Router Ruijie RG-EG310GH-P-E
Router Ruijie
RG-EG310GH-P-E: router văn phòng PoE của Reyee, 10 cổng 10/100/1000 (6 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN), 8 cổng PoE Out IEEE 802.3af/at với tổng 110 W, khuyến nghị 350 máy khách, 100.000 phiên, 1500 Mbps, VPN 64 chi nhánh, SD-WAN 300 Mbps, đặt bàn, adapter DC, tối đa 130 W.
Thông tin sản phẩm Router Ruijie RG-EG310GH-P-E
Dòng sản phẩm: Router Ruijie
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-EG310GH-P-E là mã nào trong nhóm router GH của Reyee?
RG-EG310GH-P-E là router văn phòng 10 cổng Gigabit có cấp nguồn PoE của Ruijie Reyee; tiêu đề datasheet (19/09/2026) ghi "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed PoE Office Router". Trong 10 cổng có 8 cổng PoE Out theo chuẩn IEEE 802.3af/at, tổng ngân sách PoE 110 W, tối đa 30 W mỗi cổng. Phần định tuyến giống bản không PoE: khuyến nghị 350 máy khách đồng thời, tối đa 100.000 phiên, thông lượng 1500 Mbps, tối đa 4 cổng WAN. Máy đặt bàn và dùng adapter DC. Trang hãng ghi nơi dùng "Office, Hotel, School, Retail, CCTV, etc.".
Trên trang tiếng Việt, breadcrumb của mã dừng ở Bộ định tuyến › Dòng EG. Ở danh sách Model, ba mã GH đứng cạnh nhau với cùng mức 1,5 Gbps, 350 máy khách, 64 tunnel VPN; khác nhau ở số cổng (5 hoặc 10) và số cổng PoE ra (4, không có, 8). Hai mã kia đã có trên web: RG-EG305GH-P-E và RG-EG310GH-E.

Phần cứng khác nhau giữa ba router GH
Bảng phần mềm của ba datasheet trùng nhau ở các con số chính (350 máy khách, 100.000 phiên, 1500 Mbps, VPN 64 chi nhánh). Bảng dưới chỉ ghi các hàng phần cứng:
| Hàng datasheet | RG-EG310GH-P-E | RG-EG310GH-E | RG-EG305GH-P-E |
|---|---|---|---|
| Cổng 10/100/1000BASE-T | 10 (6 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN) | 10 (6 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN) | 5 (1 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN) |
| Cổng PoE Out; PoE budget | 8; 110 W | không có | 4; 60 W |
| PoE budget per port | 30 W | — | 30 W |
| Power supply | DC power adapter | Fixed power supply | DC power adapter |
| Maximum power consumption | 130 W | 25 W | 80 W |
| Mounting options | Desk | Rack (1U) | Desk |
| Kích thước (W x D x H) | 202 x 108 x 28 mm | 440 x 200 x 43,6 mm | 202 x 108 x 28 mm |
| Weight; Shipping weight | 1,50 kg; 1,62 kg | 2,4 kg; 3,2 kg | 1,2 kg; 1,51 kg |
| Chống xung cổng nguồn | ±4 kV CM, ±4 kV DM | ±6 kV CM, ±6 kV DM | ±6 kV CM, ±6 kV DM |
Theo bảng, RG-EG310GH-P-E có nhiều cổng PoE Out nhất và ngân sách PoE lớn nhất trong ba mã; nó dùng chung thân 202 x 108 x 28 mm với RG-EG305GH-P-E, còn RG-EG310GH-E là bản rack 1U không PoE.
Tám cổng PoE Out của RG-EG310GH-P-E
Mục Power Supply and Consumption ghi: Number of PoE Out ports 8; PoE Out standard IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+); PoE budget 110 W; PoE budget per port 30 W; chân cấp nguồn 1–2 (+) và 3–6 (–). Datasheet không ghi tám cổng PoE là những cổng nào trong mười cổng. Máy lấy điện từ adapter DC kèm theo hộp, jack đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; điện năng tiêu thụ tối đa 130 W.

