Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 là bản PoE 28 cổng của họ switch Layer 2 Reyee RG-NBS3100: 24 cổng Gigabit đều cấp PoE/PoE+ với ngân sách 370 W, 4 khe SFP 1GE, 56 Gbps, 4094 VLAN, STP/RSTP/MSTP, ERPS, LACP, 802.1X, ACL, camera detection; quản trị qua Ruijie Cloud, eWeb, SNMP; nguồn AC cố định, 1 quạt.
Thông tin sản phẩm Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Dòng sản phẩm: Switch Ruijie Layer 2
Đội ngũ bán hàng
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ Trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail nhận báo giá 24h
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 nằm ở đâu trong họ RG-NBS3100?
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 là bản PoE của cấu hình 24 cổng đồng + 4 cổng SFP trong họ switch Layer 2 RG-NBS3100 của Ruijie Reyee. Datasheet đặt tên "28-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed PoE Switch" và tóm tắt trong Highlights: switch PoE quản lý Layer 2 28 cổng Gigabit, 4 uplink SFP. Cả 24 cổng RJ45 đều cấp PoE/PoE+, tổng 370 W; máy lắp rack, dùng nguồn AC cố định và 1 quạt.
Web Ruijie xếp mã vào "Thiết bị chuyển mạch L2 Được Quản lý" › "Thiết bị chuyển mạch L2 1G Up Cố định", nơi dùng ghi: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, giám sát. Trong danh sách Model của trang, các mã RG-NBS3100 gồm: RG-NBS3100-8GT2SFP (8 cổng Gigabit, 2 SFP), RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 (8 cổng PoE+, 2 SFP, 125 W), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 (24 cổng, 4 SFP), mã này (24 cổng PoE+, 4 SFP, 370W), RG-NBS3100-48GT4SFP-P (48 cổng PoE+, 4 SFP, 370W) và RG-NBS3100-48GT4SFP-P-V2.

Ba mẫu PoE của RG-NBS3100: điện, quạt và kích thước
| Datasheet 09/12/2025 | RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | RG-NBS3100-48GT4SFP-P |
|---|---|---|---|
| RJ45 PoE/PoE+ + SFP 1GE | 8 + 2 | 24 + 4 | 48 + 4 |
| PoE budget | 125 W | 370 W | 370 W |
| Dòng vào tối đa | 2,5 A | 6 A | 7 A |
| Tiêu thụ không tải PoE / tải PoE đầy | 11 W / 145 W | 21 W / 443 W | 61,57 W / 447,69 W |
| Quạt; độ ồn ở 25 °C | Không quạt | 1 quạt; 45 dB | 2 quạt; 50 dB |
| Hướng gió | Làm mát tự nhiên | Trước ra sau + trái ra sau | Bên hông ra sau |
| Công tắc đèn DIP | Có | Có | Không |
| Rộng x sâu x cao (mm) | 300 x 205 x 44 | 440 x 215 x 44 | 440 x 357,6 x 43,6 |
| Khối lượng máy | 1,80 kg | 3 kg | 5,4 kg |
| Camera 200 W / 400 W H265 | 80 / 40 | 120 / 60 | 200 / 100 |
Đọc bảng: bản 24 cổng có cùng ngân sách 370 W như bản 48 cổng nhưng dòng vào 6 A, nặng 3 kg và dùng 1 quạt (45 dB), trong khi bản 48 cổng dùng 2 quạt (50 dB). So với bản 8 cổng PoE, mã này có 24 cổng PoE thay vì 8 và ngân sách 370 W thay vì 125 W. Bản không PoE cùng cấu hình là RG-NBS3100-24GT4SFP-V2: cùng 56 Gbps, 41,66 Mpps và cùng bảng tính năng Layer 2, nhưng không có PoE, không quạt, vỏ sâu 165 mm, tiêu thụ tối đa 21 W.
Trang tiếng Việt của mã ghi "Tốc độ chuyển tiếp 42 Mpps" và "Tối đa 30W cho mỗi cổng"; datasheet ghi 41,66 Mpps và không có dòng công suất mỗi cổng. Trang này theo datasheet.
