Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS
Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3200-48GT4XS: switch Layer 2+ quản lý trên Cloud của Ruijie Reyee, 48 cổng Gigabit đồng và 4 uplink SFP+ 10GE, không PoE, 176 Gbps / 131 Mpps, RAM 1 GB, định tuyến tĩnh, lắp tủ rack.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 2
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBS3200-48GT4XS ở đâu trong họ switch Layer 2+ RG-NBS3200?
RG-NBS3200-48GT4XS là mã 48 cổng không PoE của họ RG-NBS3200 — dòng switch Gigabit Layer 2+ được quản lý của Ruijie Reyee với uplink 10G. Máy có 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP+ 10GE; Highlights của datasheet viết rõ "48-port gigabit Layer 2+ managed non-PoE switch with 4 SFP+ uplinks". Năng lực chuyển mạch 176 Gbps, RAM 1 GB, định tuyến tĩnh IPv4/IPv6. Trang sản phẩm ghi các nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
Trong nhóm "Thiết bị chuyển mạch L2+ 10G Up Cố định", đây là một trong hai mã 48 cổng; mã kia là bản PoE RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2. Bản 24 cổng không PoE là RG-NBS3200-24GT4XS.

So sánh với bốn mã RG-NBS3200 còn lại
| Mã switch | Cổng đồng | Cổng quang | PoE | Chuyển mạch | Chuyển tiếp | RAM | Bảng IPv6 (tuyến mạng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3200-48GT4XS | 48 | 4 SFP+ | Không | 176 Gbps | 131 Mpps | 1 GB | 500 |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 48 | 4 SFP+ | 370 W | 176 Gbps | 132 Mpps | 512 MB | 500 |
| RG-NBS3200-24GT4XS | 24 | 4 SFP+ | Không | 128 Gbps | 95,23 Mpps | 512 MB | 128 |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 | 4 SFP+ | 370 W | 128 Gbps | 96 Mpps | 512 MB | 128 |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 8 combo | 24 SFP + 4 SFP+ | Không | 128 Gbps | 95,23 Mpps | 512 MB | 128 |
Theo năm datasheet, RG-NBS3200-48GT4XS là mã duy nhất trong bảng có RAM 1 GB; hai mã 48 cổng cùng đạt 176 Gbps và cùng bảng định tuyến IPv6 500 tuyến mạng, bảng host IPv4 12.000 mục (ba mã 24 cổng: 128 tuyến và 6000 mục). Mức camera khuyến nghị của hai mã 48 cổng là 300 / 150, ba mã 24 cổng 280 / 140.
Trang tiếng Việt của mã ghi tốc độ chuyển tiếp 132 Mpps và có khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng"; datasheet của chính mã ghi 131 Mpps và non-PoE. Trang này theo datasheet (dòng Date trong tệp: 2025.12.9).
48 cổng đồng, 4 cổng SFP+ và các tính năng chuyển mạch
Bảng cổng: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP+ 10GE; SFP 1GE, combo, khe module ghi No; 1 nút reset, DIP switch No; cáp cổng dịch vụ cắm rút nóng được. Phần mềm có 4094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, 16.000 mục MAC, MAC tĩnh, lọc MAC, STP/RSTP/MSTP, ERPS, LACP, gộp tĩnh, LLDP/LLDP-MED, IGMPv1/v2/v3 snooping (cơ bản và đầy đủ), IGMP filtering; QoS dựa trên 802.1p và DSCP với SP, WRR, SP+WRR; jumbo 9216 byte; EEE; kiểm tra cáp.
Định tuyến tĩnh: tối đa 64 tuyến IPv4 và 64 tuyến IPv6; bảng định tuyến IPv6 500 tuyến mạng; bảng host IPv4 12.000 mục; 1000 mục ARP; DHCP relay. Datasheet ghi No cho OSPFv2, OSPFv3, DHCP server.

Bảo mật, camera và quản trị
Tính năng bảo vệ: 802.1X dựa trên cổng hoặc MAC, RADIUS, Guest VLAN, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6 (1900 ACE chiều vào mỗi cổng), IP source guard, chống ARP giả mạo, ràng buộc IP-MAC-cổng, DHCP snooping, cô lập cổng, kiểm soát bão, bảo vệ CPU. Có nhận diện camera IP (Highlights: "IP Camera Recognition") với mức khuyến nghị 300 camera 200W H265 hoặc 150 camera 400W H265.
Về quản trị, ngoài Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, máy có web eWeb qua HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, RLOG và SON; SSH ghi No. Cảnh báo vòng lặp, xung đột dải IP, bảng ARP đầy, tự phát hiện máy khách đều ghi Yes. Sao lưu kép phân vùng Uboot: Yes; sao lưu kép hệ thống chỉ có ở máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên.

