Router Ruijie RG-NBR6120-E
Router Ruijie
RG-NBR6120-E là mã nhỏ nhất của dòng router Reyee RG-NBR6000: 1 cổng WAN, 1 cổng LAN và 3 cổng đổi được LAN/WAN đều 10/100/1000 Base-T, thông lượng 600 Mbps, 200 máy khách đồng thời, lắp rack 1U, không quạt, quản lý qua Ruijie Cloud.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-NBR6120-E
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBR6120-E nằm ở đâu trong dòng router NBR6000 của Reyee?
RG-NBR6120-E là mã mở đầu của dòng RG-NBR6000 — datasheet dòng này (19/09/2024) xếp bốn cột RG-NBR6120-E, RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E, RG-NBR6215-E cạnh nhau. Trang hãng gọi máy là "Reyee High-performance Cloud Managed Router" và chú trong danh sách Model: 200 máy khách, 600 Mbps, 5 cổng GE. Trang hãng ghi bốn nơi dùng: Enterprise, Hospitality, Factory, Retail (doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ). Máy có một cổng WAN, một cổng LAN và ba cổng đổi được LAN/WAN, đều 10/100/1000 Base-T, không có khe SFP; lắp tủ rack 1U 19 inch.
Trên web Ruijie, mã này nằm ở mục Bộ định tuyến › Dòng NBR, dòng NBR6000. Bảng dưới lấy số của bốn cột trong datasheet dòng để thấy RG-NBR6120-E đứng ở đâu so với ba mã anh em.

Bốn mã RG-NBR6000 theo datasheet dòng
| Cột datasheet | RG-NBR6120-E | RG-NBR6205-E | RG-NBR6210-E | RG-NBR6215-E |
|---|---|---|---|---|
| Cổng đổi được LAN/WAN | 3 x 10/100/1000 Base-T | 6 x 10/100/1000 Base-T; 2 x SFP 1GBase-X | 6 x 10/100/1000 Base-T; 2 x SFP 1GBase-X | 6 x 10/100/1000 Base-T; 1 x SFP 1GBase-X; 1 x SFP+ 10GBase-X |
| Thông lượng | 600 Mbps | 1,5 Gbps | 1,7 Gbps | 2,5 Gbps |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 200 | 500 | 1.000 | 1.500 |
| CPU; RAM | 2 nhân 880 MHz; 512 MB | 2 nhân 1,2 GHz; 2 GB | 3 nhân 1,2 GHz; 2 GB | 4 nhân 1,2 GHz; 2 GB |
| Flash; ổ cứng | 4 GB EMMC; không hỗ trợ | 8 GB EMMC + 8 MB SPI; 1 TB gắn thêm | 8 GB EMMC + 8 MB SPI; 1 TB gắn thêm | 8 GB EMMC + 8 MB SPI; 1 TB gắn thêm |
| Quạt; nhiệt độ làm việc | Không; -5 đến 45 °C | 2; 0–45 °C | 2; 0–45 °C | 2; 0–45 °C |
| Tài khoản PPPoE server | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 |
| Tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec | 16; 8 Mbps | 400; 400 Mbps | 600; 600 Mbps | 1.000; 1.000 Mbps |
| OSPFv3; gộp cổng LAN; NTP client | Not Support cả ba | Có | Có | Có |
| 10 hàng mục Security | Not Support | Có | Có | Có |
Đọc bảng: RG-NBR6120-E là cột có số nhỏ nhất ở mọi hàng (600 Mbps, 200 máy khách, 16 tunnel L2TP/PPTP, 8 Mbps L2TP/IPsec) và là cột duy nhất không có khe SFP, không có quạt, không hỗ trợ OSPFv3, gộp cổng LAN, NTP client và cả 10 hàng mục Security. Bù lại, đây là mã duy nhất có nhiệt độ làm việc từ -5 °C. Các hàng không nêu trong bảng (WAN 1 cổng, LAN 1 cổng, kích thước 440 x 43,6 x 200 mm, rack 1U, VLAN, IPv6, SNMP, VPN L2TP/PPTP/IPsec, cân bằng tải WAN, Ruijie Cloud…) bốn cột ghi giống nhau. Vì cột Security của RG-NBR6120-E ghi Not Support toàn bộ, bài này không gọi máy là "router bảo mật" dù datasheet đặt tên cả dòng là "Cloud Managed Security Router"; trang sản phẩm tiếng Anh của riêng mã này cũng chỉ ghi "Cloud Managed Router".
Cổng mạng, thông lượng và phần cứng
Bảng Basic Specifications của cột này: WAN Port 1 x 10/100/1000 Base-T, LAN Port 1 x 10/100/1000 Base-T, LAN/WAN Switchable Port 3 x 10/100/1000 Base-T; Throughput 600 Mbps; Concurrent Clients and IP Devices 200. Bên trong là CPU hai nhân chạy 880 MHz, SDRAM 512 MB, flash 4 GB EMMC; dòng Hard Disk Drive ghi Not Support. LED gồm System Status và Power Status; có 1 nút nguồn.
