Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L

RG-ES110GS-P-L là switch Reyee không quản lý 9 cổng Gigabit và 1 khe SFP 1GE, 8 cổng cấp PoE/PoE+ (802.3af/at) chung ngân sách 120 W, 20 Gbps, công tắc DIP Default/Extend 200 m/Isolation, PoE watchdog, nguồn AC cố định, không quạt, treo tường hoặc đặt bàn.

Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L

Dòng sản phẩm: Switch không quản lý Reyee, nhóm PoE vỏ kim loại
Hãng sản xuất: Ruijie
Mã sản phẩm: RG-ES110GS-P-L
Mô tả: Switch không quản lý 9 cổng 10/100/1000 Mbps + 1 khe SFP 1GE, 8 cổng PoE/PoE+ 802.3af/at, ngân sách PoE 120 W, 20 Gbps / 14,8 Mpps, nguồn AC cố định, không quạt, 190 x 150 x 43 mm
Bộ tính năng: DIP Default / Extend 200 m (Cat5e, cổng 1–8 về 10 Mbps) / Isolation (1–8 tới 9, 10), PoE watchdog, 4000 MAC, jumbo 9216 byte, hiển thị trên Ruijie Cloud, treo tường hoặc bàn

Dòng sản phẩm: Switch Ruijie SOHO

Nhà phân phối: Hợp Nhất
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Trạng thái: Còn hàng
Giao hàng: Toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật: 24/7
Giá: Vui lòng liên hệ Gọi mua hàng
Sản phẩm được Hợp Nhất phân phối chính hãng đầy đủ giấy tờ CO,CQ

Đội ngũ bán hàng

RG-ES110GS-P-L có vị trí nào trong nhóm switch PoE không quản lý của Reyee?

RG-ES110GS-P-L là bản Gigabit có khe quang trong mục vỏ kim loại của nhóm "Thiết bị chuyển mạch Không được Quản lý" trên Ruijie Reyee; danh sách Model ghi "9 GE, 1 SFP, 120 W". Datasheet gọi máy là "9-Port 10/100/1000 Mbps Unmanaged PoE Switch with 1 SFP Uplink": 9 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, 1 khe SFP 1GE, 8 cổng cấp PoE/PoE+ (802.3af/at), ngân sách PoE 120 W, chuyển mạch 20 Gbps, chuyển tiếp 14,8 Mpps, Layer 2. Nguồn AC cố định, không quạt, lắp tường hoặc đặt bàn.

Trong cùng danh sách, RG-ES118GS-P-L ("16 GE, 2 SFP, 247 W") là bản lớn hơn có khe SFP, còn RG-ES110FG-P ("8 FE, 2 GE, 110 W") cũng có 8 cổng PoE nhưng cổng PoE chỉ 10/100 Mbps. Bảng dưới lấy số từ datasheet của từng mã.

Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L nhìn thẳng mặt trước, ảnh của hãng

RG-ES110GS-P-L, RG-ES118GS-P-L và RG-ES110FG-P theo datasheet

Hạng mụcRG-ES110GS-P-LRG-ES118GS-P-LRG-ES110FG-P
RJ459 x 10/100/100016 RJ45 (datasheet ghi 18 cổng 10/100/1000BASE-T)8 x 10/100 + 2 x 10/100/1000
Khe SFP 1GE12Không
Cổng PoE / ngân sách8 / 120 W16 / 247 W8 / 110 W
Chuyển mạch / chuyển tiếp20 Gbps / 14,8 Mpps36 Gbps / 26,8 Mpps5,6 Gbps / 4,1 Mpps
MAC / jumbo4000 / 9216 byte8000 / 10000 byte8000 / 2048 byte
Camera 200W / 400W H26535 / 1740 / 2020 / 10
Tiêu thụ đầy tải PoE130 W267 W120 W
Làm mátKhông quạt2 quạt cố địnhKhông quạt
Kích thước190 x 150 x 43 mm440 x 214,9 x 44 mm166 x 132,6 x 43 mm
Kiểu lắpTường / bànRackTường / bàn

Đọc bảng: RG-ES110GS-P-L là mã duy nhất trong bảng vừa có khe SFP vừa không quạt; so với RG-ES110FG-P cùng 8 cổng PoE, mã này ghi 120 W thay vì 110 W, 20 Gbps thay vì 5,6 Gbps và mọi cổng đồng đều chạy tới 1000 Mbps. RG-ES118GS-P-L có 16 cổng PoE, 247 W, hai khe SFP, dùng quạt và chỉ ghi kiểu lắp rack. Ở dòng cổng, datasheet RG-ES118GS-P-L ghi tổng RJ45 là 16 nhưng số cổng 10/100/1000BASE-T là 18; bảng giữ nguyên cả hai số.

