Switch Ruijie RG-S2915-48GT4MS-L
Switch Ruijie Layer 2
RG-S2915-48GT4MS-L là switch Layer 2+ có quản lý của dòng Ruijie RG-S2915-L: 48 cổng Gigabit RJ45, 4 khe SFP 1GE/2.5GE, 116 Gbps, không PoE, tối đa 30 W, 2 quạt dưới 37 dB, chống xung 10 kV cổng mạng.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-S2915-48GT4MS-L
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 2
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-S2915-48GT4MS-L có vị trí nào trong dòng RG-S2915-L?
RG-S2915-48GT4MS-L là model nhiều cổng nhất trong bốn model RG-S2915-L: 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP 1GE/2.5GE, không PoE. Trang Ruijie đặt tên "48-Port 1GE RJ45 Layer 2+ Managed Switch, 4-Port 2.5GE Uplink" và mô tả máy đưa Gigabit tới bàn làm việc cho bất động sản thương mại, khách sạn, doanh nghiệp vừa và nhỏ — hội nghị truyền hình, mạng có dây và không dây. Datasheet ghi chuyển mạch 116 Gbps, chuyển tiếp 87 Mpps, công suất tối đa 30 W, hai quạt, vỏ 1 RU.
Các mã khác của dòng là RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L và RG-S2915-10GT2MS-P-L; cả bốn mã chung một datasheet. Bảng dưới gom các dòng khác nhau giữa mã này và hai bản 24 cổng.

RG-S2915-48GT4MS-L với hai bản 24 cổng
| Hạng mục | RG-S2915-48GT4MS-L | RG-S2915-24GT4MS-L | RG-S2915-24GT4MS-P-L |
|---|---|---|---|
| RJ45 Gigabit | 48 | 24 | 24 (PoE/PoE+) |
| SFP 1GE/2.5GE | 4 | 4 | 4 |
| Packet forwarding | 87 Mpps | 51 Mpps | 51 Mpps |
| Switching | 116 Gbps | 68 Gbps | 68 Gbps |
| Max power | 30 W | 15,6 W | 403 W (PoE đầy tải) |
| Max input current | 1,5 A | 0,6 A | 6 A |
| Fan | 2 quạt, ≤ 37 dB | Không quạt | 2 quạt, ≤ 39 dB |
| Unit dimensions | 440 x 220 x 43,5 mm | 440 x 220 x 43,5 mm | 440 x 292 x 43,6 mm |
| Unit weight | 2,8 kg | 2,5 kg | 2,8 kg |
Đọc bảng: RG-S2915-48GT4MS-L chung kích thước vỏ với bản 24 cổng không PoE nhưng có 48 cổng đồng so với 24, ghi 116 Gbps / 87 Mpps so với 68 Gbps / 51 Mpps, và cần hai quạt trong khi bản 24 cổng không quạt. Bản 24 cổng PoE+ sâu hơn (292 mm) và ghi 403 W khi PoE đầy tải.
48 cổng đồng và 4 khe uplink
Theo cột phần cứng: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 khe SFP 1GE/2.5GE, 1 cổng console RJ45, 1 cổng USB. Ghi chú trong phần đặt hàng: bốn khe SFP nhận module SFP 1GE và module SFP 2.5GE. Trang sản phẩm viết cổng quang uplink 2,5G phá giới hạn truy cập Gigabit, cho băng thông và tốc độ chuyển tiếp cao hơn để nối được nhiều thiết bị đầu cuối hơn. Datasheet nhắc kỹ sư có thể cắm cáp mạng vào switch để quản lý, cấu hình ở chế độ Web mà không cần cấu hình thêm, và nâng cấp bằng ổ USB.
Module: danh sách của datasheet có MINI-GBIC-SX-MM850 (1000BASE-SX; datasheet dòng ghi 500 m, datasheet module ghi 550 m), MINI-GBIC-LX-SM1310 (1000BASE-LX, 10 km), MINI-GBIC-LH40-SM1310 (1000BASE-LH, 40 km), MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (1000BASE-ZX, 80 km), cùng Mini-GBIC-GT, các module BiDi GE và 2.5G.

Tính năng phần mềm dòng RG-S2915-L
Cột phần mềm duy nhất của datasheet áp cho cả dòng. Chuyển mạch Layer 2: IEEE 802.1Q 4.094 VLAN, Voice VLAN, VLAN theo cổng, Basic và Selective QinQ, STP/RSTP/MSTP, ERPS (G.8032), LLDP/LLDP-MED, LACP (802.3ad), jumbo 9216 byte, EEE 802.3az. IP: ARP, DHCP client, relay và server, DHCP snooping, DNS; định tuyến tĩnh, RIP, RIPng, OSPFv2. ACL/QoS: ACL chuẩn, mở rộng, MAC, expert, IPv6, ACL redirection; giới hạn tốc độ cổng; phân loại 802.1p, DSCP, IP precedence; quản lý nghẽn RR, SP, WRR, DRR, WFQ và các tổ hợp SP+; tail drop; tám hàng đợi mỗi cổng.
An ninh: RADIUS, TACACS+, 802.1X (cổng, MAC), xác thực Web, HTTPS, SSHv1/v2, IGMP snooping v1/v2, IP Source Guard, CPP, NFPP. Tin cậy: RLDP, theo dõi và cảnh báo nhiệt, bảo vệ quá nhiệt; khi phần mềm lỗi, máy tự khởi động lại các tiến trình. Quản trị: RSPAN, sFlow, NTP, TFTP client, SNMP v1/v2c/v3, CLI, syslog, Web, đám mây MACC, CWMP (TR-069), gRPC. Trang sản phẩm nêu quản lý trên Ruijie Cloud: SON đưa lên Cloud không chạm, cấu hình VLAN trên ứng dụng, theo dõi số liệu mọi lúc.