Đa WAN, định tuyến và VPN
- Cổng WAN: tối đa 4; WAN failover, gộp băng thông (hiệu suất gộp đa WAN ≥ 80 % theo số đo lab của hãng), chia tải theo luồng, theo IP nguồn và theo trọng số cổng; nhiều IP trên một cổng WAN; 16 sub-interface mỗi cổng WAN; clone MAC; PPPoE client.
- Trang hãng viết máy có cân bằng tải, liên kết dự phòng và PBR theo IP nguồn, giúp tránh lỗi đăng nhập khi địa chỉ IP thay đổi với các dịch vụ như e-banking.
- Định tuyến: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, BGP (BGP4, BGP4+), OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, chọn đường theo ứng dụng, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia và theo chất lượng liên kết. ECMP, IS-IS, VRRP: No.
- VPN: PPTP 640 Mbps, L2TP 540 Mbps, IPsec 170 Mbps, OpenVPN 100 Mbps, mỗi kiểu tối đa 64 chi nhánh; L2TP, PPTP và OpenVPN chung 300 tài khoản; WireGuard server và client, 300 Mbps, 64 tunnel đồng thời ở vai server. SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE: No.
- SD-WAN: 300 Mbps, 192 tunnel, 64 chi nhánh; chế độ Active/Standby tự chuyển sang cổng dự phòng khi cổng chính hỏng; kiểm băng thông tunnel; chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung.

Quản lý băng thông, xác thực và bảo mật
Hai dòng Highlights nói về giám sát lưu lượng trực quan và quản lý băng thông theo ứng dụng, theo người dùng; theo trang sản phẩm, trên giao diện có thể xem bảng xếp hạng lưu lượng của người dùng hoặc của ứng dụng ("traffic user ranking or application ranking"). Bảng Gateway Features ghi Yes cho nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, QoS, Behavior management, chặn theo giờ và theo IP, lọc URL tự đặt, Traffic audit, URL audit log, Audit log server và đẩy log lên server; Audit log storage ghi No.
Xác thực: portal trên máy hoặc trên Ruijie Cloud với trang portal tuỳ biến và các cách đăng nhập (một chạm, mật khẩu, tin nhắn SMS, quét QR, voucher, tài khoản cloud); 802.1X; theo MAC; RADIUS (làm RADIUS client hoặc proxy, accounting theo giờ hay theo dung lượng, cấp quota, phân quyền theo nhóm); PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2; xác thực bên thứ ba. Khi làm máy chủ PPPoE: tối đa 300 tài khoản và 128 phiên quay số cùng lúc. Bảo mật: ACL và stateful ACL, security zone, security log, IP-MAC binding, chống chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm, tắt ping, chống tấn công LAND, Smurf, Teardrop, SYN flood, IP, phân mảnh và gói dị dạng. DHCP snooping: No.
Quản trị, dịch vụ IP và thiết bị Reyee quản lý được
Quản lý qua web (có HTTPS), Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee (giám sát, khởi động lại, nâng cấp phần mềm từ xa); SNMPv1/v2c/v3, SON, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, chẩn đoán lỗi; SSH, Telnet: No. IP quản trị xuất xưởng là 192.168.110.1, mật khẩu admin. Giới hạn thiết bị Reyee do router quản lý: dòng AP và NBS 150 chiếc khi chạy router mode, 500 chiếc khi chạy AC mode; dòng ES 128 chiếc cho cả hai chế độ. Dịch vụ IP: DHCP server, NAT, ALG, NAT loopback, DNS proxy/server, danh sách chặn/cho phép DNS 2.000 tên miền và 10 chính sách, IPTV, IPv6, UPnP, 512 port mapping; DDNS gồm Ruijie DDNS và Alibaba Cloud DDNS; mục IP Service ghi riêng No-IP DNS, Cloudflare và 3322.org.

