Switch Ruijie RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS: switch Layer 2+ quản lý trên Cloud của Ruijie Reyee với 24 cổng SFP 1GE (8 cổng combo RJ45), 4 uplink SFP+ 10GE, không PoE, 128 Gbps, định tuyến tĩnh, 2 quạt, lắp rack.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 2
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS là mã nào trong họ RG-NBS3200?
RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS là mã thiên về cổng quang trong họ switch Layer 2+ RG-NBS3200 (Ruijie Reyee); trong năm mã RG-NBS3200 có datasheet, đây là mã nhiều cổng quang nhất. Datasheet liệt kê 24 cổng SFP 1GE (8 cổng trong số đó là combo với 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T), thêm 4 uplink SFP+ 10GE; tổng số cổng quang ghi 28 (tính cả 8 combo). Đây là bản không PoE: Highlights viết "24-port gigabit SFP Layer 2+ managed non-PoE switch, 8 combo RJ45 ports, 4 SFP+ uplinks". Kịch bản trên trang sản phẩm: nhà bán lẻ, trường học, nhà máy, khách sạn và doanh nghiệp.
Mã này nằm trong nhóm "Thiết bị chuyển mạch L2+ 10G Up Cố định". Hai mã cùng họ đã có trang: RG-NBS3200-24GT4XS (24 cổng đồng, không PoE) và RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 (24 cổng đồng PoE/PoE+).

Bảng so sánh: cổng quang và cổng đồng trong họ NBS3200
| Mã | SFP 1GE | SFP+ 10GE | RJ45 Gigabit | PoE | Switching / Forwarding | Sâu (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 24 (8 combo) | 4 | 8 (đều combo) | Không | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 267,5 |
| RG-NBS3200-24GT4XS | Không | 4 | 24 | Không | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 207,5 |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | Không | 4 | 24 | 370 W | 128 Gbps / 96 Mpps | 222,6 |
| RG-NBS3200-48GT4XS | Không | 4 | 48 | Không | 176 Gbps / 131 Mpps | 267,5 |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | Không | 4 | 48 | 370 W | 176 Gbps / 132 Mpps | 300,6 |
Trong năm mã ở bảng, chỉ RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS có cổng SFP 1GE; bốn mã còn lại dùng cổng đồng làm cổng truy cập. Năng lực 128 Gbps / 95,23 Mpps của mã này bằng RG-NBS3200-24GT4XS. Chiều sâu thân máy (267,5 mm) bằng RG-NBS3200-48GT4XS.
Trang tiếng Việt của mã có khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng" và số "96 Mpps", không khớp datasheet (non-PoE, 95,23 Mpps); trang này theo datasheet 09/12/2025.
24 cổng SFP và 8 cổng combo
Datasheet đếm 8 cổng combo cả trong số 24 cổng SFP lẫn trong số 8 cổng RJ45. Máy không có khe module, có 1 nút reset, không có DIP. Cáp ở cổng dịch vụ rút cắm được khi đang chạy.
Trang danh mục switch Reyee của Ruijie ghi dải module quang của hãng (1G đến 10G, truyền 1 m tới 80 km) tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Các module 1G SFP Ruijie đã có trang: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550.

Chuyển mạch Layer 2+, định tuyến tĩnh, bảo mật
Bảng phần mềm ghi 4094 VLAN chuẩn 802.1Q kèm Voice VLAN, 16.000 mục MAC, MAC tĩnh và lọc MAC; STP, RSTP, MSTP và vòng ERPS; LACP, gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; IGMP snooping v1/v2/v3 đủ hai mức cơ bản và đầy đủ, IGMP filtering. QoS: phân lớp 802.1p, DSCP, lập lịch SP/WRR/SP+WRR, QoS toàn cục, khống chế tốc độ theo cổng. Khung jumbo 9216 byte, EEE, kiểm tra cáp.
Tầng IP có 64 tuyến tĩnh IPv4, 64 tuyến tĩnh IPv6, bảng IPv6 128 tuyến mạng, bảng host IPv4 6000, 1000 mục ARP, DHCP relay và DHCP client; OSPF và DHCP server: No. An ninh: xác thực 802.1X dựa trên cổng hoặc MAC với máy chủ RADIUS và Guest VLAN; bốn loại ACL (chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6), tối đa 1900 ACE chiều vào; IP source guard, ràng buộc IP-MAC-cổng, chống ARP giả mạo, DHCP snooping, cô lập cổng, chặn bão ba loại, bảo vệ CPU.
Quản lý Cloud, camera và độ tin cậy
Công cụ quản trị: SNMPv1/v2c/v3, Syslog và RLOG, web eWeb (HTTP hoặc HTTPS), app Reyee, Ruijie Cloud, SON; SSH không hỗ trợ. Khối giới thiệu Cloud trên trang hãng nhắc tới việc tự cấu hình qua SON, xem số liệu thiết bị từ xa và đặt VLAN bằng app Ruijie Cloud. Datasheet có nhận diện camera với khuyến nghị 280 camera 200W H265 / 140 camera 400W H265, cảnh báo vòng lặp, xung đột IP pool, bảng ARP đầy, tự phát hiện máy khách; sao lưu kép phân vùng Uboot, sao lưu kép hệ thống (chỉ máy xuất xưởng từ ReyeeOS 2.320).

