Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L
Switch Ruijie SOHO
RG-ES110GS-P-L là switch Reyee không quản lý 9 cổng Gigabit và 1 khe SFP 1GE, 8 cổng cấp PoE/PoE+ (802.3af/at) chung ngân sách 120 W, 20 Gbps, công tắc DIP Default/Extend 200 m/Isolation, PoE watchdog, nguồn AC cố định, không quạt, treo tường hoặc đặt bàn.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie SOHO
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-ES110GS-P-L có vị trí nào trong nhóm switch PoE không quản lý của Reyee?
RG-ES110GS-P-L là bản Gigabit có khe quang trong mục vỏ kim loại của nhóm "Thiết bị chuyển mạch Không được Quản lý" trên Ruijie Reyee; danh sách Model ghi "9 GE, 1 SFP, 120 W". Datasheet gọi máy là "9-Port 10/100/1000 Mbps Unmanaged PoE Switch with 1 SFP Uplink": 9 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, 1 khe SFP 1GE, 8 cổng cấp PoE/PoE+ (802.3af/at), ngân sách PoE 120 W, chuyển mạch 20 Gbps, chuyển tiếp 14,8 Mpps, Layer 2. Nguồn AC cố định, không quạt, lắp tường hoặc đặt bàn.
Trong cùng danh sách, RG-ES118GS-P-L ("16 GE, 2 SFP, 247 W") là bản lớn hơn có khe SFP, còn RG-ES110FG-P ("8 FE, 2 GE, 110 W") cũng có 8 cổng PoE nhưng cổng PoE chỉ 10/100 Mbps. Bảng dưới lấy số từ datasheet của từng mã.

RG-ES110GS-P-L, RG-ES118GS-P-L và RG-ES110FG-P theo datasheet
| Hạng mục | RG-ES110GS-P-L | RG-ES118GS-P-L | RG-ES110FG-P |
|---|---|---|---|
| RJ45 | 9 x 10/100/1000 | 16 RJ45 (datasheet ghi 18 cổng 10/100/1000BASE-T) | 8 x 10/100 + 2 x 10/100/1000 |
| Khe SFP 1GE | 1 | 2 | Không |
| Cổng PoE / ngân sách | 8 / 120 W | 16 / 247 W | 8 / 110 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,8 Mpps | 36 Gbps / 26,8 Mpps | 5,6 Gbps / 4,1 Mpps |
| MAC / jumbo | 4000 / 9216 byte | 8000 / 10000 byte | 8000 / 2048 byte |
| Camera 200W / 400W H265 | 35 / 17 | 40 / 20 | 20 / 10 |
| Tiêu thụ đầy tải PoE | 130 W | 267 W | 120 W |
| Làm mát | Không quạt | 2 quạt cố định | Không quạt |
| Kích thước | 190 x 150 x 43 mm | 440 x 214,9 x 44 mm | 166 x 132,6 x 43 mm |
| Kiểu lắp | Tường / bàn | Rack | Tường / bàn |
Đọc bảng: RG-ES110GS-P-L là mã duy nhất trong bảng vừa có khe SFP vừa không quạt; so với RG-ES110FG-P cùng 8 cổng PoE, mã này ghi 120 W thay vì 110 W, 20 Gbps thay vì 5,6 Gbps và mọi cổng đồng đều chạy tới 1000 Mbps. RG-ES118GS-P-L có 16 cổng PoE, 247 W, hai khe SFP, dùng quạt và chỉ ghi kiểu lắp rack. Ở dòng cổng, datasheet RG-ES118GS-P-L ghi tổng RJ45 là 16 nhưng số cổng 10/100/1000BASE-T là 18; bảng giữ nguyên cả hai số.
Khe SFP 1GE và module Ruijie trong hướng dẫn lắp đặt
Hướng dẫn lắp đặt mô tả khe quang là cổng SFP 100/1000M tự thích ứng; đèn Link/Act của khe (ký hiệu 10F) tắt khi chưa có link và xanh khi có lưu lượng ở 100/1000 Mbps. Ở chế độ Isolation của công tắc DIP, cổng 1–8 không trao đổi được với nhau nhưng tới được cổng 9 và 10. Phụ lục "Mini-GBIC and SFP Modules" ghi Ruijie cung cấp module SFP (Mini-GBIC) theo loại cổng, hỗ trợ cả module đồng Mini-GBIC-GT, và liệt kê một số model để tham khảo; trong đó có bốn module 1000M đang có trên web này: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550. Thông số từng module (bước sóng, cự ly, công suất quang) xem trang module và datasheet module; bảng phụ lục của hướng dẫn switch có vài số khác datasheet module nên trang này không chép lại.

PoE, công tắc DIP và đèn
Tám cổng 1–8 cấp PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at qua chân 1–2 (+), 3–6 (-), chung ngân sách 120 W. Datasheet ghi 10 W khi không có tải PoE và tối đa 130 W khi PoE đầy tải; dòng vào danh định 3 A. Mức cho từng cổng không có trong datasheet; bảng thông số của hướng dẫn lắp đặt ghi 30 W/cổng, trang tiếng Việt ghi thiết bị được cấp "lên đến 30 W". PoE watchdog: Yes.
- Default: mọi cổng thông nhau, bật điều khiển luồng.
- Extend: cổng 1–8 xuống 10 Mbps, cáp Cat5e, datasheet ghi tối đa 200 m. Hướng dẫn lắp đặt: 200 m là mức ổn định, 250 m đạt trong phòng thí nghiệm; cần cáp Cat5e trở lên dưới 25 ohm trên 100 m, thiết bị đầu kia hỗ trợ truyền xa và điện áp cấp 54 V. Trang tiếng Việt ghi 250 m; trang này theo datasheet.
- Isolation: cổng 1–8 cách ly với nhau, chỉ tới cổng 9 và 10.
Đèn: hệ thống tắt khi chưa có điện, sáng khi có điện; đèn trái của cổng 1–8 và đèn cổng 9 là Link/Act (xanh đứng có link 10/100/1000 Mbps, nháy khi truyền, tắt khi chưa nối); đèn phải của cổng 1–8 là PoE (xanh đứng đang cấp, nháy là quá tải, tắt là không cấp). Nhãn ở đáy máy.

