Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L

RG-ES118GS-P-L là switch Reyee không quản lý cỡ rack: 16 cổng Gigabit cấp PoE/PoE+ (802.3af/at) chung 247 W, 2 khe SFP 1GE, 36 Gbps, chế độ Extend/Default/Isolation, PoE watchdog, 2 quạt tự điều tốc dưới 45 dB, nguồn AC cố định.

Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L

Dòng sản phẩm: Switch không quản lý Reyee, nhóm PoE vỏ kim loại lắp rack
Hãng sản xuất: Ruijie
Mã sản phẩm: RG-ES118GS-P-L
Mô tả: Switch không quản lý 16 cổng Gigabit PoE/PoE+ 802.3af/at + 2 khe SFP 1GE, ngân sách PoE 247 W, 36 Gbps / 26,8 Mpps, 2 quạt, nguồn AC cố định, rack 440 x 214,9 x 44 mm
Bộ tính năng: Chế độ Extend 200 m (cổng 1–8) / Default / Isolation (1–16 tới 17, 18), LED Mode PoE, PoE watchdog, 8000 MAC, jumbo 10000 byte, quạt tự điều tốc dưới 45 dB, hiển thị trên Ruijie Cloud

Dòng sản phẩm: Switch Ruijie SOHO

Nhà phân phối: Hợp Nhất
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Trạng thái: Còn hàng
Giao hàng: Toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7
Giá: Vui lòng liên hệ Gọi mua hàng
Sản phẩm được Hợp Nhất phân phối chính hãng đầy đủ giấy tờ CO,CQ

Đội ngũ bán hàng

RG-ES118GS-P-L ở đâu trong nhóm switch PoE không quản lý của Reyee?

RG-ES118GS-P-L là bản Gigabit PoE cỡ rack của nhóm "Thiết bị chuyển mạch Không được Quản lý" (mục vỏ kim loại) trên Ruijie Reyee; danh sách Model ghi "16 GE, 2 SFP, 247 W". Datasheet đặt tên "16-Port 10/100/1000 Mbps Unmanaged PoE Switch with 2 SFP Uplinks", Layer 2: 16 cổng RJ45 Gigabit đều cấp PoE/PoE+ (802.3af/at), 2 khe SFP 1GE, ngân sách PoE 247 W, chuyển mạch 36 Gbps, chuyển tiếp 26,8 Mpps, hai quạt cố định, độ ồn dưới 45 dB ở 25 °C. Trang hãng kể nơi dùng: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ.

Cùng vỏ 440 x 214,9 x 44 mm theo datasheet có hai mã PoE 10/100 Mbps: RG-ES118FGS-LP ("16 FE, 2 GE, 120 W") và RG-ES126FGS-LP ("24 FE, 2 GE, 180 W"). Bản 16 cổng Gigabit không PoE của nhóm là RG-ES116G-L. Bảng sau dùng số của datasheet từng mã.

Switch Ruijie RG-ES118GS-P-L nhìn chéo từ trái, ảnh của hãng

Ba switch PoE rack 440 mm và bản không PoE 16 cổng

DatasheetRG-ES118GS-P-LRG-ES118FGS-LPRG-ES126FGS-LPRG-ES116G-L
Cổng PoE16 x 1000 Mbps16 x 100 Mbps24 x 100 MbpsKhông PoE
Cổng còn lại2 khe SFP 1GE2 cổng combo 1GE1 GE + 1 combo 1GE16 RJ45 Gigabit
PoE budget247 W120 W180 W—
Tiêu thụ tối đa267 W130 W200 W11 W
Băng thông36 Gbps7,2 Gbps8,8 Gbps32 Gbps
Mpps26,85,36,523,8
Jumbo10000 byte2048 byte2048 byte10000 byte
Quạt2 quạt cố địnhKhông quạt1 quạt cố địnhKhông quạt
Khối lượng2,57 kg2,46 kg2,64 kg1,05 kg

Đọc bảng: trong ba mã cùng vỏ 440 mm, RG-ES118GS-P-L có cổng PoE Gigabit, ngân sách 247 W và băng thông 36 Gbps cao nhất bảng; hai mã kia dùng cổng PoE 10/100 Mbps. Cả ba ghi bảng MAC 8000 và camera khuyến nghị 40 (200W H265) / 20 (400W H265). RG-ES116G-L có cùng 16 cổng Gigabit nhưng không PoE, không quạt, vỏ 280 mm.

16 cổng PoE+ và ngân sách 247 W

Datasheet: chuẩn PoE ra PoE/PoE+ IEEE 802.3af/at trên 16 cổng, chân 1–2 (+) và 3–6 (-), ngân sách 247 W; máy dùng 20 W khi không tải PoE và tối đa 267 W khi PoE đầy tải; dòng vào danh định 4,5 A. Hướng dẫn lắp đặt ghi 16 cổng hỗ trợ kiểu cấp nguồn Alternative A, và bảng thông số của tài liệu đó ghi 30 W mỗi cổng (datasheet không có dòng W/cổng). PoE watchdog: Yes.