Khe SFP 1GE và module Ruijie trong hướng dẫn lắp đặt

Hướng dẫn lắp đặt mô tả khe quang là cổng SFP 100/1000M tự thích ứng; đèn Link/Act của khe (ký hiệu 10F) tắt khi chưa có link và xanh khi có lưu lượng ở 100/1000 Mbps. Ở chế độ Isolation của công tắc DIP, cổng 1–8 không trao đổi được với nhau nhưng tới được cổng 9 và 10. Phụ lục "Mini-GBIC and SFP Modules" ghi Ruijie cung cấp module SFP (Mini-GBIC) theo loại cổng, hỗ trợ cả module đồng Mini-GBIC-GT, và liệt kê một số model để tham khảo; trong đó có bốn module 1000M đang có trên web này: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550. Thông số từng module (bước sóng, cự ly, công suất quang) xem trang module và datasheet module; bảng phụ lục của hướng dẫn switch có vài số khác datasheet module nên trang này không chép lại.

RG-ES110GS-P-L nhìn chéo từ trái, ảnh của Ruijie

PoE, công tắc DIP và đèn

Tám cổng 1–8 cấp PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at qua chân 1–2 (+), 3–6 (-), chung ngân sách 120 W. Datasheet ghi 10 W khi không có tải PoE và tối đa 130 W khi PoE đầy tải; dòng vào danh định 3 A. Mức cho từng cổng không có trong datasheet; bảng thông số của hướng dẫn lắp đặt ghi 30 W/cổng, trang tiếng Việt ghi thiết bị được cấp "lên đến 30 W". PoE watchdog: Yes.

  • Default: mọi cổng thông nhau, bật điều khiển luồng.
  • Extend: cổng 1–8 xuống 10 Mbps, cáp Cat5e, datasheet ghi tối đa 200 m. Hướng dẫn lắp đặt: 200 m là mức ổn định, 250 m đạt trong phòng thí nghiệm; cần cáp Cat5e trở lên dưới 25 ohm trên 100 m, thiết bị đầu kia hỗ trợ truyền xa và điện áp cấp 54 V. Trang tiếng Việt ghi 250 m; trang này theo datasheet.
  • Isolation: cổng 1–8 cách ly với nhau, chỉ tới cổng 9 và 10.

Đèn: hệ thống tắt khi chưa có điện, sáng khi có điện; đèn trái của cổng 1–8 và đèn cổng 9 là Link/Act (xanh đứng có link 10/100/1000 Mbps, nháy khi truyền, tắt khi chưa nối); đèn phải của cổng 1–8 là PoE (xanh đứng đang cấp, nháy là quá tải, tắt là không cấp). Nhãn ở đáy máy.

RG-ES110GS-P-L nhìn chéo từ phải, ảnh của hãng

Vỏ, lắp đặt, nguồn và môi trường

Vỏ kim loại 190 x 150 x 43 mm, 0,97 kg (1,44 kg có bao bì). Treo tường theo hướng dẫn: chuẩn bị hai vít KA 3 x 25 mm và hai tắc kê, khoan hai lỗ ngang nhau cách 120 mm, treo máy qua hai lỗ ở thân, chỉ treo trên bề mặt không cháy như bê tông. Quanh máy giữ ít nhất 100 mm để tản nhiệt và lau bụi ba tháng một lần. Mặt sau có ổ AC và cọc tiếp đất, dây tiếp đất mua riêng; dòng rò xuống đất ≤ 3,5 mA.

Nguồn cố định 100–240 V AC, 50/60 Hz, dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz. Không quạt, tản nhiệt tự nhiên; rút cắm nóng cổng và dây nguồn; MTBF 200.000 giờ. Vận hành 0–45 °C, kho -40–70 °C; ẩm vận hành 10–90 % RH, kho 5–95 % RH, không ngưng tụ; độ cao -500 đến 5.000 m. ESD 8 kV (không khí) và 6 kV (tiếp xúc); xung cổng ±4 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV common mode, ±4 kV differential mode. CE, CB; EN 62368-1, IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3.