Cấp PoE 370 W và công tắc chế độ đèn
Hai mươi bốn cổng RJ45 10/100/1000BASE-T đều phát PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) qua chân 1–2 (+), 3–6 (-); datasheet ghi "Number of PoE/PoE+/PoE++ Out ports: No", tức không có PoE++. Ngân sách chung 370 W; mức cho từng cổng không có trong datasheet. Có PoE watchdog; mục giám sát ghi Yes cho "PoE service failure" và "PoE power overload". Công tắc DIP trên máy: gạt trái (Mode 1) đèn cổng báo trạng thái switch, gạt phải (Mode 2) đèn cổng báo trạng thái PoE. Máy có 1 nút Reset, không có khe module, không có cổng combo hay SFP+.

Bốn khe SFP 1GE dùng cho đường lên quang. Datasheet không liệt kê module; trang danh mục switch Reyee của hãng ghi module quang Ruijie (1G đến 10G, 1 m tới 80 km) tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Các module 1G Ruijie có trên trang: MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550.
Bộ tính năng Layer 2 của RG-NBS3100
| Nhóm | Có (Yes) | Không (No) |
|---|---|---|
| VLAN, bảng MAC | 4094 VLAN 802.1Q; VLAN trên cổng LAN; Voice VLAN; 8.000 MAC; MAC tĩnh; lọc MAC | VLAN theo MAC, theo subnet IP; QinQ |
| Dự phòng, gộp | STP, RSTP, MSTP, ERPS; gộp tĩnh, LACP | Load balancing; dual backup hệ thống |
| QoS | Phân lớp 802.1p, DSCP; hàng đợi ra SP, WRR, SP+WRR; Global QoS; rate limit vào/ra theo cổng | — |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, v3 cơ bản; IGMP filtering | Full IGMPv3 snooping |
| IP | IPv6, ICMPv6; ping, traceroute v4/v6; DNS, DNSv6 client; DHCP client; 1.000 mục ARP | Tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPF; DHCP server, DHCP relay |
| Cổng | Jumbo 9216 byte (cấu hình global); EEE; cable test; flow control; mirroring | — |
Hiệu năng ghi trong datasheet: 56 Gbps, 41,66 Mpps, RAM 256 MB, flash 16 MB.
An ninh, camera và quản trị
Xác thực 802.1X theo cổng và theo địa chỉ MAC, RADIUS, Guest VLAN. ACL chuẩn, ACL mở rộng theo MAC và IP, ACL IPv6; mỗi cổng có 1.200 ACE ở chiều vào (chiều ra: 0). Thêm cô lập cổng; chặn bão broadcast, multicast, unicast không xác định; DHCP snooping; ràng buộc IP-MAC-cổng; chống ARP giả mạo; IP source guard; chính sách bảo vệ CPU. Highlights nêu "Multiple security policies protect your network".
Với camera, datasheet có Camera detection và mức khuyến nghị 120 camera loại 200 W H265 hoặc 60 camera loại 400 W H265; Highlights ghi "IP Camera Recognition, unique value for CCTV network". Mục giám sát còn ghi Yes cho Client auto-discovery, Loop alarm, MAC address entries và IP address pool conflicts.
Quản trị qua Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee hoặc eWeb (HTTP và HTTPS); có SNMPv1/v2c/v3, Syslog, RLOG, LLDP/LLDP-MED, SON, nâng cấp trực tuyến; SSH ghi No. Trang hãng nêu: SON cấu hình tự động hoàn toàn cho Cloud, giám sát số liệu switch mọi lúc mọi nơi, cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud.

Nguồn, tản nhiệt, môi trường và phụ kiện
Nguồn cố định (Fixed power supply) dùng điện 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A. Công suất tối đa 21 W khi không tải PoE, 443 W khi tải PoE đầy. Một quạt cố định (không thay nóng), gió đi từ trước ra sau và từ trái ra sau, tốc độ tự điều chỉnh, độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Vỏ kim loại 440 x 215 x 44 mm, nặng 3 kg, khối lượng vận chuyển 3,53 kg; lắp rack; cổng dịch vụ rút cắm cáp nóng được; MTBF 400.000 giờ. Nhiệt độ làm việc 0 tới 50 °C, cất giữ -40 tới 70 °C; độ ẩm làm việc 10–90 % RH, cất giữ 5–95 % RH, không ngưng tụ; độ cao làm việc và cất giữ -500 tới 5.000 m. Tĩnh điện: 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí. Chống xung: ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±6 kV cả common mode lẫn differential mode ở đầu nguồn. EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn IEC 62368-1; chứng nhận CE, FCC.