Đèn SYS có bốn trạng thái theo hướng dẫn lắp đặt: tắt khi chưa có điện; nháy chậm (hai giây một lần) khi máy chạy nhưng không đủ công suất cho PoE; nháy nhanh (10 lần mỗi giây) khi nâng cấp hoặc khởi động lại; xanh đứng khi chạy bình thường. Công tắc LED Mode chọn ý nghĩa đèn cổng: Mode 1 (gạt trái) báo lưu lượng, Mode 2 (gạt phải) báo PoE — xanh đứng là đang cấp, nháy là quá tải.

RG-ES118GS-P-L nhìn thẳng mặt trước, ảnh của Ruijie

Công tắc chế độ làm việc

Datasheet ghi ba chế độ. Extend: tốc độ cổng 1–8 hạ về 10 Mbps, cự ly tối đa 200 m với cáp Cat5e, điều khiển luồng bật. Default: mọi cổng thông nhau, điều khiển luồng bật. Isolation: cổng 1–16 không thông nhau nhưng tới được cổng 17 và 18, điều khiển luồng bật. Hướng dẫn lắp đặt mô tả vị trí gạt: trái là Extend, giữa là Default, phải là Isolation. Bảng mặt trước trong hướng dẫn ghi Extend áp cho cổng 1–16, còn datasheet và bảng thông số của chính hướng dẫn ghi cổng 1–8; trang này theo datasheet. Về cự ly, hướng dẫn ghi 200 m là mức ổn định, 250 m là mức phòng thí nghiệm với Cat5e trở lên; trang tiếng Việt ghi 250 m.

Hai khe SFP và module quang

Hướng dẫn lắp đặt mô tả hai cổng 1000Base-X SFP, tương thích ngược 100Base-FX; đèn khe tắt khi chưa có link, xanh đứng khi có link 100/1000 Mbps mà chưa truyền, xanh nháy khi đang truyền. Phụ lục "Mini-GBIC and SFP Modules" ghi Ruijie cung cấp module theo loại cổng, hỗ trợ cả Mini-GBIC-GT, và liệt kê để tham khảo một số model, trong đó có MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550. Số liệu quang của từng module xem ở trang module và datasheet module.

Về số cổng: datasheet ghi tổng RJ45 là 16 và khe SFP 1GE là 2, nhưng dòng "Number of 10/100/1000BASE-T ports" lại ghi 18; trang tiếng Việt cũng gọi máy là "18 cổng". Hướng dẫn lắp đặt mô tả mặt trước có 16 cổng 10/100/1000Base-T và 2 cổng SFP; trang này ghi theo cách đó.

RG-ES118GS-P-L nhìn chéo từ phải, ảnh của hãng

Lắp rack, quạt, nguồn và môi trường

Datasheet ghi kiểu lắp: rack; hướng dẫn lắp đặt ghi Desk/Rack và có cả mục đặt bàn với bốn chân cao su. Hộp theo datasheet: bốn chân cao su, một kẹp giữ dây nguồn, sáu vít M4 x 8 mm đầu chìm, dây nguồn 1,8 m, hai tai rack và sách. Lắp tủ 19 inch: bắt tai vào hai bên máy bằng vít kèm, lắp đai ốc lồng vào lỗ vuông của trụ, một người đỡ máy, người kia siết vít M6; vít M6 và đai ốc lồng do người dùng tự chuẩn bị. Quạt hút gió từ trước và hai bên, thổi ra sau; hướng dẫn dặn chừa ít nhất 150 mm quanh khe thông gió và khuyên dùng điều hòa ở nơi nóng. Datasheet: làm mát bằng gió, luồng trước ra sau; quạt tự điều tốc (Fan speed adjustment: Automatic speed adjustment).

Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz (90–264 V, 47–63 Hz tối đa). MTBF 200.000 giờ; rút cắm nóng cáp và dây nguồn. Vận hành 0–45 °C, kho -40–70 °C, ẩm 10–90 % RH không ngưng tụ, độ cao -500 đến 5.000 m. ESD 8 kV không khí, 6 kV tiếp xúc; xung ±4 kV common mode ở cổng; ±6 kV common mode và ±6 kV differential mode ở đầu nguồn. CE, CB; EN 62368-1, IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3. Hướng dẫn có cảnh báo cầu chì ở cả dây trung tính (DOUBLE POLE/NEUTRAL FUSING): phải ngắt nguồn lưới để cắt điện các dây pha.