Điện, quạt, môi trường và hộp
Một nguồn AC cố định nhận 100–240 V, 50/60 Hz (90–264 V, 47–63 Hz tối đa), dòng vào tối đa 1,5 A; công suất tối đa 30 W; PoE: Not supported; tiết kiệm điện EEE. Hai quạt cố định, làm mát cưỡng bức, điều khiển tốc độ và báo lỗi quạt, độ ồn ≤ 37 dB. Làm việc 0–45 °C, kho -40–70 °C, ẩm 10–90 % RH (kho 5–95 %) không ngưng tụ, độ cao 0–5.000 m, MTBF 200.000 giờ; cáp mọi cổng cắm rút nóng. ESD 8 kV/15 kV (không khí), 6 kV/8 kV (tiếp xúc); xung 10 kV cổng mạng, 6 kV/2 kV cổng nguồn. An toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035 và các chuẩn EN 61000. Vỏ 440 x 220 x 43,5 mm, nặng 2,8 kg.
Hộp: máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khóa nylon, hai tai lắp, bốn chân cao su, tám vít đầu chìm M4 x 8, hướng dẫn lắp tai và phần mềm quản lý cài sẵn. Switch Layer 2 48 cổng khác trên web: RG-NBS3200-48GT4XS; bản 24 cổng cùng vỏ: RG-S2915-24GT4MS-L; bản PoE+ 24 cổng: RG-S2915-24GT4MS-P-L.

Thông số kỹ thuật RG-S2915-48GT4MS-L
| Mục | RG-S2915-48GT4MS-L |
|---|---|
| Kiểu | Switch truy cập Layer 2+, có quản lý, không PoE |
| Cổng cố định | 48 x 10/100/1000BASE-T; 4 x SFP 1GE/2.5GE |
| Quản lý / USB | Console RJ45 / USB |
| Chuyển tiếp · chuyển mạch | 87 Mpps · 116 Gbps |
| CPU | Một nhân 1,2 GHz |
| Bộ nhớ | DDR4 512 MB; flash 64 MB; buffer 512 KB |
| MAC, ARP, tuyến, ACL | 16.000; 512; 64; 500 |
| Nguồn điện | AC cố định 100–240 V, tối đa 1,5 A |
| Công suất max | 30 W |
| Quạt | 2 quạt cố định; điều tốc, báo lỗi; ≤ 37 dB |
| Kích thước | 440 x 220 x 43,5 mm, 1 RU |
| Trọng lượng | 2,8 kg |
| Môi trường | 0–45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ; tới 5.000 m |
| ESD | 8/15 kV không khí; 6/8 kV tiếp xúc |
| Surge | 10 kV cổng mạng; 6 kV/2 kV nguồn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chuẩn | IEC 62368-1; EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN 61000 |
| Hộp | Dây nguồn, dây đất, khóa nylon, 2 tai, 4 chân cao su, 8 vít M4 x 8 |
Đặt mua RG-S2915-48GT4MS-L
RG-S2915-48GT4MS-L nằm trong danh mục Switch Ruijie Layer 2 của nhánh thiết bị mạng Ruijie; giá liên hệ. Bản gốc: datasheet RG-S2915-L, bản 31/03/2025.
Hỏi đáp về RG-S2915-48GT4MS-L
RG-S2915-48GT4MS-L có PoE không?
Không. Datasheet ghi PoE port: Not supported cho mã này.
Băng thông chuyển mạch bao nhiêu?
116 Gbps, chuyển tiếp 87 Mpps theo datasheet.
Có quạt không?
Có hai quạt cố định, điều khiển tốc độ và cảnh báo lỗi quạt, độ ồn ≤ 37 dB.
Khe SFP dùng được module 2.5G không?
Có: datasheet ghi bốn khe nhận module SFP 1GE và 2.5GE; danh sách module có hai module 2.5G BiDi 3 km.
Tiêu thụ điện tối đa?
Datasheet ghi công suất tiêu thụ tối đa 30 W và dòng điện vào tối đa 1,5 A; mã này không có PoE nên không có mức tiêu thụ khi PoE đầy tải.
Khác RG-S2915-24GT4MS-L thế nào?
Cùng vỏ 440 x 220 x 43,5 mm, cùng 4 khe SFP. Bản 48 cổng: 116 Gbps, 87 Mpps, 30 W, 2 quạt, 2,8 kg; bản 24 cổng: 68 Gbps, 51 Mpps, 15,6 W, không quạt, 2,5 kg.
Bài viết liên quan Switch Ruijie Layer 2 :
Switch Ruijie RG-NBS3100: 5 mã 8, 24 và 48 cổng khác nhau ở đâu, chọn mã nào
Switch Ruijie RG-S2915-L: 4 mã 10, 24, 48 cổng với uplink SFP 1GE/2,5GE khác nhau ở đâu
Switch Ruijie RG-NBS3200 và RG-NBS3300: 7 mã Layer 2+ uplink SFP+ 10G, chọn theo cổng 1G hay 2,5G
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