Thông số kỹ thuật RG-EG310GH-P-E
| Mục | RG-EG310GH-P-E (datasheet 19/09/2026) |
|---|---|
| Kiểu | Router văn phòng PoE quản lý qua cloud |
| Cổng | 10 x 10/100/1000BASE-T: 6 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN |
| Cổng WAN / LAN tối đa | 4 / 9 |
| PoE Out | 8 cổng, IEEE 802.3af/at, 30 W/cổng, tổng 110 W |
| Đèn, nút | 1 đèn hệ thống, 10 đèn cổng; nút Reset |
| CPU | Hai nhân, mỗi nhân 1,35 GHz |
| Bộ nhớ | Flash 256 MB; RAM 512 MB |
| Hiệu năng | 350 máy khách khuyến nghị; 100.000 phiên; 1500 Mbps (Normal/Turbo) |
| VPN tối đa | PPTP 640 / L2TP 540 / IPsec 170 / OpenVPN 100 / WireGuard 300 Mbps |
| SD-WAN | 300 Mbps, 192 tunnel, 64 chi nhánh |
| Nguồn | Adapter DC (kèm hộp), jack 5,5/2,1 mm |
| Điện tối đa | 130 W |
| Lắp đặt; làm mát | Đặt bàn; tản nhiệt tự nhiên, không quạt |
| Kích thước; khối lượng | 202 x 108 x 28 mm; 1,50 kg (cả thùng 1,62 kg) |
| Môi trường | Làm việc 0–40 °C, 10–90 % RH; kho –40 °C tới +70 °C, 5–95 % RH; không ngưng tụ |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; cổng nguồn ±4 kV CM / ±4 kV DM |
| Quản lý | Web/HTTPS, Ruijie Cloud, Reyee App, SNMP v1/v2c/v3; 192.168.110.1, admin |
| Hộp | Adapter nguồn, dây nguồn 0,8 m hoặc 1 m, 4 chân cao su, sách hướng dẫn |
Đặt mua router PoE RG-EG310GH-P-E
RG-EG310GH-P-E thuộc danh mục Router Ruijie trong nhánh thiết bị mạng Ruijie. Vì datasheet ghi máy quản lý được các dòng AP, NBS và ES, xem thêm Wifi Ruijie và Switch Ruijie Layer 2. Router PoE Reyee khác trên web: RG-EG210G-P-V3, RG-EG105G-P-V3. Bản PDF: datasheet RG-EG310GH-P-E (19/09/2026).
Hỏi đáp RG-EG310GH-P-E
RG-EG310GH-P-E có bao nhiêu cổng PoE và tổng bao nhiêu W?
8 cổng PoE Out chuẩn IEEE 802.3af/at, PoE budget 110 W, tối đa 30 W mỗi cổng. Datasheet không nêu số thứ tự các cổng PoE.
RG-EG310GH-P-E khác RG-EG310GH-E thế nào?
Cùng 10 cổng Gigabit, cùng phần mềm và hiệu năng (350 máy khách, 1500 Mbps). Bản -P-E có 8 cổng PoE Out, adapter DC, 130 W, đặt bàn, 202 x 108 x 28 mm; bản -E không PoE, Fixed power supply, 25 W, rack 1U, 440 x 200 x 43,6 mm.
RG-EG310GH-P-E có gắn tủ rack được không?
Datasheet chỉ ghi Mounting options: Desk, và danh sách phụ kiện không có Rack-mount bracket; trong nhóm GH, mã ghi Rack là RG-EG310GH-E.
Có bao nhiêu cổng WAN?
Tối đa 4 cổng WAN: 1 cổng WAN cố định và 3 cổng LAN/WAN, theo bảng Port Specifications.
Vào giao diện web của máy bằng địa chỉ nào?
Mục Web login information ghi IP 192.168.110.1 và mật khẩu ban đầu admin.
Router này quản lý được bao nhiêu AP?
Datasheet ghi 150 (router mode) và 500 (AC mode) cho nhóm AP và switch NBS.
Bài viết liên quan Router Ruijie :
Router Ruijie RG-NBR6000: RG-NBR6120-E, 6205-E, 6210-E, 6215-E khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