Hộp gồm máy, 2 tai rack, 6 vít đầu chìm M4 x 8 mm, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m và sách hướng dẫn.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
| Thông số | Giá trị theo datasheet |
|---|---|
| Phân loại | Switch PoE Layer 2 quản lý qua Cloud, 28 cổng |
| Cổng đồng | 24 x 10/100/1000BASE-T, đều PoE/PoE+ |
| Cổng quang | 4 x SFP 1GE |
| Ngân sách PoE | 370 W (802.3af/at) |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| MAC / VLAN / ARP | 8.000 / 4094 / 1.000 |
| ACE chiều vào mỗi cổng | 1.200 |
| Camera khuyến nghị | 120 (200 W H265) / 60 (400 W H265) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb HTTP/HTTPS, SNMP v1/v2c/v3 |
| Nguồn | Cố định, 100–240 V AC, tối đa 6 A |
| Tiêu thụ tối đa | 21 W (không tải PoE) / 443 W (tải PoE đầy) |
| Làm mát | 1 quạt cố định, tự điều tốc, 45 dB ở 25 °C |
| Vỏ | Kim loại, 440 x 215 x 44 mm, 3 kg |
| Lắp đặt | Rack |
| Nhiệt độ làm việc | 0–50 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
| Chống xung / ESD | ±6 kV / 8 kV không khí, 6 kV tiếp xúc |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Đặt mua RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Mã thuộc danh mục Switch Ruijie Layer 2, nhánh thiết bị mạng Ruijie; bản không PoE cùng cấu hình là RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Datasheet ngày 09/12/2025: tải datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 (PDF).
Hỏi đáp về RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Máy có bao nhiêu cổng PoE, tổng công suất bao nhiêu?
Cả 24 cổng RJ45 đều cấp PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, ngân sách chung 370 W; datasheet không ghi mức tối đa từng cổng và ghi không có PoE++.
Trang hãng ghi 30 W mỗi cổng và 42 Mpps, con số nào đúng?
Datasheet ngày 09/12/2025 ghi 41,66 Mpps và không có dòng công suất mỗi cổng; trang này dùng số của datasheet.
Máy có quạt không, ồn bao nhiêu?
Có 1 quạt cố định, tự điều chỉnh tốc độ, gió từ trước ra sau và từ trái ra sau; độ ồn ghi 45 dB ở 25 °C.
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 có định tuyến không?
Không. Datasheet ghi No cho tuyến tĩnh IPv4, IPv6 và OSPFv2/v3, cũng không có DHCP server hay relay; máy là switch Layer 2.
Có quản trị bằng SSH được không?
Datasheet ghi SSH: No. Các cách quản trị được ghi Yes là Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, eWeb (HTTP, HTTPS) và SNMPv1/v2c/v3.
Khác gì bản RG-NBS3100-24GT4SFP-V2?
Bản -P-V2 có PoE/PoE+ 370 W trên 24 cổng, PoE watchdog, công tắc chế độ đèn, 1 quạt, vỏ sâu 215 mm, nặng 3 kg, dòng vào tối đa 6 A; bản không PoE không quạt, vỏ sâu 165 mm, 1,88 kg, tiêu thụ tối đa 21 W.
Bài viết liên quan Switch Ruijie Layer 2 :
Switch Ruijie RG-NBS3200 và RG-NBS3300: 7 mã Layer 2+ uplink SFP+ 10G, chọn theo cổng 1G hay 2,5G
Switch Ruijie RG-NBS3100: 5 mã 8, 24 và 48 cổng khác nhau ở đâu, chọn mã nào
Switch Ruijie RG-S2915-L: 4 mã 10, 24, 48 cổng với uplink SFP 1GE/2,5GE khác nhau ở đâu
Báo giá / Hỗ trợ 24/7 (Hotline - SMS - Zalo)
-
024 222 55666Kinh doanh: Miền Bắc
-
028 62959919Kinh doanh: Miền Nam
-
0936 55 9898Hỗ Trợ HCM
-
0966 100 110Hỗ trợ Hà Nội
-
thegioicapquang@gmail.comEmail báo giá 24h
[ HCM ] 108/1/6 Nguyễn Văn Khối, P9, Gò Vấp

