Switch Ruijie RG-ES228GS-P
Switch Ruijie Layer 2
RG-ES228GS-P là switch PoE lắp rack của dòng switch CCTV thông minh Reyee RG-ES200: 26 cổng RJ45 Gigabit, 2 khe SFP 1GE, 24 cổng PoE/PoE+ dùng chung 370 W, 56 Gbps, 8.000 MAC, camera detection; quản trị qua Ruijie Cloud, eWeb hoặc app Ruijie Reyee; nguồn cố định, 1 quạt dưới 40 dB.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-ES228GS-P
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 2
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-ES228GS-P ở vị trí nào trong nhóm switch CCTV RG-ES200?
RG-ES228GS-P là switch PoE lắp tủ rack có số cổng nhiều nhất trong bốn mẫu rack RG-ES200 mà trang này đặt cạnh nhau ở bảng dưới. Datasheet gọi máy là "28-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch", xếp Layer 2; dòng Highlights mô tả 24 cổng PoE+, 2 cổng RJ45 và 2 cổng SFP. Tổng ngân sách PoE 370 W, chuyển mạch 56 Gbps, nguồn cố định (Fixed power supply) chạy điện AC và một quạt. Trang Ruijie đặt mã ở nhóm "Thiết bị chuyển mạch CCTV Thông minh", tab "Mẫu PoE", với dòng giới thiệu "Thích hợp cho các doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, bán lẻ".
Trong danh sách Model của trang hãng, mã này ghi "24 Gigabit PoE+ ports,2 SFP,370W". Cùng danh sách có thêm RG-ES228GS-LP (24 cổng PoE, 2 cổng RJ45, 2 SFP, 250 W) và RG-ES228GS-P-V2; hai mã đó chưa có datasheet trong bộ nguồn nên không vào bảng so sánh.

Bốn mẫu rack của RG-ES200: hai không PoE, hai PoE
| Số liệu datasheet | RG-ES216GC-V2 | RG-ES224GC-V2 | RG-ES220GS-P | RG-ES228GS-P |
|---|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 Gigabit | 16 | 24 | 18 | 26 |
| Khe SFP 1GE | — | — | 2 | 2 |
| PoE/PoE+ | Không | Không | 16 cổng, 250 W | 24 cổng, 370 W |
| Switching capacity | 32 Gbps | 48 Gbps | 40 Gbps | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 23,8 Mpps | 35,7 Mpps | 29,7 Mpps | 41,6 Mpps |
| Dòng vào định mức | 0,6 A | 0,6 A | 4,5 A | 6 A |
| Công suất tối đa | 10 W | 13 W | 15 W / 265 W | 25 W / 400 W |
| Làm mát | Không quạt | Không quạt | 1 quạt | 1 quạt |
| Nhiệt độ làm việc | 0–50 °C | 0–50 °C | 0–40 °C | 0–40 °C |
| Rộng x sâu x cao (mm) | 440 x 165 x 44 | 440 x 165 x 44 | 300 x 223 x 43,6 | 440 x 214,9 x 44 |
| Camera khuyến nghị | 80 / 40 | 80 / 40 | 80 / 40 | 80 / 40 |
Hai số ở dòng công suất của mẫu PoE là lúc không tải PoE / lúc tải PoE đầy; dòng camera là số khuyến nghị cho loại 200W H265 / 400W H265. Đọc bảng: RG-ES228GS-P có số cổng RJ45, ngân sách PoE và băng thông cao nhất trong bốn mã; đổi lại máy cần quạt và dải nhiệt độ làm việc dừng ở 40 °C, trong khi hai mẫu không PoE RG-ES216GC-V2 và RG-ES224GC-V2 không quạt, chạy tới 50 °C. So với RG-ES220GS-P, các dòng phần mềm, bảo vệ, quạt và chứng nhận trong hai datasheet giống nhau; khác ở số cổng, PoE, dòng vào, công suất, băng thông, kích thước, khối lượng và cỡ vít đi kèm. Cả bốn mã có cùng mức 8.000 MAC, 16 VLAN, flash 8 MB và jumbo 10000 byte.