Dòng Dimensions (W x D x H) ghi 440 mm x 43,6 mm x 200 mm chưa tính đệm cao su; Mounting Method: rack-mounted, Rack Size: 1U 19-inch. Fan: N/A. Operating Temperature -5ºC to 45ºC; Operating Humidity 10 % to 90 % RH không ngưng tụ. PPPoE Server: Support (CLI), 200 tài khoản.

Truy cập Internet, định tuyến và nhiều WAN
Internet Access Mode có ba lựa chọn: PPPoE client, DHCP client, Static IP; hai dòng Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance đều tick. Về định tuyến, cột này tick ở Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2, Equal-Cost Multi-Path Routing (ECMP) và Policy-Based Routing; ô OSPFv3 là Not Support. Hai dòng Active/Standby Switchover of Ports và WAN Load Balancing cũng tick. VLAN, IPv6, Port Isolation, Port Mirroring: tick; LAN Port Link Aggregation: Not Support.
Mục Network của cột này đánh dấu có: PPPoE client; máy chủ DHCP cùng DHCP snooping; DNS ở cả ba vai client, server và proxy; FTP client lẫn FTP server; TFTP client; NAT; SNMP; Ruijie Cloud. Dòng DDNS ghi "Cloud DNS". Riêng NTP client, cột RG-NBR6120-E ghi Not Support.
Quản lý hành vi, lưu lượng, xác thực và VPN
Ô Behavior Management (chung cho bốn cột) liệt kê ba việc: khoá ứng dụng theo khung giờ hoặc theo IP, chặn trang web và lập danh sách cho phép/cấm; hai dòng Application Identification và Application Priority đều có dấu tick. Ô Flow Control ghi ba cơ chế: giới hạn lưu lượng từng người dùng, gán băng thông tự động dựa trên IP và kiểm soát lưu lượng chạy trong VPN. Datasheet viết về cả dòng: behavior management dựa trên L7 DPI (thư viện 2500+ quy tắc) và VPN được trực quan hoá nhằm giữ dịch vụ quan trọng trong tunnel. System Log, Log Storage, Fault Diagnosis: tick. Ô Authentication liệt kê Portal, Password, Voucher và SMS Authentication. Hai dòng ACL và Time-based Extended ACL đều tick.
VPN có L2TP, PPTP và IPsec; cột RG-NBR6120-E ghi 16 tunnel L2TP/PPTP và hiệu năng L2TP/IPsec 8 Mbps. Highlights của datasheet dòng viết "Up to 1000 IPSec Tunnels", nhưng bảng chỉ có hàng "L2TP/PPTP Tunnels" và con số 1.000 thuộc cột RG-NBR6215-E, nên bài này ghi theo đúng hàng và đúng cột.

Quản lý đám mây và hộp sản phẩm
Bốn dòng Service and Support (Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart) đều tick ở cột này. Khối Cloud của hãng liệt kê: Self-organization network (mạng tự tổ chức), Scenario-based configuration guide (hướng dẫn cấu hình theo kịch bản), Marketing portal authentication, cài nhanh dịch vụ nâng cao bằng app và bảo trì từ xa qua app Cloud. Hãng cũng nêu khả năng liên kết với các nền tảng phần mềm của Ruijie (web server, RADIUS server, portal).
Danh sách Package Contents: 1 router; 1 dây nguồn kèm 1 kẹp giữ; 4 miếng đệm cao su; 2 tai gắn rack với 6 vít M4 x 8 mm; 1 cáp console DB-9; 1 cáp mạng; 1 sách hướng dẫn. Khối lượng và kích thước thùng ở hai nguồn vênh nhau: datasheet ghi 14,66 kg và 560 x 470 x 380 mm, trang hãng ghi 3,38 kg và 520 x 345 x 106 mm, nên bài không đưa hai số này vào bảng thông số.

