Application Identification, Application Priority; User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment, VPN Flow Control
AuthenticationPortal / Password / Voucher / SMS
ACLACL; Time-based Extended ACL
Mục SecurityNot Support ở cả 10 hàng: SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable Packet, Fraggle, Overlength ICMP Packet, Winnuke Attack Guard; IP-based Security Domain Division; Security Domain Division theo cổng vật lý và cổng quay số
Quản lýSNMP; Ruijie Cloud; Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis

Đặt mua RG-NBR6120-E và tải datasheet

RG-NBR6120-E thuộc danh mục Router Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie của Thế Giới Cáp Quang; giá hiện để "Vui lòng liên hệ". Datasheet dòng RG-NBR6000 bản 19/09/2024 do Ruijie phát hành: tải datasheet RG-NBR6000 (PDF).

Hỏi đáp về RG-NBR6120-E

RG-NBR6120-E có mấy cổng WAN?

Datasheet ghi 1 cổng WAN cố định cộng 3 cổng đổi được giữa LAN và WAN, tất cả 10/100/1000 Base-T; ngoài ra có 1 cổng LAN cố định. Máy không có khe SFP.

RG-NBR6120-E có phải router bảo mật không?

Datasheet dòng đặt tên cả dòng là "Cloud Managed Security Router", nhưng cột RG-NBR6120-E ghi Not Support ở cả 10 hàng mục Security (SYN/UDP/ICMP Flood Attack Guard, Fraggle, Winnuke, Security Domain Division…); trang hãng của riêng mã này chỉ ghi "Cloud Managed Router". Máy vẫn có ACL, lọc website, chặn ứng dụng và danh sách đen/trắng.

RG-NBR6120-E chịu được bao nhiêu máy khách và thông lượng bao nhiêu?

Hàng Concurrent Clients and IP Devices của cột RG-NBR6120-E ghi 200, hàng Throughput ghi 600 Mbps, hàng PPPoE Server Accounts ghi 200.

VPN trên RG-NBR6120-E gồm những gì?

L2TP, PPTP và IPsec; số tunnel L2TP/PPTP là 16 và hiệu năng L2TP/IPsec là 8 Mbps theo cột RG-NBR6120-E. Con số "1000 IPSec Tunnels" ở Highlights là của dòng, không thuộc mã này.

RG-NBR6120-E khác RG-NBR6205-E ở đâu?

Theo hai cột datasheet: RG-NBR6205-E có 6 cổng đổi LAN/WAN cộng 2 khe SFP 1GBase-X, 1,5 Gbps, 500 máy khách, CPU 2 nhân 1,2 GHz, RAM 2 GB, flash 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH, gắn thêm được ổ 1 TB, 2 quạt, 400 tunnel L2TP/PPTP, 400 Mbps L2TP/IPsec, có OSPFv3, gộp cổng LAN, NTP client và đủ mục Security; RG-NBR6120-E có 3 cổng đổi LAN/WAN, 600 Mbps, 200 máy khách, 2 nhân 880 MHz, 512 MB, 4 GB EMMC, không ổ cứng, không quạt, 16 tunnel, 8 Mbps và ghi Not Support ở các mục vừa nêu.

Trong hộp RG-NBR6120-E có gì?

Theo Package Contents: router, dây nguồn và kẹp giữ dây, 4 miếng đệm cao su, 2 tai gắn rack kèm 6 vít M4 x 8 mm, 1 cáp console DB-9, 1 cáp mạng, 1 sách hướng dẫn.

Từ khóa tìm kiếm: router ruijie rg-nbr6120-e rg nbr6120 e ruijie nbr6120 router reyee nbr6000 router ruijie cân bằng tải
Bình luận về sản phẩm

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT
Mua hàng trực tiếp
[ Hà Nội ] Liền kề TT17-B4 Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp
Giao hàng toàn quốc
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Giao hàng trong 30 phút
  • Giao hàng toàn quốc uy tín
  • Thanh toán tại nhà khi nhận hàng
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT
Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 024 22255666 - 024 35511222
Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02862959899 - 028 62959919