Phần mềm: 8000 MAC, điều khiển luồng, jumbo 10000 byte, cách ly cổng; LLDP, IGMP snooping, ping, traceroute đều No. Hiển thị trên Ruijie Cloud khi cùng mạng có ít nhất một switch có quản lý (chú thích trang hãng); hướng dẫn nêu Reyee EG hoặc switch ES2/NBS, ví dụ RG-ES220GS-P hoặc RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2. Bản không PoE 16 cổng: RG-ES116G-L; bản PoE 9 cổng Gigabit: RG-ES110GS-P-L.

Mặt sau RG-ES118GS-P-L, ảnh sản phẩm của Ruijie

Thông số kỹ thuật RG-ES118GS-P-L

MụcRG-ES118GS-P-L
LoạiLayer 2, không quản lý, PoE, lắp rack
Cổng đồng16 x 10/100/1000BASE-T, Cat5e trở lên
Khe quang2 x SFP 1GE (1000Base-X, tương thích 100Base-FX)
PoE16 cổng PoE/PoE+ 802.3af/at, Alternative A
Ngân sách PoE247 W; HIG ghi 30 W/cổng
Chế độExtend (cổng 1–8, 10 Mbps, 200 m) / Default / Isolation (1–16 tới 17, 18)
Đèn cổngLED Mode 1 lưu lượng / Mode 2 PoE
Switching / forwarding36 Gbps / 26,8 Mpps
MAC, jumbo8000; 10000 byte
Flash4 MB
Camera khuyến nghị40 (200W H265), 20 (400W H265)
NguồnAC cố định 100–240 V, 4,5 A
Tiêu thụ20 W không tải PoE, 267 W đầy tải
Quạt2 quạt cố định, tự điều tốc, gió trước ra sau
Độ ồn< 45 dB ở 25 °C
Kích thước440 x 214,9 x 44 mm
Khối lượng2,57 kg (3,78 kg cả hộp)
Nhiệt độ / ẩm0–45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ
Độ cao-500 đến 5.000 m
Bảo vệESD 8/6 kV; xung ±4 kV cổng; ±6 kV CM/DM nguồn
MTBF200.000 giờ
Chứng nhậnCE, CB; EN 62368-1, IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3
Phụ kiện4 chân cao su, kẹp dây nguồn, 6 vít M4 x 8, dây nguồn 1,8 m, 2 tai rack, sách

Đặt mua RG-ES118GS-P-L

RG-ES118GS-P-L nằm ở danh mục Switch Ruijie SOHO thuộc nhánh thiết bị mạng Ruijie; giá liên hệ. Tệp gốc: datasheet RG-ES118GS-P-L (PDF, 12/05/2026).

Hỏi đáp về RG-ES118GS-P-L

RG-ES118GS-P-L có bao nhiêu cổng PoE?

16 cổng RJ45 Gigabit, chuẩn PoE/PoE+ 802.3af/at, chung ngân sách 247 W. Hai khe SFP không cấp PoE.

Là switch 16 hay 18 cổng?

Datasheet ghi tổng RJ45 là 16 và 2 khe SFP 1GE, nhưng một dòng khác của chính datasheet ghi 18 cổng 10/100/1000BASE-T; trang tiếng Việt gọi là 18 cổng. Hướng dẫn lắp đặt mô tả mặt trước có 16 cổng RJ45 và 2 cổng SFP, trang này ghi theo mô tả đó và không tự giải thích con số 18.

Máy có ồn không?

Datasheet ghi hai quạt cố định, tự điều chỉnh tốc độ, độ ồn dưới 45 dB ở 25 °C.

Đèn SYS nháy chậm nghĩa là gì?

Theo hướng dẫn lắp đặt, nháy chậm hai giây một lần là máy vẫn chạy nhưng không đủ công suất cho PoE.

Đặt trên bàn được không?

Datasheet chỉ ghi rack; hướng dẫn lắp đặt ghi Desk/Rack và có mục dán bốn chân cao su để đặt bàn, chân cao su có trong hộp theo datasheet.

Chế độ Extend áp cho cổng nào?

Datasheet ghi cổng 1–8 (10 Mbps, tới 200 m với Cat5e). Bảng mặt trước trong hướng dẫn ghi 1–16; trang này theo datasheet.

Từ khóa tìm kiếm: switch ruijie rg-es118gs-p-l rg-es118gs-p-l switch poe 16 port gigabit ruijie ruijie reyee rg-es118gs-p-l switch poe 16 port 2 sfp switch ruijie poe 247w
Bình luận về sản phẩm

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT
Mua hàng trực tiếp
[ Hà Nội ] Liền kề TT17-B4 Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp
Giao hàng toàn quốc
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Giao hàng trong 30 phút
  • Giao hàng toàn quốc uy tín
  • Thanh toán tại nhà khi nhận hàng
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT
Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 024 22255666 - 024 35511222
Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02862959899 - 028 62959919