Switch Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP
Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3100-8GT2SFP: switch Layer 2 Reyee 10 cổng không PoE thuộc họ RG-NBS3100, gồm 8 RJ45 Gigabit và 2 khe SFP 1GE; 20 Gbps; tới 4094 VLAN; STP, RSTP, MSTP, ERPS; LACP; xác thực 802.1X; nhận diện camera; quản lý bằng Ruijie Cloud, eWeb hoặc SNMP; chạy adapter 12 V, tối đa 8 W, không quạt.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 2
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBS3100-8GT2SFP là mẫu nào trong họ RG-NBS3100?
RG-NBS3100-8GT2SFP là mẫu 10 cổng không PoE của họ switch Layer 2 RG-NBS3100 (Ruijie Reyee). Tiêu đề datasheet: "10-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed Non-PoE Switch"; Highlights: switch quản lý Layer 2 10 cổng Gigabit không PoE, 2 uplink SFP. Máy có 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 2 khe SFP 1GE, chạy adapter DC 12 V, công suất tối đa 8 W, không quạt, kèm tai gắn rack.
Web Ruijie để mã trong mục "Thiết bị chuyển mạch L2 1G Up Cố định" (nằm dưới "Thiết bị chuyển mạch L2 Được Quản lý"); nơi dùng hãng kể: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ. Danh sách Model ghi mã này "8 cổng Gigabit, 2 SFP", đứng cùng các mã RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2, RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2, RG-NBS3100-48GT4SFP-P và RG-NBS3100-48GT4SFP-P-V2.

Hai mẫu không PoE và bản PoE 10 cổng của RG-NBS3100
| Hạng mục datasheet | RG-NBS3100-8GT2SFP | RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 1G + SFP 1GE | 8 + 2 | 8 + 2 | 24 + 4 |
| PoE | Không (Non-PoE) | 8 cổng PoE/PoE+, 125 W | Không (Non-PoE) |
| Kiểu nguồn | Adapter DC 12 V, 1 A | Nguồn cố định AC, tối đa 2,5 A | Nguồn cố định AC, tối đa 0,6 A |
| Tiêu thụ tối đa | 8 W | 11 W / 145 W (không tải / đầy tải PoE) | 21 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,88 Mpps | 20 Gbps / 14,88 Mpps | 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| Vỏ (mm) | 260 x 120 x 43,6 | 300 x 205 x 44 | 440 x 165 x 44 |
| Khối lượng máy | 1,2 kg | 1,80 kg | 1,88 kg |
| Chịu xung đầu nguồn | ±4 kV CM, ±2 kV DM | ±6 kV CM và DM | ±6 kV CM và DM |
| Dây nguồn trong hộp | No (theo mục hộp) | 1,5 m | 1,5 m |
| Camera 200 W / 400 W H265 | 80 / 40 | 80 / 40 | 120 / 60 |
Trong bảng, RG-NBS3100-8GT2SFP có vỏ nhỏ nhất, nhẹ nhất và tiêu thụ thấp nhất (8 W), là mã duy nhất trong ba mã dùng adapter DC thay vì nguồn cố định. Bản PoE cùng cỡ cổng RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 có cùng 20 Gbps và mức camera khuyến nghị, thêm PoE 125 W; bản không PoE 24 cổng RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 lên 56 Gbps.
Trang tiếng Việt của mã lại có khối PoE ("Công suất PoE 370W", "30W cho mỗi cổng"). Datasheet của RG-NBS3100-8GT2SFP ghi tiêu đề "Non-PoE Switch", không có dòng PoE budget, PoE watchdog ghi No; trang này theo datasheet: máy không cấp PoE.
8 cổng đồng, 2 khe SFP và hiệu năng
Hai nhóm cổng tách biệt: 8 RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps và 2 khe SFP 1GE; datasheet ghi No cho cổng combo, SFP+, khe module và công tắc DIP; có 1 nút Reset. Hiệu năng: 20 Gbps băng thông chuyển mạch và 14,88 triệu gói/giây; bộ nhớ gồm 256 MB RAM và 16 MB flash; bảng địa chỉ 8.000 MAC, 1.000 ARP.
Datasheet không kể tên module cho 2 khe SFP. Trang danh mục switch Reyee ghi module quang Ruijie 1G–10G, cự ly 1 m–80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; bốn module 1G của hãng đang có tại đây: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550.

Tính năng Layer 2 theo datasheet
- VLAN: tới 4094 VLAN theo 802.1Q, VLAN trên cổng LAN, Voice VLAN, Guest VLAN. Không hỗ trợ VLAN theo MAC, theo subnet IP, QinQ.
- Chống vòng, dự phòng: STP 802.1d, RSTP 802.1w, MSTP 802.1s, ERPS; gộp cổng tĩnh và LACP.
- QoS: phân loại theo ưu tiên 802.1p và DSCP; hàng đợi ra SP, WRR, SP+WRR; Global QoS; giới hạn tốc độ vào hoặc ra từng cổng.
- Multicast: IGMP snooping v1, v2 và v3 cơ bản; IGMP filtering.
- Cổng: flow control, MAC tĩnh, lọc MAC, jumbo 9216 byte (cấu hình global), EEE, cable test, mirror cổng.
- IP: IPv6, ICMPv6, ping/traceroute IPv4 và IPv6, DNS/DNSv6 client, DHCP client. Không có tuyến tĩnh, OSPF, DHCP server, DHCP relay.
- Bảo mật: xác thực 802.1X (theo cổng hoặc MAC) qua RADIUS; bốn kiểu ACL — standard, extended MAC, extended IP, IPv6 — với 1.200 ACE chiều vào mỗi cổng; port isolation; storm control cho broadcast, multicast, unknown unicast; DHCP snooping; IP-MAC-port binding; ARP anti-spoofing; IP source guard; CPU Protection Policy.
Camera và quản trị
Datasheet ghi Camera detection và khuyến nghị tối đa 80 camera 200 W H265 hoặc 40 camera 400 W H265; Highlights có "IP Camera Recognition, unique value for CCTV network". Các mục theo dõi có trong datasheet: tự phát hiện máy khách, cảnh báo vòng lặp, mục địa chỉ MAC, xung đột pool địa chỉ IP; hai mục về lỗi dịch vụ PoE và quá tải PoE ghi No.
Có thể cấu hình máy từ nền tảng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, trang eWeb (HTTP lẫn HTTPS) hoặc qua SNMPv1/v2c/v3; ghi log qua Syslog và RLOG; có LLDP/LLDP-MED, SON và nâng cấp online; SSH ghi No. Trên trang sản phẩm, Ruijie viết SON cấu hình tự động hoàn toàn cho Cloud và cho cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud.