Trang tiếng Việt của mã có khối tính năng chung của dòng ES200 ("Truyền tải 250 m", "Chế độ Mở rộng Linh hoạt", "Cảnh báo Camera IP Ngoại tuyến", "Khởi động lại từng cổng riêng biệt", "Tương thích PoE thông minh") và dòng chữ "Yên tĩnh và Nhỏ gọn". Datasheet RG-ES228GS-P không có các mục trên, còn phần làm mát ghi một quạt cố định; trang này theo datasheet.
24 cổng PoE+ và nhánh quang SFP
Hai mươi bốn cổng phát điện theo PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) dùng chung ngân sách 370 W, cặp chân cấp là 1–2 (+) và 3–6 (-); hãng không ghi giới hạn cho mỗi cổng. PoE watchdog có trong bảng phần mềm; mục giữ điện cho thiết bị khi khởi động ấm (Uninterruptible power supply upon warm start) ghi No. Máy có một nút Reset.
Hai khe SFP 1GE dành cho module quang. Datasheet không nêu tên module, nhưng trang danh mục switch Reyee của hãng ghi: module quang đủ dải 1G tới 10G, truyền 1 m tới 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Các module 1G Ruijie đang có trên trang: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550.

Tính năng lớp 2, camera và an ninh
- Hiệu năng: 56 Gbps, 41,6 Mpps; 8.000 mục MAC; flash 8 MB; MTU jumbo 10000 byte.
- VLAN và cổng: tới 16 VLAN chuẩn IEEE 802.1Q, cấu hình được trên cổng LAN; MAC tĩnh; flow control; hạn mức tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng; EEE; kiểm tra cáp; mirroring.
- Camera: Camera detection; khuyến nghị tối đa 80 camera 200W H265 hoặc 40 camera 400W H265. Highlights: nhận dạng camera IP, giá trị riêng cho mạng CCTV; tự động ngăn vòng lặp để dịch vụ liên tục.
- An ninh: cô lập cổng; kiểm soát bão broadcast, multicast, unicast không xác định; DHCP snooping; chính sách bảo vệ CPU.
- Datasheet ghi No: gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED, phân lớp 802.1p, DSCP, tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, IGMP snooping các bản, ACL chuẩn/mở rộng/IPv6, chống ARP giả mạo, 802.1X, RADIUS. Dịch vụ IP có DNS client và DHCP client.
Cách quản lý RG-ES228GS-P
Máy quản trị được qua eWeb (đăng nhập HTTP; HTTPS ghi No), qua Ruijie Cloud và qua ứng dụng Ruijie Reyee; có SON và nâng cấp trực tuyến; SNMP và Syslog ghi No. Trang hãng mô tả RG-ES228GS-P "áp dụng thiết kế quản lý cloud đơn giản, cho phép phản hồi nhanh hơn", cùng các ý: SON triển khai không chạm lên Cloud, cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud, theo dõi số liệu thống kê switch mọi lúc mọi nơi.

Nguồn, quạt, khung máy và phụ kiện
Nguồn thuộc loại cố định (Fixed power supply) nhận điện 220 V AC: định mức 100 tới 240 V AC, 50 tới 60 Hz, dải tối đa 90 tới 264 V AC, 47 tới 63 Hz, dòng vào định mức 6 A. Công suất tiêu thụ tối đa 25 W khi chưa cấp PoE và 400 W khi tải PoE đầy. Một quạt cố định thổi gió từ trước ra sau, tự điều chỉnh tốc độ, độ ồn dưới 40 dB ở 25 °C.
Khung kim loại 440 x 214,9 x 44 mm (rộng x sâu x cao), nặng 2,84 kg, đóng thùng 4 kg, lắp tủ rack; cáp cổng dịch vụ và dây nguồn rút cắm nóng được; MTBF 200.000 giờ. Môi trường làm việc 0 tới 40 °C, độ ẩm 10 tới 90 % RH; cất giữ -40 tới 70 °C, 5 tới 95 % RH (đều không ngưng tụ); độ cao -500 tới 5.000 m. ESD: 8 kV phóng không khí, 6 kV tiếp xúc. Surge: cổng dịch vụ ±4 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV common mode và ±6 kV differential mode. EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn EN 62368-1 và IEC 62368-1; chứng nhận CE, CB.