Phần mềm: 4000 MAC, điều khiển luồng, jumbo 9216 byte, cách ly cổng; LLDP, IGMP snooping, ping, traceroute đều No. Máy hiển thị trên Ruijie Cloud khi cùng mạng có ít nhất một switch có quản lý (chú thích trang hãng); hướng dẫn lắp đặt nêu Reyee EG hoặc switch ES2/NBS, ví dụ RG-ES206GS-P hay RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2. Mã cùng nhóm cổng PoE 10/100: RG-ES110FG-P.

Mặt sau RG-ES110GS-P-L nhìn chéo, ảnh sản phẩm của Ruijie

Thông số kỹ thuật RG-ES110GS-P-L

MụcRG-ES110GS-P-L
KiểuSwitch PoE không quản lý, Layer 2
Cổng đồng9 x 10/100/1000BASE-T
Cổng quang1 x SFP 1GE (HIG: 100/1000M tự thích ứng)
PoECổng 1–8, 802.3af/at, ngân sách 120 W
Chế độ DIPDefault / Extend 200 m, 10 Mbps (cổng 1–8) / Isolation (1–8 tới 9, 10)
PoE watchdogCó
Băng thông20 Gbps
Chuyển tiếp14,8 Mpps
Bảng MAC4000
MTU9216 byte
Flash2 MB
Camera khuyến nghị35 (200W H265) / 17 (400W H265)
Nguồn vàoAC 100–240 V, 50/60 Hz, 3 A, cố định
Tiêu thụ10 W không tải PoE; 130 W đầy tải
Kích thước, khối lượng190 x 150 x 43 mm; 0,97 kg
LắpTường / bàn
QuạtKhông; làm mát tự nhiên
Môi trường0–45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ; -500–5.000 m
Bảo vệESD 8/6 kV; xung ±4 kV cổng, ±6/±4 kV nguồn
MTBF200.000 giờ
Chứng nhậnCE, CB; EN 62368-1, IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3
Hộp (datasheet)Máy, dây nguồn 0,8 / 1 / 1,2 / 1,5 m tùy lô, sách

Đặt mua RG-ES110GS-P-L

RG-ES110GS-P-L thuộc danh mục Switch Ruijie SOHO, nhánh thiết bị mạng Ruijie; giá liên hệ. Bản PDF của hãng: datasheet RG-ES110GS-P-L 12/05/2026.

Hỏi đáp về RG-ES110GS-P-L

Chữ "SFP Uplink" trong tên nghĩa là gì?

Datasheet ghi máy có 1 khe SFP 1GE ngoài 9 cổng đồng; hướng dẫn lắp đặt mô tả khe này là cổng SFP 100/1000M tự thích ứng. Khi bật Isolation, cổng 1–8 vẫn tới được cổng 9 và 10.

Lắp module quang nào?

Phụ lục của hướng dẫn lắp đặt liệt kê để tham khảo một số module 1000M của Ruijie, gồm MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550, và ghi hỗ trợ module đồng Mini-GBIC-GT.

Cổng 9 có PoE không?

Không. Datasheet ghi 8 cổng PoE và hướng dẫn lắp đặt ghi "Ports 1-8 are PoE-capable".

Ngân sách PoE và điện tiêu thụ là bao nhiêu?

PoE 120 W cho cả máy; máy tiêu thụ 10 W khi không tải PoE, tối đa 130 W khi PoE đầy tải.

Có quạt không?

Không. Datasheet ghi Fanless design, làm mát tự nhiên.

Chế độ Extend được bao xa?

Tối đa 200 m với cáp Cat5e theo datasheet, tốc độ cổng 1–8 khi đó là 10 Mbps.

Từ khóa tìm kiếm: switch ruijie rg-es110gs-p-l rg-es110gs-p-l switch poe ruijie 8 port gigabit ruijie reyee rg-es110gs-p-l switch poe gigabit 1 sfp ruijie switch ruijie poe 120w
Bình luận về sản phẩm

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT
Mua hàng trực tiếp
[ Hà Nội ] Liền kề TT17-B4 Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp
Giao hàng toàn quốc
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Giao hàng trong 30 phút
  • Giao hàng toàn quốc uy tín
  • Thanh toán tại nhà khi nhận hàng
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỢP NHẤT
Hà Nội: Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 024 22255666 - 024 35511222
Hồ Chí Minh: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02862959899 - 028 62959919