Adapter 12 V, vỏ, môi trường và hộp
Bộ đổi nguồn cho ra 12 V DC với dòng tối đa 1,0 A; phía điện lưới định mức 100–240 V AC 50/60 Hz, chấp nhận 90–264 V AC, 47–63 Hz, dòng vào 1,0 A. Toàn máy tiêu thụ không quá 8 W. Không quạt, làm mát tự nhiên. Vỏ kim loại 260 x 120 x 43,6 mm, nặng 1,2 kg (1,6 kg khi vận chuyển); kiểu lắp ghi trong datasheet là Rack; cáp ở cổng dịch vụ rút cắm nóng được; MTBF 400.000 giờ.
Làm việc ở 0–50 °C, 10–90 % RH; cất giữ -40 tới 70 °C, 5–95 % RH; không ngưng tụ; độ cao làm việc và cất giữ -500 tới 5.000 m. Phóng tĩnh điện: 8 kV qua không khí, 6 kV khi tiếp xúc. Mức chịu xung của cổng dịch vụ là ±6 kV (common mode); đầu cắm nguồn chịu ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Hợp chuẩn: an toàn IEC 62368-1; EMC gồm EN 300 386, EN 55035, EN 55032, EN 61000-3-3, EN 61000-3-2; chứng nhận FCC và CE.
Mục Package Contents của datasheet gồm: máy, 2 tai gắn rack, 6 vít đầu chìm M3 x 6 mm, 4 đệm cao su, 1 dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn; dòng dây nguồn và kẹp dây nguồn ghi No.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-8GT2SFP
| Mục | Thông số |
|---|---|
| Loại | Switch Layer 2 quản lý qua Cloud, không PoE, 10 cổng |
| Cổng | 8 x RJ45 10/100/1000BASE-T; 2 x SFP 1GE |
| Chuyển mạch | 20 Gbps |
| Chuyển tiếp | 14,88 Mpps |
| RAM, flash | 256 MB, 16 MB |
| MAC, VLAN | 8.000 mục, 4094 VLAN |
| Dự phòng | STP, RSTP, MSTP, ERPS; LACP |
| ACL | 1.200 ACE chiều vào mỗi cổng |
| Camera khuyến nghị | 80 (200 W H265) / 40 (400 W H265) |
| Quản trị | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb HTTP/HTTPS, SNMP |
| Nguồn | Adapter: 100–240 V AC vào, 12 V DC / 1 A ra |
| Công suất tối đa | 8 W |
| Làm mát | Không quạt |
| Kích thước, khối lượng | 260 x 120 x 43,6 mm; 1,2 kg |
| Nhiệt độ, độ ẩm làm việc | 0–50 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Đặt mua RG-NBS3100-8GT2SFP
Xem thêm danh mục Switch Ruijie Layer 2 hoặc toàn bộ nhánh thiết bị mạng Ruijie. Datasheet ngày 09/12/2025: tải datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP (PDF).
Hỏi đáp về RG-NBS3100-8GT2SFP
RG-NBS3100-8GT2SFP có cấp PoE không?
Không. Tiêu đề datasheet là "Non-PoE Switch", không có dòng PoE budget; khối "PoE 370W" trên trang tiếng Việt không khớp datasheet của mã này. Bản có PoE là RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2.
Máy dùng nguồn gì, tốn bao nhiêu điện?
Adapter DC ra 12 V, tối đa 1,0 A; công suất tiêu thụ tối đa 8 W.
Có lắp tủ rack được không?
Datasheet ghi kiểu lắp Rack, hộp có 2 tai gắn rack và 6 vít M3 x 6 mm.
Máy có chạy STP và LACP không?
Có; datasheet ghi Yes cho STP, RSTP, MSTP, ERPS, gộp tĩnh và LACP.
Máy có định tuyến không?
Không; tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, DHCP server và DHCP relay đều ghi No.
Nhiệt độ làm việc bao nhiêu?
0 đến 50 °C, độ ẩm 10 đến 90 % RH không ngưng tụ, theo datasheet.
Bài viết liên quan Switch Ruijie Layer 2 :
Switch Ruijie RG-NBS3200 và RG-NBS3300: 7 mã Layer 2+ uplink SFP+ 10G, chọn theo cổng 1G hay 2,5G
Switch Ruijie RG-NBS3100: 5 mã 8, 24 và 48 cổng khác nhau ở đâu, chọn mã nào
Switch Ruijie RG-S2915-L: 4 mã 10, 24, 48 cổng với uplink SFP 1GE/2,5GE khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