Nguồn, quạt và môi trường
Nguồn xoay chiều gắn cố định: định mức 100–240 V, 50/60 Hz; dải chịu 90–264 V, 47–63 Hz; điện năng tiêu thụ lớn nhất 41,8 W, dòng vào không quá 2 A. Làm mát bằng hai quạt gắn cố định, luồng khí trái → sau, ồn 45 dB tại 25 °C. Thân kim loại sâu 267,5 mm (rộng 440 mm, cao 43,6 mm), khối lượng 3,35 kg, khi đóng gói 4,9 kg; lắp vào tủ rack.
Nhiệt độ làm việc 0–50 °C, lưu kho –40 °C tới +70 °C; độ ẩm làm việc 10–90 % RH, khi cất 5–95 % RH, đều không ngưng tụ; độ cao hoạt động từ –500 m lên 5.000 m. Chống xung ±6 kV ở cổng dịch vụ, ±6 kV common mode và differential mode ở đầu nguồn; ESD 8 kV không khí, 6 kV tiếp xúc. MTBF 400.000 giờ; CE, FCC; IEC 62368-1.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phân loại | Switch Layer 2+ được quản lý, không PoE |
| SFP 1GE | 24 cổng, trong đó 8 combo |
| Cổng RJ45 | 8 × 10/100/1000BASE-T (đều là combo) |
| Uplink | 4 × SFP+ 10GE |
| Tổng cổng quang | 28 (tính cả 8 combo) |
| Hiệu năng | 128 Gbps; 95,23 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| MAC / VLAN / ARP | 16.000 / 4094 / 1000 |
| Định tuyến tĩnh | IPv4 64; IPv6 64 |
| Dự phòng | STP/RSTP/MSTP, ERPS, LACP |
| ACL | Chuẩn, MAC, IP, IPv6; 1900 ACE vào |
| Camera khuyến nghị | 280 (200W H265); 140 (400W H265) |
| Quản trị | Ruijie Cloud, app, eWeb, SNMP; không SSH |
| Nguồn | AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz, tối đa 2 A |
| Tiêu thụ tối đa | 41,8 W |
| Làm mát | 2 quạt, gió trái ra sau; 45 dB |
| Kích thước | 440 × 267,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,35 kg |
| Nhiệt độ | 0–50 °C (kho –40…+70 °C) |
| Độ ẩm | 10–90 % RH không ngưng tụ |
| Chống xung / ESD | ±6 kV / 8 kV khí, 6 kV tiếp xúc |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Đặt mua RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
Mã thuộc danh mục Switch Ruijie Layer 2 trong nhánh Thiết bị mạng Ruijie. Hai mã 48 cổng của họ: RG-NBS3200-48GT4XS và RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2. Phụ kiện trong hộp (datasheet): dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, kẹp dây nguồn, 4 đệm cao su, 2 bracket rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, tài liệu hướng dẫn. Datasheet bản 09/12/2025: tải datasheet RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS.
Hỏi đáp RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
Tổng cộng máy có mấy cổng quang?
24 cổng SFP 1GE (8 trong số đó là combo) và 4 cổng SFP+ 10GE; datasheet ghi tổng 28 cổng quang, tính cả 8 combo.
8 cổng RJ45 có tách riêng với 24 cổng SFP không?
Datasheet ghi Total number of RJ45 ports "8 (including eight combo ports)", Number of 1GE combo ports 8 và Number of 1GE SFP ports "24 (including eight combo ports)": cả 8 cổng RJ45 đều là cổng combo, được tính cả trong 24 cổng SFP.
Switch có PoE không?
Không. Highlights của datasheet ghi "non-PoE switch". Khối "Công suất PoE 370W" trên trang tiếng Việt không khớp datasheet.
Uplink 10G là loại cổng gì?
Bốn cổng SFP+ 10GE, tách riêng với 24 cổng SFP 1GE; datasheet ghi năng lực chuyển mạch toàn máy 128 Gbps.
Có định tuyến không?
Có định tuyến tĩnh (64 tuyến IPv4, 64 tuyến IPv6) và DHCP relay; OSPF, DHCP server ghi No.
Máy có mấy quạt?
Hai quạt cố định, luồng gió từ trái ra sau, độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Bài viết liên quan Switch Ruijie Layer 2 :
Switch Ruijie RG-NBS3100: 5 mã 8, 24 và 48 cổng khác nhau ở đâu, chọn mã nào
Switch Ruijie RG-NBS3200 và RG-NBS3300: 7 mã Layer 2+ uplink SFP+ 10G, chọn theo cổng 1G hay 2,5G
Switch Ruijie RG-S2915-L: 4 mã 10, 24, 48 cổng với uplink SFP 1GE/2,5GE khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