Vỏ, lắp đặt, nguồn và môi trường
Vỏ kim loại 190 x 150 x 43 mm, 0,97 kg (1,44 kg có bao bì). Treo tường theo hướng dẫn: chuẩn bị hai vít KA 3 x 25 mm và hai tắc kê, khoan hai lỗ ngang nhau cách 120 mm, treo máy qua hai lỗ ở thân, chỉ treo trên bề mặt không cháy như bê tông. Quanh máy giữ ít nhất 100 mm để tản nhiệt và lau bụi ba tháng một lần. Mặt sau có ổ AC và cọc tiếp đất, dây tiếp đất mua riêng; dòng rò xuống đất ≤ 3,5 mA.
Nguồn cố định 100–240 V AC, 50/60 Hz, dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz. Không quạt, tản nhiệt tự nhiên; rút cắm nóng cổng và dây nguồn; MTBF 200.000 giờ. Vận hành 0–45 °C, kho -40–70 °C; ẩm vận hành 10–90 % RH, kho 5–95 % RH, không ngưng tụ; độ cao -500 đến 5.000 m. ESD 8 kV (không khí) và 6 kV (tiếp xúc); xung cổng ±4 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV common mode, ±4 kV differential mode. CE, CB; EN 62368-1, IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3.
Phần mềm: 4000 MAC, điều khiển luồng, jumbo 9216 byte, cách ly cổng; LLDP, IGMP snooping, ping, traceroute đều No. Máy hiển thị trên Ruijie Cloud khi cùng mạng có ít nhất một switch có quản lý (chú thích trang hãng); hướng dẫn lắp đặt nêu Reyee EG hoặc switch ES2/NBS, ví dụ RG-ES206GS-P hay RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2. Mã cùng nhóm cổng PoE 10/100: RG-ES110FG-P.

Thông số kỹ thuật RG-ES110GS-P-L
| Mục | RG-ES110GS-P-L |
|---|---|
| Kiểu | Switch PoE không quản lý, Layer 2 |
| Cổng đồng | 9 x 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 1 x SFP 1GE (HIG: 100/1000M tự thích ứng) |
| PoE | Cổng 1–8, 802.3af/at, ngân sách 120 W |
| Chế độ DIP | Default / Extend 200 m, 10 Mbps (cổng 1–8) / Isolation (1–8 tới 9, 10) |
| PoE watchdog | Có |
| Băng thông | 20 Gbps |
| Chuyển tiếp | 14,8 Mpps |
| Bảng MAC | 4000 |
| MTU | 9216 byte |
| Flash | 2 MB |
| Camera khuyến nghị | 35 (200W H265) / 17 (400W H265) |
| Nguồn vào | AC 100–240 V, 50/60 Hz, 3 A, cố định |
| Tiêu thụ | 10 W không tải PoE; 130 W đầy tải |
| Kích thước, khối lượng | 190 x 150 x 43 mm; 0,97 kg |
| Lắp | Tường / bàn |
| Quạt | Không; làm mát tự nhiên |
| Môi trường | 0–45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ; -500–5.000 m |
| Bảo vệ | ESD 8/6 kV; xung ±4 kV cổng, ±6/±4 kV nguồn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 62368-1, IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 300 386, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3 |
| Hộp (datasheet) | Máy, dây nguồn 0,8 / 1 / 1,2 / 1,5 m tùy lô, sách |
Đặt mua RG-ES110GS-P-L
RG-ES110GS-P-L thuộc danh mục Switch Ruijie SOHO, nhánh thiết bị mạng Ruijie; giá liên hệ. Bản PDF của hãng: datasheet RG-ES110GS-P-L 12/05/2026.
Hỏi đáp về RG-ES110GS-P-L
Chữ "SFP Uplink" trong tên nghĩa là gì?
Datasheet ghi máy có 1 khe SFP 1GE ngoài 9 cổng đồng; hướng dẫn lắp đặt mô tả khe này là cổng SFP 100/1000M tự thích ứng. Khi bật Isolation, cổng 1–8 vẫn tới được cổng 9 và 10.
Lắp module quang nào?
Phụ lục của hướng dẫn lắp đặt liệt kê để tham khảo một số module 1000M của Ruijie, gồm MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550, và ghi hỗ trợ module đồng Mini-GBIC-GT.
Cổng 9 có PoE không?
Không. Datasheet ghi 8 cổng PoE và hướng dẫn lắp đặt ghi "Ports 1-8 are PoE-capable".
Ngân sách PoE và điện tiêu thụ là bao nhiêu?
PoE 120 W cho cả máy; máy tiêu thụ 10 W khi không tải PoE, tối đa 130 W khi PoE đầy tải.
Có quạt không?
Không. Datasheet ghi Fanless design, làm mát tự nhiên.
Chế độ Extend được bao xa?
Tối đa 200 m với cáp Cat5e theo datasheet, tốc độ cổng 1–8 khi đó là 10 Mbps.
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