Thùng hàng gồm máy, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm đầu chìm, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 1 dây nguồn dài 1,8 m và sách hướng dẫn.

Thông số kỹ thuật RG-ES228GS-P
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu máy | Switch PoE Layer 2 quản lý qua Cloud, lắp rack |
| RJ45 10/100/1000BASE-T | 26 cổng |
| SFP 1GE | 2 khe |
| Cổng PoE/PoE+ 802.3af/at | 24 |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Chuyển tiếp gói | 41,6 Mpps |
| MAC / VLAN | 8.000 / 16 |
| Flash / jumbo | 8 MB / 10000 byte |
| Camera (200W / 400W H265) | 80 / 40 |
| Quản trị | Ruijie Cloud, eWeb HTTP, app Ruijie Reyee, SON |
| Nguồn điện | Cố định, 100–240 V AC, 6 A |
| Tiêu thụ tối đa | 25 W chưa tải PoE; 400 W tải PoE đầy |
| Quạt | 1 quạt cố định, tự chỉnh tốc độ, gió trước ra sau |
| Độ ồn | < 40 dB ở 25 °C |
| Khung máy | Kim loại, 440 x 214,9 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,84 kg; thùng 4 kg |
| Làm việc | 0–40 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ |
| Bảo vệ tĩnh điện / xung | 8 kV khí, 6 kV tiếp xúc / cổng ±4 kV CM, nguồn ±6 kV CM và DM |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB |
| Ngày datasheet | 12/05/2026 |
Đặt mua RG-ES228GS-P
Mã này thuộc danh mục Switch Ruijie Layer 2, nằm trong nhánh thiết bị mạng Ruijie. Mẫu rack PoE 16 cổng cùng dòng: RG-ES220GS-P. Tài liệu gốc của hãng: tải datasheet RG-ES228GS-P (PDF).
Hỏi đáp về RG-ES228GS-P
RG-ES228GS-P có bao nhiêu cổng cấp PoE?
24 cổng PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at với ngân sách chung 370 W. Highlights của datasheet kể thêm 2 cổng RJ45 và 2 cổng SFP ngoài 24 cổng PoE+; mức tối đa từng cổng không được ghi.
Vì sao công suất tối đa 400 W lớn hơn ngân sách PoE 370 W?
Đó là hai dòng khác nhau của datasheet: "PoE budget 370 W" và "Maximum power consumption 400 W (with PoE full load)". Trang này ghi đúng hai số, không suy diễn phần chênh.
Máy có quạt không, chạy có ồn không?
Có một quạt cố định, gió đi từ trước ra sau, tốc độ tự điều chỉnh; datasheet ghi độ ồn dưới 40 dB ở 25 °C.
RG-ES228GS-P khác RG-ES220GS-P thế nào?
Theo hai datasheet: 26 so với 18 cổng RJ45, 24 so với 16 cổng PoE+, 370 so với 250 W, 56 so với 40 Gbps, 41,6 so với 29,7 Mpps, dòng vào 6 so với 4,5 A, vỏ 440 x 214,9 x 44 so với 300 x 223 x 43,6 mm, nặng 2,84 so với 2,12 kg, vít M4 x 8 so với M3 x 6; các dòng còn lại của hai datasheet giống nhau.
Khe SFP lắp được module nào?
Datasheet không liệt kê. Trang danh mục switch Reyee ghi module quang Ruijie tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; bốn module MINI-GBIC 1G của hãng có trên trang này.
Ngoài Ruijie Cloud, máy còn quản trị qua đâu?
Qua giao diện eWeb (đăng nhập HTTP) và ứng dụng Ruijie Reyee; datasheet ghi Yes cho cả ba mục quản lý này, còn SNMP và Syslog ghi No.
Bài viết liên quan Switch Ruijie Layer 2 :
Switch Ruijie RG-NBS3100: 5 mã 8, 24 và 48 cổng khác nhau ở đâu, chọn mã nào
Switch Ruijie RG-NBS3200 và RG-NBS3300: 7 mã Layer 2+ uplink SFP+ 10G, chọn theo cổng 1G hay 2,5G
Switch Ruijie RG-S2915-L: 4 mã 10, 24, 48 cổng với uplink SFP 1GE/2,5GE khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