Thông số kỹ thuật RG-NBR6120-E
| Hạng mục | Theo datasheet dòng RG-NBR6000 (19/09/2024) |
|---|---|
| Cổng WAN | 1 x 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN | 1 x 10/100/1000 Base-T |
| Cổng đổi LAN/WAN | 3 x 10/100/1000 Base-T |
| Thông lượng | 600 Mbps |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 200 |
| CPU, RAM, Flash | 2 nhân 880 MHz; 512 MB; 4 GB EMMC |
| Ổ cứng | Không hỗ trợ |
| Đèn, nút | 1 đèn hệ thống, 1 đèn nguồn; 1 nút nguồn |
| Kích thước (R x S x C) | 440 mm x 43,6 mm x 200 mm, chưa tính đệm cao su |
| Lắp đặt | Tủ rack 1U 19 inch |
| Quạt | Không |
| Nhiệt độ, độ ẩm làm việc | -5 đến 45 °C; 10–90 % không ngưng tụ |
| PPPoE server | 200 tài khoản; hỗ trợ qua CLI |
| Truy cập Internet | PPPoE client / DHCP client / Static IP; Access Mode Auto-Identification; WAN Address Collision Avoidance |
| Định tuyến | Static, RIP/RIPng, OSPFv2, ECMP, PBR; OSPFv3 = Not Support |
| Nhiều WAN | Active/Standby giữa các cổng; cân bằng tải WAN |
| VPN | L2TP, PPTP, IPsec; 16 tunnel L2TP/PPTP; L2TP/IPsec 8 Mbps |
| Lớp 2 và IP | VLAN; IPv6; Port Isolation; Port Mirroring; LAN Port Link Aggregation = Not Support |
| Dịch vụ mạng | Máy chủ DHCP, DHCP snooping; DNS (client, server, proxy); FTP (client, server); TFTP client; NAT; DDNS = Cloud DNS; NTP client = Not Support |
| Behavior Management, Flow Control | App Block (theo thời gian/IP), Website Filtering, Blacklist/Whitelist; Application Identification, Application Priority; User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment, VPN Flow Control |
| Authentication | Portal / Password / Voucher / SMS |
| ACL | ACL; Time-based Extended ACL |
| Mục Security | Not Support ở cả 10 hàng: SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable Packet, Fraggle, Overlength ICMP Packet, Winnuke Attack Guard; IP-based Security Domain Division; Security Domain Division theo cổng vật lý và cổng quay số |
| Quản lý | SNMP; Ruijie Cloud; Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis |
Đặt mua RG-NBR6120-E và tải datasheet
RG-NBR6120-E thuộc danh mục Router Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie của Thế Giới Cáp Quang; giá hiện để "Vui lòng liên hệ". Datasheet dòng RG-NBR6000 bản 19/09/2024 do Ruijie phát hành: tải datasheet RG-NBR6000 (PDF).
Hỏi đáp về RG-NBR6120-E
RG-NBR6120-E có mấy cổng WAN?
Datasheet ghi 1 cổng WAN cố định cộng 3 cổng đổi được giữa LAN và WAN, tất cả 10/100/1000 Base-T; ngoài ra có 1 cổng LAN cố định. Máy không có khe SFP.
RG-NBR6120-E có phải router bảo mật không?
Datasheet dòng đặt tên cả dòng là "Cloud Managed Security Router", nhưng cột RG-NBR6120-E ghi Not Support ở cả 10 hàng mục Security (SYN/UDP/ICMP Flood Attack Guard, Fraggle, Winnuke, Security Domain Division…); trang hãng của riêng mã này chỉ ghi "Cloud Managed Router". Máy vẫn có ACL, lọc website, chặn ứng dụng và danh sách đen/trắng.
RG-NBR6120-E chịu được bao nhiêu máy khách và thông lượng bao nhiêu?
Hàng Concurrent Clients and IP Devices của cột RG-NBR6120-E ghi 200, hàng Throughput ghi 600 Mbps, hàng PPPoE Server Accounts ghi 200.
VPN trên RG-NBR6120-E gồm những gì?
L2TP, PPTP và IPsec; số tunnel L2TP/PPTP là 16 và hiệu năng L2TP/IPsec là 8 Mbps theo cột RG-NBR6120-E. Con số "1000 IPSec Tunnels" ở Highlights là của dòng, không thuộc mã này.
RG-NBR6120-E khác RG-NBR6205-E ở đâu?
Theo hai cột datasheet: RG-NBR6205-E có 6 cổng đổi LAN/WAN cộng 2 khe SFP 1GBase-X, 1,5 Gbps, 500 máy khách, CPU 2 nhân 1,2 GHz, RAM 2 GB, flash 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH, gắn thêm được ổ 1 TB, 2 quạt, 400 tunnel L2TP/PPTP, 400 Mbps L2TP/IPsec, có OSPFv3, gộp cổng LAN, NTP client và đủ mục Security; RG-NBR6120-E có 3 cổng đổi LAN/WAN, 600 Mbps, 200 máy khách, 2 nhân 880 MHz, 512 MB, 4 GB EMMC, không ổ cứng, không quạt, 16 tunnel, 8 Mbps và ghi Not Support ở các mục vừa nêu.
Trong hộp RG-NBR6120-E có gì?
Theo Package Contents: router, dây nguồn và kẹp giữ dây, 4 miếng đệm cao su, 2 tai gắn rack kèm 6 vít M4 x 8 mm, 1 cáp console DB-9, 1 cáp mạng, 1 sách hướng dẫn.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