Phần cứng: nguồn, quạt, kích thước
Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz, dải chịu 90–264 V, 47–63 Hz, dòng vào tối đa 2 A; tiêu thụ tối đa 46,4 W. Hai quạt cố định, hướng gió từ bên hông ra sau (side-to-rear), độ ồn 45 dB ở 25 °C. RAM 1 GB, flash 256 MB. Vỏ kim loại, 440 × 267,5 × 43,6 mm, khối lượng 3,6 kg (vận chuyển 5,14 kg), lắp rack.
Môi trường: làm việc 0–50 °C, lưu kho –40 °C đến +70 °C, ẩm 10–90 % RH khi chạy và 5–95 % RH khi cất (không ngưng tụ), độ cao –500 m tới 5.000 m. Cổng dịch vụ chống xung ±6 kV common mode, đầu nguồn ±6 kV common mode và differential mode; ESD 8 kV qua không khí, 6 kV tiếp xúc. MTBF 400.000 giờ. Chứng nhận CE, FCC; an toàn IEC 62368-1.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3200-48GT4XS
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Loại switch | Layer 2+ được quản lý, không PoE |
| Cổng đồng | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 × SFP+ 10GE |
| Năng lực chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 131 Mpps |
| RAM, flash | 1 GB, 256 MB |
| Bảng MAC | 16.000 |
| VLAN | 4094 |
| Tuyến tĩnh | 64 IPv4, 64 IPv6 |
| Bảng định tuyến | IPv6 500 tuyến mạng; host IPv4 12.000 |
| ARP | 1000 mục |
| ACL | 1900 ACE chiều vào |
| Camera khuyến nghị | 300 (200W H265) / 150 (400W H265) |
| Quản trị | Cloud, app, eWeb, SNMP v1/v2c/v3; SSH: No |
| Nguồn | AC 100–240 V, 50/60 Hz, cố định |
| Tiêu thụ tối đa | 46,4 W |
| Quạt | 2 quạt, gió hông ra sau, 45 dB |
| Kích thước | 440 × 267,5 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg |
| Nhiệt độ làm việc | 0–50 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH không ngưng tụ |
| Chống xung | ±6 kV cổng và nguồn |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Đặt mua RG-NBS3200-48GT4XS
Sản phẩm thuộc Switch Ruijie Layer 2, nhánh Thiết bị mạng Ruijie. Các mã cùng họ đã đăng: RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2, RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2, RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS. Hộp theo datasheet: thiết bị, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, kẹp dây nguồn, 2 bracket rack, 8 vít M4 × 8 mm, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn. Tải datasheet RG-NBS3200-48GT4XS.
Hỏi đáp RG-NBS3200-48GT4XS
RG-NBS3200-48GT4XS có cấp PoE không?
Không. Datasheet ghi "non-PoE switch" ở Highlights và PoE watchdog: No. Bản 48 cổng có PoE là RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 (370 W).
Tốc độ chuyển tiếp chính xác là bao nhiêu?
131 Mpps theo datasheet; trang tiếng Việt ghi 132 Mpps. Năng lực chuyển mạch 176 Gbps.
Bốn cổng uplink là loại gì?
Bốn cổng SFP+ 10GE. Không có cổng SFP 1GE riêng hay cổng combo.
Switch hỗ trợ định tuyến đến mức nào?
Định tuyến tĩnh với tối đa 64 tuyến IPv4 và 64 tuyến IPv6, bảng IPv6 500 tuyến mạng, DHCP relay. Không có OSPF và DHCP server.
Gió của quạt đi theo hướng nào?
Datasheet ghi side-to-rear airflow: gió vào từ bên hông, ra phía sau; máy có 2 quạt cố định.
Công suất tiêu thụ là bao nhiêu?
Tối đa 46,4 W, nguồn AC cố định 100–240 V.
Bài viết liên quan Switch Ruijie Layer 2 :
Switch Ruijie RG-NBS3200 và RG-NBS3300: 7 mã Layer 2+ uplink SFP+ 10G, chọn theo cổng 1G hay 2,5G
Switch Ruijie RG-S2915-L: 4 mã 10, 24, 48 cổng với uplink SFP 1GE/2,5GE khác nhau ở đâu
Switch Ruijie RG-NBS3100: 5 mã 8, 24 và 48 cổng khác nhau ở đâu, chọn mã nào
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

